HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5973
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5973
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kỳ 2 - 2025-2026 - Toán 11 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - THPT Ninh Bình - Bạc Liêu (Mã Đề 1104)
Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 2x+1 = 9 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kỳ 2 - 2025-2026 - Toán 11 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - THPT Ninh Bình - Bạc Liêu (Mã Đề 1104)
de-kiem-tra-danh-gia-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-11-so-gddt-ninh-binh-thpt-ninh-binh-bac-lieu-ma-de-1104-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kỳ 2 - 2025-2026 - Toán 11 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - THPT Ninh Bình - Bạc Liêu (Mã Đề 1104) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5973 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 32x+1=9 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=21.
D.
x=4.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)<log3(x+1) là
A.
(0;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−1;1).
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
AC⊥A′B′.
B.
AA′⊥BC.
C.
BB′⊥B′C′.
D.
AB⊥A′D′.
Câu 4:
Hình sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=(2−1)x.
B.
y=(πe)x.
C.
y=(2+1)x.
D.
y=(0,3)x.
Câu 5:
Rút gọn biểu thức P=x31.6x với x>0.
A.
P=x81.
B.
P=x.
C.
P=x92.
D.
P=x2.
Câu 6:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=51, P(A∪B)=31. Tính P(B).
A.
151.
B.
152.
C.
53.
D.
158.
Câu 7:
Với mọi số thực dương a, log3(27a)−log3a bằng
A.
log3(26a).
B.
3.
C.
3−2log3a.
D.
9.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình log2(3x−2)=1 là
A.
x=−43.
B.
x=34.
C.
x=−34.
D.
x=43.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=log4(x−5) là
A.
(4;+∞).
B.
(5;+∞).
C.
(−∞;4).
D.
(−∞;5).
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc (A′C′,AD′) bằng:


A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2+x≥41 là
A.
[−2;1].
B.
(1;+∞).
C.
(−2;1).
D.
(−∞;−2).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc nào sau đây?
A.
CSA.
B.
BCA.
C.
SCA.
D.
SAC.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A,B, AD=2AB=2BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a3.
a.
BC⊥(SAB).
b.
Sin của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 721.
c.
SC⊥BD.
d.
Tang của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 210.
Câu 14:
Cho biểu thức A=82x+3.
a.
Khi x=log23 thì A=373248.
b.
Phương trình A=(21)x2+2x+2 có 2 nghiệm phân biệt.
c.
Bất phương trình A≥2x2+5x+3 có tập nghiệm là [a;b] thỏa mãn a2−2b=−2.
d.
Ta có A=22x+6.
Câu 15:
Có hai túi đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 5 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ. Túi II có 12 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Gọi A là biến cố lấy được 1 viên bi màu xanh từ túi I. Gọi B là biến cố lấy được 1 viên bi màu xanh từ túi II. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
P(A)=0,7.
b.
Xác suất để lấy được hai viên bi cùng màu là 0,4.
c.
Xác suất để luôn có bi đỏ là 0,6.
d.
P(B)=0,8.
Câu 16:
Cho bất phương trình 2log3(4x−7)+log31(2x+1)<2 (*).
a.
Tập nghiệm của bất phương trình (*) là S=(a;b). Khi đó 8a+2b2=46.
b.
Bất phương trình (*) tương đương 2log3(4x−7)<log3[2(2x+1)].
c.
Điều kiện xác định của bất phương trình (*) là x≥47.
d.
Ta có log31(2x+1)=−log3(2x+1).
Câu 17:
Để đặc trưng cho độ to nhỏ của âm, người ta đưa ra khái niệm mức cường độ của âm. Một đơn vị thường dùng để đo mức cường độ của âm là đề xi ben (viết tắt là dB). Khi đó mức cường độ L của âm được tính theo công thức: L=10logIoI. Trong đó, I là cường độ của âm tại thời điểm đang xét, Io cường độ âm ở ngưỡng nghe (Io=10−12w/m2). Tại một giao lộ, có 7 chiếc xe ô tô cùng bóp còi, và người ta đo được mức cường độ âm do 7 chiếc còi xe phát ra là 93 dB. Khi 7 chiếc ô tô đang bấm còi thì 3 chiếc cùng lúc không bấm còi nữa. Hỏi rằng khi đó mức cường độ âm còn lại là bao nhiêu dB (làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 18:
Trong dịp lễ 30-4 và 1-5 thì một nhóm các em thiếu niên tham gia trò chơi “Ném vòng cổ chai lấy thưởng”. Mỗi em được ném tối đa 3 vòng. Xác suất ném vào cổ chai lần đầu là 0,75. Nếu ném trượt lần đầu thì được ném vòng 2, xác suất ném vào cổ chai lần thứ hai là 0,6. Nếu ném trượt cả lần 1 và lần 2 thì được ném vòng 3, xác suất ném vào cổ chai ở lần thứ ba (lần cuối) là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một em trong nhóm chơi. Tính xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Một tấm cầu độc kê bậc thềm được làm bằng bê tông như hình vẽ sau. Biết BCFE là hình vuông có cạnh CE=2m và AB,DE cùng vuông góc với mặt phẳng (ADFC). Biết rằng góc giữa BC và mặt phẳng (ADFC) là 10∘. Tính chiều cao của độc kê (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).


Câu 20:
Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế Thế giới), khi nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng, khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm 2∘C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%; còn khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm 5∘C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 10%. Biết rằng, nếu nhiệt độ Trái Đất tăng thêm t∘C, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm f(t)% thì f(t)=k⋅at, trong đó k, a là các hằng số dương. Khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm bao nhiêu ∘C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến 18%? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có SC⊥(ABCD), ABCD là hình thoi, ABC=60∘. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh rằng AM vuông góc với mặt phẳng (SBC).
Câu 22:
Giải phương trình: log3(2x2+5x+2)=log3(6x+3).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kỳ 2 - 2025-2026 - Toán 11 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - THPT Ninh Bình - Bạc Liêu (Mã Đề 1104) — Mã đề: 5973 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.