HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3610
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3610
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2025-2026 THCS - THPT Nguyễn Khuyến & TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;-1;2) và C(1;2;-1). Nế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2025-2026 THCS - THPT Nguyễn Khuyến & TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông
de-kiem-tra-dinh-ky-toan-12-2025-2026-thcs-thpt-nguyen-khuyen-th-thcs-thpt-le-thanh-tong-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2025-2026 THCS - THPT Nguyễn Khuyến & TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3610 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;−1;2) và C(1;2;−1). Nếu tọa độ điểm M(a;b;c) thỏa mãn OM=2AB−AC thì a+b+c bằng
A.
−4.
B.
8.
C.
0.
D.
−12.
Câu 2:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−2 là
A.
y=2.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 3:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;1).
D.
(−1;+∞).
Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
A.
y=2x+3x−1.
B.
y=x3−x.
C.
y=sinx+2x.
D.
y=x.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(−1;2;−1).
B.
(1;−2;1).
C.
(1;−2;−1).
D.
(0;2;−1).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và SA⊥(ABC). Biết rằng AS=AB và SC=3a3, tính thể tích của khối chóp S.ABC?
A.
49a3.
B.
227a3.
C.
29a3.
D.
3a3.
Câu 7:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2−12x3+3x2−3 là đường thẳng có phương trình
A.
y=2x+3.
B.
y=2x−3.
C.
y=x+3.
D.
y=x−3.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như hình vẽ
. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x) là
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 5 | +∞ | |||||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x) là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]. Giá trị của 2m−3M bằng


A.
−13.
B.
−18.
C.
−16.
D.
−15.
Câu 10:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn [2;4] là
A.
[2;4]miny=5.
B.
[2;4]miny=0.
C.
[2;4]miny=3.
D.
[2;4]miny=7.
Câu 11:
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x+2 bằng
A.
2.
B.
1.
C.
45.
D.
25.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có AB=(−3;0;4) và gọi M là trung điểm BC. Biết rằng AM=(1;−1;4), tính độ dài đoạn AC.
A.
5.
B.
32.
C.
35.
D.
253.
Câu 13:
Cho hàm số y=x−2x+2 có đồ thị (C).
a.
Đồ thị (C) có đường tiệm cận đứng x=2.
b.
Đồ thị (C) có đường tiệm cận ngang x=1.
c.
Đường thẳng d:y=x−1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có độ dài bằng 45.
d.
Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C). Khi đó, tổng khoảng cách từ điểm M đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4.
Câu 14:
Một chậu cây được đặt trên một giá đỡ có bốn chân. Trong hệ trục tọa độ được chọn, có điểm đặt S(0;0;30) và các điểm chạm mặt đất của bốn chân lần lượt là A(30;0;0), B(0;30;0), C(−30;0;0), D(0;−30;0) (đơn vị cm). Biết trọng lực tác dụng lên chậu cây có độ lớn 80 N và được phân bố thành bốn lực F1, F2, F3, F4 có độ lớn bằng nhau (như hình bên).


a.
Độ dài vectơ SA là 303.
b.
Hình chóp S.ABCD là hình chóp tứ giác đều.
c.
Hình chóp S.A′B′C′D′ là hình chóp tứ giác đều. Với A′, B′, C′, D′ lần lượt là điểm cuối của các vectơ lực F1, F2, F3, F4.
d.
Biết F1=(a;b;c) khi đó a+b−c=20.
Câu 15:
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thoả thuận rằng, hằng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Biết rằng, nếu số lượng đặt hàng là x (tấn) sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=45−0,001x2 (triệu đồng) và chi phí để nhà máy A sản xuất được x (tấn) sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30x (triệu đồng, gồm 100 triệu đồng chi phí cố định và 30 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm).
a.
Chi phí để nhà máy A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là 400 triệu đồng.
b.
Số tiền nhà máy A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho nhà máy B là 600 triệu đồng.
c.
Lợi nhuận mà nhà máy A thu được khi bán x (tấn) sản phẩm (0≤x≤100) cho nhà máy B là H(x)=−0,001x3−15x+100.
d.
Nhà máy A bán cho nhà máy B khoảng 70,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD.


a.
Vectơ AB và CD cùng hướng.
b.
EA+EB+EC+ED=0 với E là trung điểm MN.
c.
AB⋅CD+AC⋅DB+AD⋅BC=0.
d.
Điểm I xác định bởi P=3IA2+IB2+IC2+ID2 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị nhỏ nhất của P là 2a2.
Câu 17:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị độ lấy theo kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;9) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là C(x;y;z). Tính x+y.z.
Câu 18:
Cho biết A (đơn vị: J) sinh bởi lực F tác dụng lên một vật được tính bằng công thức A=F.d trong đó d là vectơ biểu thị độ dịch chuyển của vật (đơn vị: mét) khi chịu tác dụng của lực F. Một chiếc xe có khối lượng 1,5 tấn đang đi xuống trên một đoạn đường dốc có góc nghiêm 5∘ so với phương ngang. Tính công sinh ra (đơn vị là KJ và kết quả làm tròn ở bước cuối cùng đến hàng phần chục) bởi trọng lực P khi xe đi hết đoạn đường dốc dài 30 m, biết rằng trọng lực P được xác định bởi công thức P=m.g, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc rơi tự do có độ lớn g=9,8m/s2.


Câu 19:
Cho hàm số y=x−12mx+m có đồ thị (Cm). Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị (Cm) cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.
Câu 20:
Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?
Câu 21:
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau đôi một và không chia hết cho 5?
Câu 22:
Ông A có một khu đất hình elip với độ dài trục lớn 10m và độ dài trục bé 8m. Ông A muốn chia khu đất thành hai phần, phần thứ nhất là một hình chữ nhật nội tiếp elip dùng để xây bể cá cảnh và phần còn lại dùng để trồng hoa. Biết chi phí xây bể cá là 800.000 đồng trên 1m2 và chi phí trồng hoa là 900.000 đồng trên 1m2. Hỏi ông A có thể thiết kế xây dựng như trên với tổng chi phí thấp nhất là bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2025-2026 THCS - THPT Nguyễn Khuyến & TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông — Mã đề: 3610 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.