HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3311
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3311
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 803)
Câu 1: Câu 1. Cho hai biến cố xung khắc A và B có xác suất thỏa mãn P(A) = 0,3 và P(B) = 0,7...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 803)
de-kiem-tra-dinh-ky-toan-12-2026-2027-th-thcs-thpt-le-thanh-tong-tp-hcm-ma-de-803-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 803) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3311 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hai biến cố xung khắc A và B có xác suất thỏa mãn P(A)=0,3 và P(B)=0,7. Giá trị của P(A∪B) bằng
A.
0,21.
B.
0,4.
C.
0.
D.
1.
Câu 2:
Câu 2. Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và u2=1. Giá trị công sai d bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−2.
D.
1.
Câu 3:
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (xem hình bên). Đường thẳng A′D song song với mặt phẳng


A.
(AA′D′D).
B.
(A′B′CD).
C.
(BB′C′C).
D.
(AA′C′C).
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [−1;2] như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng

Hàm số đồng biến trên khoảng
A.
(−1;0)∪(1;2).
B.
(0;5).
C.
(−1;1).
D.
(1;23).
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;1), B(0;−3;1) và C(4;−1;4). Số đo góc BAC bằng
A.
30∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 6:
Câu 6. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (xem hình bên). Phát biểu nào sau đây là đúng?


A.
BA+BB′=AB.
B.
BA−BC=AC.
C.
BA+A′C′=BC.
D.
BA+BA′=BC′.
Câu 7:
Câu 7. Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−cb=0) có đồ thị (C). Có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(a;b). Giá trị 2a+b bằng

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(a;b). Giá trị 2a+b bằng
A.
0.
B.
1.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 8:
Câu 8. Giả sử chi phí C(x) (nghìn đồng) để sản xuất x đơn vị của một loại hàng hóa nào đó được cho bởi hàm số C(x)=81x3−25x2+300x+30000. Chi phí để sản xuất thêm đơn vị hàng hóa thứ 301 xấp xỉ bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của triệu đồng).
A.
3302,7.
B.
3270,0.
C.
32,5.
D.
32,7.
Câu 9:
Câu 9. Mùa giải 2026 – 2027, giải vô địch quốc gia Tây Ban Nha (La Liga) có 20 đội bóng tham gia. Các đội bóng đấu vòng tròn hai lượt đi và về. Toàn bộ mùa giải có bao nhiêu trận đấu?
A.
400.
B.
190.
C.
380.
D.
200.
Câu 10:
Câu 10. Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho hypebol (H) có dạng như hình vẽ bên và độ dài trục thực bằng 16. Điểm N(−10;yN)∈(H), giá trị F1N−F2N bằng


A.
−10.
B.
−16.
C.
16.
D.
10.
Câu 11:
Câu 11. Khảo sát thời gian (đơn vị: phút) học trực tuyến trong một ngày của 42 học sinh, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào sau đây?
| Thời gian học trực tuyến | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 14 | 7 | 4 | 5 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào sau đây?
A.
[30;40).
B.
[40;50).
C.
[50;60).
D.
[60;70).
Câu 12:
Câu 12. Cho đồ thị hàm số y=2sinx như hình vẽ bên. Tính diện tích tam giác ABC?


A.
2π.
B.
3π.
C.
4π.
D.
5π.
Câu 13:
Câu 1. Một hộp đựng 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp, gọi A là biến cố: “Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2” và B là biến cố: “Rút được thẻ đánh số chia hết cho 3”.
a.
P(A)=0,5.
b.
Xác suất để tấm thẻ được rút ra chia hết cho 6 bằng 61.
c.
P(A∪B)=32.
d.
Xác suất để tấm thẻ được rút ra không chia hết cho 2 và cho 3 bằng 31.
Câu 14:
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;4), B(−2;2;3) và hai điểm M,N thay đổi sao cho M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và MN=(−2;−2;1).
a.
Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (Oxy) có tọa độ (0;1;4).
b.
Điểm D(a;b;c) là điểm thỏa mãn BD=NM, khi đó a+b+c=1.
c.
Điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn A,B,C thẳng hàng, khi đó 3CA=4CB.
d.
Giá trị nhỏ nhất của AM+MN+NB bằng 12.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x−1x2+x−1, có đồ thị (C).
a.
Tập giá trị của hàm số là (−∞;1)∪(1;+∞).
b.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là I(1;3).
c.
Đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là A,B. Điểm M(3;7) thuộc đường thẳng (AB).
d.
Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số bằng 2.
Câu 16:
Câu 4. Một mô hình thủy tinh được cấu tạo bởi một khối chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 4, O là giao điểm của AC,BD và một khối cầu (S) nội tiếp khối chóp. Biết V(S)=31R(S)Stp trong đó (R(S): bán kính mặt cầu nội tiếp khối chóp, Stp là diện tích toàn phần của hình chóp, V(S) thể tích khối cầu (S)).


a.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt đáy (ABCD) bằng 2.
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3322 (đvtt).
c.
Gọi α là một góc phẳng của góc nhị diện [O,SD,C], giá trị tanα=2.
d.
Để sử dụng phần không gian bên trong của khối cầu (S) để nuôi cá, người ta cắt mô hình này bằng một mặt phẳng (β) song song với mặt đáy (ABCD). Để tối ưu hóa phần không gian này thì tổng chu vi giữa giao tuyến của mặt phẳng (β) và mô hình này phải nhỏ nhất, giá trị nhỏ nhất này bằng 18,89 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Câu 1. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x2+x+1)e−x trên đoạn [−1;0] (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Câu 2. Một cá nhân gây thiệt hại cho tài sản nhà nước với tổng số tiền là 450 (triệu đồng). Để được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự, người này được yêu cầu phải hoàn thành việc bồi thường ít nhất 60% tổng số tiền gốc trong vòng 6 tháng đầu tiên. Phương thức bồi thường được thoả thuận như sau: Tháng thứ nhất người đó nộp m (triệu đồng); kể từ tháng thứ hai, mỗi tháng số tiền nộp bằng 90% số tiền đã nộp ở tháng liền trước đó. Số tiền m nhỏ nhất mà người này phải nộp trong tháng đầu tiên là bao nhiêu để được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(−3;2;1), C(4;2;0), B′(−2;1;1) và D′(3;5;4). Gọi tọa độ điểm A′(a;b;c). Tính giá trị biểu thức 2a+b+c?
Câu 20:
Câu 4. Cho một tấm bìa hình elip tâm O có độ dài trục lớn và trục bé lần lượt bằng 8 và 6. Một hình chữ nhật có các cạnh song song hoặc vuông góc với hai trục của elip như hình vẽ, người ta tiến hành cắt ra các tam giác cân từ tấm bìa có một cạnh chung với hình chữ nhật sao cho có thể gấp vặn thành một hình chóp tứ giác có tất cả các cạnh bên bằng nhau. Thể tích lớn nhất của khối chóp tạo thành bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 21:
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, một con ếch đang đứng tại điểm O và bắt đầu nhảy. Ở mỗi bước, con ếch nhảy ngẫu nhiên theo một trong hai cách sau:
- Bước lên: Sang phải một đơn vị theo trục Ox và lên trên một đơn vị theo trục Oy.
- Bước xuống: Sang phải một đơn vị theo trục Ox và xuống dưới một đơn vị theo trục Oy.
Xác suất để con ếch đến được điểm A(15;3) sau 15 lần nhảy và không nhảy xuống điểm có tung độ âm bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

- Bước lên: Sang phải một đơn vị theo trục Ox và lên trên một đơn vị theo trục Oy.
- Bước xuống: Sang phải một đơn vị theo trục Ox và xuống dưới một đơn vị theo trục Oy.
Xác suất để con ếch đến được điểm A(15;3) sau 15 lần nhảy và không nhảy xuống điểm có tung độ âm bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22:
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y=−x2−2 và đường tròn (C):(x+4)2+y2=4. Một chất điểm xuất phát từ một điểm bất kì thuộc (P) di chuyển đến đường thẳng (d):y=x, tiếp tục di chuyển trên đường thẳng (d) một đoạn bằng 1 sau đó di chuyển đến một điểm thuộc đường tròn (C). Tính quãng đường ngắn nhất mà chất điểm hoàn thành chặng đường trên? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 803) — Mã đề: 3311 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.