HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4000
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4000
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 08
Câu 1: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 08
de-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-08-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 08 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4000 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A.
rắn, lỏng và chân không.
B.
rắn, lỏng và khí.
C.
rắn, khí và chân không.
D.
lỏng, khí và chân không.
Câu 2:
Trên mặt nước đủ rộng có một nguồn điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra một hệ sóng tròn đồng tâm O lan tỏa ra xung quanh. Thả một nút chai nhỏ nổi trên mặt nước nơi có sóng truyền qua thì nút chai
A.
sẽ bị sóng cuốn ra xa nguồn O.
B.
sẽ dịch chuyển lại gần nguồn O.
C.
sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
D.
sẽ dao động theo phương nằm ngang.
Câu 3:
Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
A.
chất rắn.
B.
chất lỏng.
C.
chất khí.
D.
chân không.
Câu 4:
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
B.
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D.
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Câu 5:
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là
A.
T=f.
B.
T=f2π.
C.
T=2πf.
D.
T=f1.
Câu 6:
Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào
A.
tần số sóng.
B.
mật độ phần tử môi trường.
C.
nhiệt độ môi trường.
D.
tính đàn hồi của môi trường.
Câu 7:
Chọn phát biểu đúng:
A.
Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.
B.
Sóng có biên độ càng lớn thì phần tử sóng dao động càng yếu.
C.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ của các phần tử sóng trong không gian.
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 8:
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C.
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 9:
Gọi vr, vl, vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
A.
vr<vk<vl.
B.
vr>vk>vl.
C.
vr<vl<vk.
D.
vr>vl>vk.
Câu 10:
Khi đi biển, các thuỷ thủ trên thuyền có thể sử dụng kĩ thuật sonar (một kĩ thuật phát ra sóng siêu âm) dùng để định vị hay điều hướng thuyền nhằm tránh các tảng đá ngầm hoặc phát hiện đàn cá. Kĩ thuật sonar sử dụng tính chất nào của sóng?

A.
Hiện tượng phản xạ sóng.
B.
Hiện tượng khúc xạ sóng.
C.
Hiện tượng giao thoa sóng.
D.
Hiện tượng nhiễu xạ sóng.
Câu 11:
Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp, ta thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn kích thước khe hẹp. Đây là hiện tượng đặc trưng nào của sóng?
A.
Khúc xạ.
B.
Giao thoa.
C.
Nhiễu xạ.
D.
Phản xạ.
Câu 12:
Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A.
tăng 1,5 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
tăng 2 lần.
D.
không đổi.
Câu 13:
Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là
A.
cường độ sóng.
B.
biên độ sóng.
C.
bước sóng.
D.
tốc độ truyền sóng.
Câu 14:
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì
A.
Năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
B.
Càng xa nguồn biên độ càng giảm.
C.
Khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động vì nó đã nhận được năng lượng.
D.
Dao động sóng là dao động tắt dần.
Câu 15:
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
A.
tốc độ truyền sóng.
B.
năng lượng sóng.
C.
tần số của sóng.
D.
biên độ của sóng.
Câu 16:
Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đàn hồi
A.
là hằng số nếu môi trường đàn hồi đồng nhất.
B.
là đại lượng biến thiên điều hòa.
C.
là tốc độ dao động của các phần tử vật chất.
D.
giảm dần khi sóng truyền càng xa.
Câu 17:
Sóng ngang:
A.
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
B.
chỉ truyền được trong chất rắn.
C.
truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
D.
truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
Câu 18:
Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây, chu kỳ 2 s. Sau 6 s, sóng truyền được 15 m dọc theo dây. Bước sóng trên dây có giá trị
A.
45 m.
B.
15 m.
C.
10 m.
D.
5 m.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
b.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền phần tử dao động.
c.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng.
d.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ của phần tử dao động.
Câu 20:
Một sóng hình sin với chu kì của sóng là 1 s được mô tả như hình.

a.
Bước sóng của sóng là 50 cm.
b.
Tần số sóng bằng 1 Hz.
c.
Tốc độ truyền sóng bằng 50 cm/s.
d.
Nếu tần số tăng lên 5 Hz và tốc độ truyền sóng không đổi thì bước sóng bằng 10 cm.
Câu 21:
Một chiếc loa bluetooth mini có thể phát ra âm thanh tần số 100 Hz, tốc độ truyền âm trong không khí vào cỡ khoảng 340 m/s.
a.
Sóng âm do chiếc loa phát ra có bản chất là sóng cơ.
b.
Sóng âm truyền nhanh nhất trong môi trường chất khí.
c.
Bước sóng của sóng này trong không khí có giá trị λ=3,4 m.
d.
Sóng âm này truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 22:
Màng loa dao động, nén dãn không khí một cách tuần hoàn và phát ra một sóng dọc truyền trong không khí. Sóng âm cũng có thể được nhìn từ quan điểm áp suất, ở chỗ nén các phần tử không khí ở gần nhau nhất, nên áp suất ở đó cao hơn so với mức bình thường khi chưa có sóng âm đi qua. Còn ở chỗ dãn các phần tử không khí ở xa nhau hơn, nên áp suất ở đó thấp hơn mức bình thường.

Hình 1a, 1b biểu diễn sự truyền sóng âm và đồ thị biểu diễn một sóng âm truyền theo trục x tại một thời điểm đã cho theo quan niệm sóng âm là sóng áp suất (Hình 1b.b) hay là sóng li độ (Hình 1b.c), trong mối liên hệ với các chỗ nén, dãn (Hình 1b.a).
Gọi Δpm là độ biến thiên áp suất lớn nhất (đo bằng Pa) trong sóng và um là độ dịch chuyển lớn nhất (biên độ dao động đo bằng m) của phần tử không khí trong sóng thì giữa Δpm và um có liên hệ Δpm=(vρω)um (với ρ là khối lượng riêng của không khí đo bằng kg/m3, v là tốc độ truyền sóng đo bằng m/s, ω là tần số góc của sóng đo bằng rad/s).
Một loa phát ra sóng âm có tần số 1,0 kHz truyền theo trục x trong không khí với tốc độ v=340 m/s, khối lượng riêng của không khí bằng ρ=1,21 kg/m3. Độ thay đổi áp suất lớn nhất Δpm của sóng âm do loa này phát ra bằng 28 Pa, bằng độ biến thiên áp suất lớn nhất tai người có thể chịu được.
Gọi Δpm là độ biến thiên áp suất lớn nhất (đo bằng Pa) trong sóng và um là độ dịch chuyển lớn nhất (biên độ dao động đo bằng m) của phần tử không khí trong sóng thì giữa Δpm và um có liên hệ Δpm=(vρω)um (với ρ là khối lượng riêng của không khí đo bằng kg/m3, v là tốc độ truyền sóng đo bằng m/s, ω là tần số góc của sóng đo bằng rad/s).
Một loa phát ra sóng âm có tần số 1,0 kHz truyền theo trục x trong không khí với tốc độ v=340 m/s, khối lượng riêng của không khí bằng ρ=1,21 kg/m3. Độ thay đổi áp suất lớn nhất Δpm của sóng âm do loa này phát ra bằng 28 Pa, bằng độ biến thiên áp suất lớn nhất tai người có thể chịu được.
a.
Sóng âm do màng loa dao động phát ra truyền trong không khí là sóng ngang.
b.
Khoảng cách giữa hai cực đại áp suất liên tiếp trong sóng âm phát ra từ loa trên là 0,17 m.
c.
Biên độ dao động của các phần tử không khí trong sóng âm là 21 μm.
d.
Tốc độ dao động của phần tử không khí trong sóng tại một vị trí khi độ biến thiên áp suất tại đó đạt cực đại là 86 mm/s.
Câu 23:
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?
Câu 24:
Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?
Câu 25:
Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Vận tốc truyền sóng có giá trị bao nhiêu m/s?
Câu 26:
Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u=u0cos10πt cm với t tính bằng giây, bước sóng là λ. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu λ?
Câu 27:
Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (như hình vẽ). Cho biết tốc độ truyền sóng v=1 m/s. Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm Q ở thời điểm này có giá trị bằng bao nhiêu m/s? Lấy π=3,14. (làm tròn đến một phần mười)

Câu 28:
Hai vật dao động trên phương trục Ox có phương trình x1=A1cos(25πt−3π) cm, x2=A2cos(25πt−6π) cm. Sau 0,1 s kể từ thời điểm t=0 thì hai vật đi ngang qua nhau. Tỉ số A2A1 là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 08 — Mã đề: 4000 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.