HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5954
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5954
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Tây Thành (Mã Đề 1145)
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Tây Thành (Mã Đề 1145)
de-kiem-tra-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-11-thpt-tay-thanh-ma-de-1145-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Tây Thành (Mã Đề 1145) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5954 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
(SAB)⊥(SAC).
B.
(SAB)⊥(ABCD).
C.
(SAC)⊥(ABCD).
D.
(SAC)⊥(SBD).
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 23x=64 là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABCD) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
33.
B.
22.
C.
23.
D.
36.
Câu 4:
Tập nghiệm S của bất phương trình log43(x+1)<log43(2x−1) là
A.
S=(−∞;2).
B.
S=(21;2).
C.
S=(2;+∞).
D.
S=(−1;2).
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=2x2+1. Giá trị f′(−1) bằng
A.
2
B.
−4.
C.
−3.
D.
3.
Câu 6:
Cho 0<a=1, x>0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
logaax=x.
B.
logaa=1.
C.
xlogax=x.
D.
loga1=0.
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=exx+1 bằng.
A.
y=exx.
B.
y=ex1.
C.
y=ex−x.
D.
y=(ex)2ex(x+1).
Câu 8:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng


A.
A′B′C′.
B.
A′C′B′.
C.
CAD.
D.
CAB.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn x→11limx−11f(x)−f(11)=12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
f′(x)=11.
B.
f′(12)=11.
C.
f′(x)=12.
D.
f′(11)=12.
Câu 10:
Cho hai đường thẳng a, b phân biệt và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu a∥(P) và b⊥a thì b⊥(P).
B.
Nếu (P)∥(Q) và b⊥(P) thì b⊥(Q).
C.
Nếu a∥(P) và b⊥(P) thì b⊥a.
D.
Nếu a⊥(P) và b⊥(P) thì a∥b.
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, 2025a2026 bằng
A.
a20252026.
B.
a20262025.
C.
a2025×2026.
D.
a2025×20261.
Câu 12:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là tâm hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
d(O,(SCD))=OM (với M là trung điểm CD).
B.
d(A,(SBD))=AO.
C.
d(S,(ABCD))=SO.
D.
d(B,(SAC))=BO.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có H là trung điểm cạnh AB và SH⊥(ABCD). Biết SH=2a, AD=3a, AB=4a. Gọi M là trung điểm cạnh SA.


a.
SH⊥BD.
b.
AB⊥(SAD).
c.
(BMC)⊥(SAB).
d.
Thể tích khối chóp M.AHCD bằng 3a3.
Câu 14:
Xét các khẳng định sau:
a.
Cho hàm số y=2x+e2. Khi đó y′=2xln2+2e.
b.
Cho hàm số y=sinx+cosx. Khi đó y′′=−y.
c.
Cho hàm số y=exx. Khi đó y′=ex1−x.
d.
Cho hàm số f(x)=xlogx2 và g(x)=2xloge. Khi đó tập nghiệm của bất phương trình f′(x)≤g′(x) có chứa ba số nguyên.
Câu 15:
Trong y học, diện tích bề mặt cơ thể người S (đơn vị: m2) thường được ước tính dựa trên trọng lượng W (đơn vị: kg) và chiều cao H (đơn vị: cm). Một mô hình thực nghiệm được cho bởi công thức:
logS=−2,144+0,425logW+0,725logH.
Giả sử một bệnh nhân có chiều cao không đổi. Nếu trọng lượng của người đó tăng 10\% thì diện tích bề mặt cơ thể S tăng bao nhiêu phần trăm? (Không làm tròn ở các bước trung gian, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
logS=−2,144+0,425logW+0,725logH.
Giả sử một bệnh nhân có chiều cao không đổi. Nếu trọng lượng của người đó tăng 10\% thì diện tích bề mặt cơ thể S tăng bao nhiêu phần trăm? (Không làm tròn ở các bước trung gian, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 16:
Biết hàm số y=ln(xx2+5) có đạo hàm trên (0;+∞) và y′ có dạng y′=x3+5xax2+b với a,b∈R. Tính giá trị biểu thức P=a5−26b.
Câu 17:
Một vật bắt đầu chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+t2+t (trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây). Biết vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc triệt tiêu là k(m/s) với k>0,k∈R. Tính giá trị biểu thức P=k4.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA⊥(ABCD) và SA=a. Biết khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBN) với N là trung điểm của CD là 332am (m∈N). Tính giá trị biểu thức P=m2−1.
Câu 19:
(0.75 điểm) Cho hàm số y=310x3−x4+cotx. Tính y′.
Câu 20:
(0.75 điểm) Cho hàm số y=f(x)=x3−x2+10 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ dương và tiếp tuyến này có hệ số góc là 1.
Câu 21:
(1.5 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=AB=2a.
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng AC và (SBC).
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng AC và (SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Tây Thành (Mã Đề 1145) — Mã đề: 5954 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.