HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2028
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2028
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông 2025-2026 (Ngày 04/01/2026)
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = -2; u 4 = -250. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông 2025-2026 (Ngày 04/01/2026)
de-kiem-tra-dinh-ky-toan-12-thcs-thpt-nguyen-khuyen-le-thanh-tong-2025-2026-ngay-04012026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông 2025-2026 (Ngày 04/01/2026) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2028 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) với u1=−2; u4=−250. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
125.
B.
−5.
C.
51.
D.
5.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+8y−2z−4=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(2;−4;1), R=5.
B.
I(−2;4;−1), R=25.
C.
I(2;−4;1), R=21.
D.
I(−2;4;−1), R=21.
Câu 3:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình làA.
x=1.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=2
Câu 4:
Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Mức thưởng | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) |
| Số công nhân | 13 | 35 | 47 | 25 |
A.
17,76.
B.
16,67.
C.
17,67.
D.
16,76.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a; SA=a2 vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng [Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 6:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x+12x−1 trên đoạn [1;2].
A.
[1;2]maxy=21.
B.
[1;2]maxy=−21.
C.
[1;2]maxy=−31.
D.
[1;2]maxy=1.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?A.
AB+AD+AA′=AC′.
B.
AB+AC+AA′=AD.
C.
AB+AD+AC=AC′.
D.
AB+AD+AC′=AC.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P):x+2y−2z−2=0.
A.
311.
B.
31.
C.
3.
D.
1.
Câu 9:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−3x, trục hoành Ox và hai đường thẳng x=−2, x=2 bằng
A.
316.
B.
314.
C.
5.
D.
6.
Câu 10:
Khi điều tra chi phí hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 25 người còn độc thân ở độ tuổi 30 đến tuổi 35, người ta thu được mẫu số liệu sau:
Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Chi phí | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số người | 5 | 5 | 7 | 5 | 3 |
A.
6,62.
B.
6,13.
C.
5,54.
D.
5,82.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(0;3;1), b=(3;0;−1). Tính cos(a,b).
A.
cos(a,b)=−1001.
B.
cos(a,b)=1001.
C.
cos(a,b)=−101.
D.
cos(a,b)=101.
Câu 12:
Tìm họ nguyên hàm của f(x)=cosx−sinx.
A.
sinx−cosx+C.
B.
sinx+cosx+C.
C.
−sinx−cosx+C.
D.
−sinx+cosx+C.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ex−2x+e. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=ex−2.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2] bằng e2+e.
d.
Đường cong y=f(x) cắt đường thẳng y=−2x tại hai điểm phân biệt.
Câu 14:
Bạch Đằng sóng dậy một trời đông,
Cọc ngầm dựng thẳng khóa muôn dòng.
Nam Hán thuyền tan theo triều xuống,
Toàn quân đại thắng giữ non sông.
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là đỉnh cao nghệ thuật quân sự, khi Ngô Quyền đã đoán định chính xác nhịp lên, xuống của thủy triều để như thủy quân Nam Hán vào sâu bên trong, rồi phản công đúng thời khắc nước rút, qua đó đánh đuổi được giặc xâm lăng ra khỏi bờ cõi. Để mô hình hóa chiến thuật “canh con nước” ấy dưới lăng kính Giải tích, ta xét bài toán sau:

Xét một bãi cọc được đóng sâu xuống bùn theo phương thẳng đứng; chiều cao mỗi cọc (tính từ mặt bùn đến đầu cọc) là 2,4 m.
Gọi h(t) (tính bằng mét) là độ sâu mực nước tại bãi cọc (tính từ mặt bùn đến mặt nước) ở thời điểm t giờ, trong đó t=0 ứng với thời điểm 09:00 trong ngày với 0≤t≤4. Thời gian này, mực nước rút nên h(t) giảm theo quy luật h′(t)=−0,25t−0,05 (mét/giờ). Biết rằng vào lúc 09:00, mực nước tại bãi cọc cao hơn mặt bùn 3,3 m (tức là h(0)=3,3 (m)).
Khi Ngô Quyền phát lệnh phản công, ông biết rằng thuyền địch sẽ quay đầu tháo chạy và mất 12 phút để tới bãi cọc. Ngô Quyền muốn đúng lúc thuyền địch tới bãi cọc thì đầu cọc còn chìm dưới mặt nước 0,5 m.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Cọc ngầm dựng thẳng khóa muôn dòng.
Nam Hán thuyền tan theo triều xuống,
Toàn quân đại thắng giữ non sông.
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là đỉnh cao nghệ thuật quân sự, khi Ngô Quyền đã đoán định chính xác nhịp lên, xuống của thủy triều để như thủy quân Nam Hán vào sâu bên trong, rồi phản công đúng thời khắc nước rút, qua đó đánh đuổi được giặc xâm lăng ra khỏi bờ cõi. Để mô hình hóa chiến thuật “canh con nước” ấy dưới lăng kính Giải tích, ta xét bài toán sau:

Xét một bãi cọc được đóng sâu xuống bùn theo phương thẳng đứng; chiều cao mỗi cọc (tính từ mặt bùn đến đầu cọc) là 2,4 m.
Gọi h(t) (tính bằng mét) là độ sâu mực nước tại bãi cọc (tính từ mặt bùn đến mặt nước) ở thời điểm t giờ, trong đó t=0 ứng với thời điểm 09:00 trong ngày với 0≤t≤4. Thời gian này, mực nước rút nên h(t) giảm theo quy luật h′(t)=−0,25t−0,05 (mét/giờ). Biết rằng vào lúc 09:00, mực nước tại bãi cọc cao hơn mặt bùn 3,3 m (tức là h(0)=3,3 (m)).
Khi Ngô Quyền phát lệnh phản công, ông biết rằng thuyền địch sẽ quay đầu tháo chạy và mất 12 phút để tới bãi cọc. Ngô Quyền muốn đúng lúc thuyền địch tới bãi cọc thì đầu cọc còn chìm dưới mặt nước 0,5 m.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
h(t)=3,3−0,125t2−0,05t (m) trên [0;4].
b.
Từ 09:00 đến 10:00, mực nước giảm đúng 0,19 (m).
c.
Sau 149 phút kể từ thời điểm 09:00 (làm tròn đến hàng đơn vị của phút) thì đầu cọc vừa chạm mặt nước.
d.
Ngô Quyền phải phát lệnh phản công vào lúc 10:26 (làm tròn đến hàng đơn vị của phút).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz thuộc hệ thống định vị GPS, bề mặt Trái Đất được mô hình hoá bởi mặt cầu (x−1)2+(y−2)2+(z−2)2=9. Hai vệ tinh truyền tín hiệu có vị trí M(4;−4;2), N(6;0;6). [Hình cần kiểm tra lại: p4_f1] Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Vệ tinh ở vị trí M gần tâm mặt cầu hơn so với vệ tinh ở vị trí N.
b.
Một tín hiệu được truyền đi từ vệ tinh ở M đến vệ tinh ở N là đường thẳng có phương trình chính tắc 1x−4=2y+4=2z−2.
c.
Mặt phẳng đi qua tâm Trái Đất và hai điểm M, N có phương trình 2x+y−2z=0.
d.
Giả sử đơn vị trên mỗi trục là 2100 km, một tín hiệu có tốc độ 3⋅105 km/s được truyền từ vệ tinh M đến điểm gần nhất thuộc bề mặt Trái Đất mất khoảng 0,026 giây (làm tròn đến hàng phần nghìn của giây).
Câu 16:
Anh Việt có một tấm nhôm hình tam giác đều ABC với cạnh bằng 6 (dm). Bên trong tấm nhôm này, anh vẽ thêm tam giác đều DEF sao cho hai tam giác có cùng trọng tâm, đồng thời các cạnh tương ứng song song nhau. Anh Việt muốn làm một chậu đựng nước dạng hình chóp cụt tam giác đều với đáy nhỏ là DEF và đáy lớn để hở. Anh cắt bỏ ba hình bình hành ở ba góc của tam giác ABC là AMDN, BPEQ, CSFR (như hình). Kẻ đường cao AH và gọi O là trọng tâm tam giác ABC. Đặt x=DN=DM (0<x<2). [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2] Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
NP=QR=SM=6−2x (dm).
b.
AH=33 (dm) và OA=23 (dm).
c.
AD=x3 (dm) và DE=6−3x (dm).
d.
Sau khi gập hình và dùng keo dán kín các đoạn gập vào nhau gồm DM với DN, EP với EQ, FS với FR, sức chứa tối đa của chậu xấp xỉ 4,54 (lít).
Câu 17:
Trên một sân khấu ca nhạc, kỹ thuật viên đã thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị mét). Hai đèn follow
tạo ra hai tia sáng lần lượt có phương trình là d1:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−1+2t (t là tham số) và d2:1x−3=2y+1=2z−2. Tính góc giữa hai tia sáng d1 và d2 và làm tròn đến hàng phần chục của độ.
tạo ra hai tia sáng lần lượt có phương trình là d1:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−1+2t (t là tham số) và d2:1x−3=2y+1=2z−2. Tính góc giữa hai tia sáng d1 và d2 và làm tròn đến hàng phần chục của độ.Câu 18:
Giả sử một hạt chuyển động trên một trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Tọa độ của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) là y=t3−12t+3, t≥0. Tính vận tốc của hạt tại thời điểm t=8 giây theo đơn vị m/s.
Câu 19:
Một phi đội tại Thái Lan có 20 máy bay, gồm 12 chiếc F-16A (một chỗ ngồi) và 8 chiếc F-16B (hai chỗ ngồi). Trong 12 chiếc F-16A có 3 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU; trong 8 chiếc F-16B có 5 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU. Chọn ngẫu nhiên 1 máy bay để kiểm tra, biết rằng máy bay được chọn đã nâng cấp MLU, hãy tính xác suất máy bay đó là F-16B (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm). 

Câu 20:
Bạn Xuân Anh có một tờ giấy cứng hình chữ nhật ABCD với AB=4 dm, AD=2 dm. Bạn chọn một điểm M thuộc cạnh BC rồi dùng thước kẻ vạch và cắt tờ giấy theo đường thẳng AM, chia tờ giấy thành hai phần.
- Phần mảnh giấy chứa cạnh CD: Bạn muốn cắt được một hình vuông có đỉnh D, hai cạnh nằm trên đường DA và DC, đỉnh còn lại hình vuông thuộc đường cắt AM.
- Phần mảnh giấy chứa cạnh AB: Bạn muốn cắt được một hình tròn sao cho hình tròn tiếp xúc với cả ba cạnh tam giác ABM.
Gọi S (phần tô đậm trong hình vẽ) là tổng diện tích của hình vuông và hình tròn cắt được. Hỏi khi M di động trên BC, giá trị nhỏ nhất của S bằng bao nhiêu dm2 (làm tròn đến hàng phần trăm)?
- Phần mảnh giấy chứa cạnh CD: Bạn muốn cắt được một hình vuông có đỉnh D, hai cạnh nằm trên đường DA và DC, đỉnh còn lại hình vuông thuộc đường cắt AM.
- Phần mảnh giấy chứa cạnh AB: Bạn muốn cắt được một hình tròn sao cho hình tròn tiếp xúc với cả ba cạnh tam giác ABM.
Gọi S (phần tô đậm trong hình vẽ) là tổng diện tích của hình vuông và hình tròn cắt được. Hỏi khi M di động trên BC, giá trị nhỏ nhất của S bằng bao nhiêu dm2 (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Câu 21:
Một đèn lồng dồn năm mới được thiết kế theo hình bát diện đều (ta có thể hình dung hình bát diện đều là hai hình chóp tứ giác đều có tất cả cạnh bằng nhau S.ABCD và T.ABCD sử dụng chung một mặt đáy). Nghệ nhân đã thiết kế sẵn 12 tấm bìa cứng là các tam giác bằng nhau gồm 3 màu xanh, đỏ, vàng; các tấm bìa cùng màu được đánh số từ 1 tới 4. Mỗi tấm bìa khi dán vào đèn lồng sẽ vừa khít một trong tám mặt bên của nó. Gọi N là số cách mà nghệ nhân có thể chọn 8 tấm bìa dán lên 8 mặt bên của đèn lồng sao cho hai tấm bìa có chung một cạnh thì khác màu, hai tấm bìa có chung đúng một đỉnh thì khác số. Giá trị 8N+16 bằng bao nhiêu? [Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 22:
Tìm thể tích phần giao nhau của khối nón (N) và khối trụ (T) biết rằng chúng có cùng chiều cao 4 dm, hai đường tròn đáy đồng phẳng và có bán kính cùng bằng 2 dm, đồng thời trục của hình nón là một đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm. [Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông 2025-2026 (Ngày 04/01/2026) — Mã đề: 2028 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.