HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2428
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2428
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Huy Chú - Đông Đa
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hàng đầu u 1 = 3 và công sai d = 6. Số hàng tổng quát của...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Huy Chú - Đông Đa
de-kiem-tra-dinh-ky-hoc-ky-1-toan-11-thpt-phan-huy-chu-dong-da-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Huy Chú - Đông Đa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2428 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có số hàng đầu u1=3 và công sai d=6. Số hàng tổng quát của cấp số cộng đã cho là
A.
un=3n+6.
B.
un=6n−3.
C.
un=36n.
D.
un=6n+3.
Câu 2:
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
1;3; 5; 7; 9.
B.
1; 2; 3; 4; 5.
C.
1; 2; 4; 6; 8.
D.
1; 2; 4; 8; 16.
Câu 3:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (như hình vẽ dưới đây). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
Các mặt đối diện của hình hộp là các hình bình hành bằng nhau.
B.
Các mặt đối diện của hình hộp song song với nhau.
C.
Các đường chéo của hình hộp cùng đi qua trung điểm của mỗi đường.
D.
Hình hộp đã cho có 8 đường chéo.
Câu 4:
Giá trị x→1limx−13x2−4x+1 bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
21.
D.
2.
Câu 5:
Giá trị của n→∞lim3n2−2nn2+n+1 bằng
A.
−∞.
B.
+∞.
C.
31.
D.
0.
Câu 6:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a,b và a, b vuông góc với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).
B.
Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a,b và đường thẳng a hoặc b song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).
C.
Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a và đường thẳng a song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).
D.
Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a,b và a, b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi. Gọi M là trung điểm SA, điểm N thuộc AD sao cho MN song song với mặt phẳng (SBD). Giao tuyến của mặt phẳng (SNB) và mặt phẳng (MBD) là
A.
đường thẳng BN.
B.
đường thẳng BE với E=DM∩SN.
C.
đường thẳng BO với O=BN∩DM.
D.
đường thẳng SB.
Câu 8:
Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C (tham khảo hình vẽ).

Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (ABM) là

Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (ABM) là
A.
Giao điểm của SD và AM.
B.
Giao điểm của SD và BK (với K=SO∩AM).
C.
Giao điểm của SD và MK (với K=SO∩AM).
D.
Giao điểm của SD và AB.
Câu 9:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sin(a−b)=sinacosb+cosasinb.
B.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
C.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
D.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm BD, AD. Đường thẳng MN chéo nhau với đường thẳng nào sau đây?
A.
AD.
B.
AB.
C.
CB.
D.
BD.
Câu 11:
Trong các dãy số (un) cho bởi công thức số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n2+2025n.
B.
un=n2025+2026.
C.
un=2025n2026.
D.
un=20252024n.
Câu 12:
Phương trình 2cos(x+3π)−2=0 có tất cả các nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=−12π+kπx=−127π+kπ, k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=−4π+k2πx=−43π+k2π, k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=43π+k2πx=−43π+k2π, k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=−12π+k2πx=−127π+k2π, k∈Z.
Câu 13:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, các điểm M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh A′D′, C′D′ và BC.
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (A′B′C′D′) là đường thẳng MN.
b.
Mặt phẳng (α) đi qua MP và song song với mặt phẳng (ABB′A′). Gọi E,F lần lượt là giao điểm của AD và B′C′ với mặt phẳng (α). Nếu tất cả các cạnh của hình hộp bằng 9cm thì chu vi tứ giác MEPF bằng 18cm.
c.
Mặt phẳng (BA′C′) song song với mặt phẳng (MNP).
d.
Đường thẳng BM song song với mặt phẳng (B′PD′).
Câu 14:
Anh Huy sau khi ra trường và xin vào làm cho một công ty với mức lương khởi điểm là 102 triệu đồng một năm. Cứ sau mỗi năm, công ty trả cho anh Huy số tiền gấp 1,2 lần số tiền năm trước đó. Gọi un (triệu đồng) là số tiền lương mà anh nhận được năm thứ n. (Giả thiết anh Huy làm việc liên tục ở công ty đó trong n năm mà không nghỉ).
a.
Số tiền lương anh Huy nhận được năm thứ ba là 122,4 triệu đồng.
b.
Tổng số tiền lương anh Huy nhận được sau 6 năm là trên 1 tỉ đồng.
c.
Dãy số (un) là cấp số nhân có u1=102 và công bội q=1,2.
d.
Giả sử mỗi năm, anh Huy tiết kiệm được 35\% số tiền lương nhận được thì sau ít nhất 8 năm đi làm anh Huy đủ tiền mua được 1 chiếc xe ô tô VF5 trị giá 537 triệu đồng.
Câu 15:
Chị Lan đang luyện gõ bàn phím để tăng tốc độ làm việc. Ngày đầu tiên, chị Lan gõ được 250 từ và mỗi ngày sau chị đều gõ nhiều hơn ngày trước đó 15 từ.
Chị Lan tiếp tục luyện tập như vậy cho đến khi tổng số từ đã gõ đạt ít nhất 42500 từ.
Hỏi vào ngày cuối cùng của quá trình luyện tập này (ngày mà tổng số từ đã gõ lần đầu tiên đạt ít nhất 42500 từ), chị Lan đã gõ được bao nhiêu từ trong ngày đó?
Chị Lan tiếp tục luyện tập như vậy cho đến khi tổng số từ đã gõ đạt ít nhất 42500 từ.
Hỏi vào ngày cuối cùng của quá trình luyện tập này (ngày mà tổng số từ đã gõ lần đầu tiên đạt ít nhất 42500 từ), chị Lan đã gõ được bao nhiêu từ trong ngày đó?
Câu 16:
Một khối gỗ được nghệ nhân chạm thành hình một khối chóp tứ giác S.ABCD có các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng 50cm. Nghệ nhân đó tiếp tục dùng cưa cắt khối gỗ thành 2 phần theo mặt phẳng (α) đi qua trung điểm của DC và song song với mặt phẳng (SAD). Diện tích mặt cắt của khối gỗ bằng bao nhiêu xăng ti mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Tổng S=1+31+321+331+...+3n1+... bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Giá trị x→2lim2−x4x+1+5−4x=ba với ba là phân số tối giản, a,b∈N. Khi đó, tổng a+b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
(1 điểm) Cho cấp số cộng (un) biết {u1+u6=40u3+u7=52
a) Tìm số hàng đầu và công sai của cấp số cộng (un) đó.
b) Tính tổng của 10 số hàng đầu tiên của cấp số cộng (un) đã cho.
a) Tìm số hàng đầu và công sai của cấp số cộng (un) đó.
b) Tính tổng của 10 số hàng đầu tiên của cấp số cộng (un) đã cho.
Câu 20:
(1 điểm) Tính các giới hạn sau.
a) lim4n2+73n2−2n+5.
b) x→2limx2−4x+23−5.
a) lim4n2+73n2−2n+5.
b) x→2limx2−4x+23−5.
Câu 21:
(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, SC sao cho BCBM=SCSN=31.
a) Chứng minh (GMN)//(SBD).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SDC) và mặt phẳng (GMN).
a) Chứng minh (GMN)//(SBD).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SDC) và mặt phẳng (GMN).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Huy Chú - Đông Đa — Mã đề: 2428 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.