HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4901
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4901
Đề Kiểm Tra Cuối Năm Toán 10 THPT Giao Thủy 2025-2026
Câu 1: Cho mẫu số liệu: 3 4 6 9 13. Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Năm Toán 10 THPT Giao Thủy 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-nam-toan-10-thpt-giao-thuy-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Năm Toán 10 THPT Giao Thủy 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4901 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mẫu số liệu: 3 4 6 9 13. Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục) là:
A.
66.
B.
13,2.
C.
8,1.
D.
3,6.
Câu 2:
Tính đến ngày 19/04/2026, trong bảng xếp hạng giải bóng đá Ngoại hạng Anh, số điểm của 5 đội dẫn đầu bảng như sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên là:
| Đội | Manchester City | Liverpool | Aston Villa | Man Utd | Arsenal |
| Điểm | 64 | 52 | 55 | 58 | 70 |
A.
58.
B.
55.
C.
52.
D.
53,7.
Câu 3:
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Mốt của của mẫu số liệu trên là
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tần số (Số áo bán được) | 13 | 45 | 126 | 125 | 110 | 40 | 12 |
A.
38.
B.
126.
C.
42.
D.
12.
Câu 4:
Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao nhiêu giây?
| Thời gian (giây) | 8,3 | 8,4 | 8,5 | 8,7 | 8,8 |
| Tần số | 2 | 3 | 9 | 5 | 1 |
A.
8,54.
B.
4.
C.
8,5.
D.
8,53.
Câu 5:
Mẫu số liệu thống kê thời gian (đơn vị: phút) đọc hết một cuốn sách của 9 bạn tổ I lớp 10A như sau: 102 130 118 127 115 138 121 109 132. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
19.
B.
36.
C.
121.
D.
131.
Câu 6:
Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố "Kết quả của hai lần tung khác nhau" bằng:
A.
0,75.
B.
31.
C.
0,25.
D.
0,5.
Câu 7:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu bằng bao nhiêu?
A.
6.
B.
12.
C.
7.
D.
36.
Câu 8:
Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng
A.
225.
B.
116.
C.
115.
D.
118.
Câu 9:
Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?
A.
(x+2)2−(y−3)2=25.
B.
(x+2)2+(y−3)2=25.
C.
(x+2)2+5(y−3)2=25.
D.
(x+2)2+(y−3)2=−25.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+7)2=4. Tọa độ tâm I của (C) là:
A.
I(−1;7).
B.
I(7;−1).
C.
I(1;−7).
D.
I(−7;1).
Câu 11:
Cho đường tròn (C) có tâm I(3;−2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:6x+8y−10=0. Tìm bán kính R của đường tròn (C).
A.
R=54.
B.
R=51.
C.
R=56.
D.
R=522.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I(−3;6) và đi qua điểm A(−5;8) có phương trình là:
A.
(x−3)2+(y+6)2=8.
B.
(x+3)2+(y−6)2=8.
C.
(x−3)2+(y+6)2=8.
D.
(x+3)2+(y−6)2=8.
Câu 13:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó:
a.
Số phần tử của không gian mẫu bằng 6.
b.
Xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 là 21.
c.
Xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4 là 32.
d.
Xác suất để thu được mặt có số chấm là số nguyên tố bằng 21.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−1=0 và đường thẳng Δ:2x+3y+1=0.
a.
Tâm của đường tròn (C) là điểm I(−2;−3).
b.
Bán kính của đường tròn (C) là R=14.
c.
Đường tròn (C) đi qua điểm A(1;−2).
d.
Đường thẳng Δ cắt đường tròn (C) tại 2 điểm phân biệt.
Câu 15:
Một tổ có 10 học sinh được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên ra một bạn học sinh. Tính xác suất để bạn được chọn đánh số chẵn.
Câu 16:
Đoàn tình nguyện đến một trường tiểu học miền núi để trao tặng 20 suất quà cho 10 em học sinh nghèo học giỏi. Trong 20 suất quà đó gồm 7 chiếc áo mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4 chiếc cặp sách. Tất cả các suất quà đều có giá trị tương đương nhau. Biết rằng mỗi em được nhận 2 suất quà khác loại (ví dụ: 1 chiếc áo và 1 thùng sữa tươi). Trong số các em được nhận quà có hai em Giao và Thủy. Tính xác suất để hai em Giao và Thủy đó nhận được quà giống nhau.
Câu 17:
Có 4 khách hàng (không quen biết nhau) cùng đến một cửa hàng có 5 quầy phục vụ khác nhau. Tính xác suất để có 3 khách hàng cùng vào một quầy và khách hàng còn lại vào một quầy khác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Biết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=5 tại điểm M(2;0) có dạng x−by+c=0 với b,c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức T=2026b+10c.
Câu 19:
Một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 7 bóng tốt, lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để được cả ba bóng tốt.
Câu 20:
Gieo đồng thời 2 con xúc xắc cân đối đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm ở mặt trên 2 con xúc xắc bằng 6.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;4) và B(9;−6). a) Tìm tọa độ trung điểm của AB. b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị km), một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (2;−1), biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 4km. a) Một người ở vị trí A có tọa độ (7;2) có bắt được sóng điện thoại hay không? Vì sao? b) Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để người ở vị trí A di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Năm Toán 10 THPT Giao Thủy 2025-2026 — Mã đề: 4901 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.