HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1970
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1970
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương I Vật Lý Nhiệt
Câu 1: Một khối khí nhận nhiệt lượng Q và thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương I Vật Lý Nhiệt
de-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-chuong-i-vat-ly-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương I Vật Lý Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1970 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một khối khí nhận nhiệt lượng Q và thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo định luật I nhiệt động lực học ΔU=A+Q thì giá trị các đại lượng có dấu là
A.
Q>0 và A>0.
B.
Q<0 và A>0.
C.
Q>0 và A<0.
D.
Q<0 và A<0.
Câu 2:
Một vật có khối lượng m, nhiệt nóng chảy riêng λ. Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là
A.
Q=ΔTλm.
B.
Q=mλ.
C.
Q=λmΔT.
D.
Q=λm.
Câu 3:
Bỏ một đồng xu ở nhiệt độ phòng vào một cốc nước đá đang tan, trước khi trạng thái cân bằng nhiệt được thiết lập thì nội năng của đồng xu
A.
tăng lên.
B.
tăng lên rồi giảm đi.
C.
không thay đổi.
D.
giảm đi.
Câu 4:
Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình
A.
nóng chảy.
B.
hóa hơi.
C.
hóa lỏng.
D.
đông đặc.
Câu 5:
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để làm cho
A.
1m3 chất đó tăng thêm 1℃.
B.
1kg chất đó tăng thêm 100℃.
C.
1kg chất đó tăng thêm 1℃.
D.
1m3 chất đó tan chảy hoàn toàn.
Câu 6:
Điền vào chỗ trống: chất khí trong đó các phân tử được coi là... và chỉ tương tác khi... được gọi là khí lí tưởng.
A.
chất điểm; va chạm.
B.
vật rắn; va chạm.
C.
chất điểm; ở gần nhau.
D.
vật rắn; ở gần nhau.
Câu 7:
Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử chất khí?
A.
Chuyển động nhiệt hỗn loạn không ngừng.
B.
Nhiệt độ càng cao, tốc độ các phân tử càng lớn.
C.
Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 8:
Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:
A.
Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
B.
Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
C.
Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.
D.
Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.
Câu 9:
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí là do sự khác biệt về:
A.
thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất.
B.
số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất.
C.
độ lớn lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất.
D.
kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất.
Câu 10:
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A.
Áp suất, thể tích, khối lượng.
B.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C.
Thể tích, trọng lượng, áp suất.
D.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 11:
Khi nói về hiện tượng nóng chảy của một lượng chất rắn tinh thể xác định, nhận xét nào dưới đây là sai?
A.
Nhiệt độ của lượng chất không thay đổi.
B.
Thế năng tương tác trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
C.
Nội năng của lượng chất tăng.
D.
Động năng trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
Câu 12:
Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó
A.
một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.
B.
ba thông số thay đổi.
C.
hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.
D.
khối lượng không đổi.
Câu 13:
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất khí?
A.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B.
Nhiệt độ càng cao thì phân tử chuyển động càng nhanh.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D.
Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
Câu 14:
Xét các tính chất sau của phân tử vật chất theo mô hình động học phân tử chất khí:
(1) Chuyển động không ngừng.
(2) Coi như chất điểm.
(3) Tương tác hút và đẩy với các phân tử khác cả khi chưa va chạm.
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào?
(1) Chuyển động không ngừng.
(2) Coi như chất điểm.
(3) Tương tác hút và đẩy với các phân tử khác cả khi chưa va chạm.
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào?
A.
(1) và (2).
B.
(1) và (3).
C.
(2) và (3).
D.
(1), (2) và (3).
Câu 15:
Tại trạng thái ứng với mốc độ không tuyệt đối 0K trên thang nhiệt độ Kelvin, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật đạt giá trị cực đại.
B.
Thế năng tương tác giữa các phân tử bằng đúng động năng tịnh tiến của chúng.
C.
Chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chất ngừng lại.
D.
Nhiệt độ này tương ứng với khoảng 273℃ trên thang đo Celsius.
Câu 16:
Nhiệt hóa hơi riêng L của một chất lỏng là đại lượng có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho:
A.
Một khối chất lỏng bất kỳ để làm cho khối chất lỏng đó sôi ở áp suất chuẩn.
B.
Một đơn vị khối lượng chất lỏng để làm nó tăng thêm 1℃.
C.
Một khối chất lỏng để nó bắt đầu chuyển từ thể lỏng sang thể hơi ở nhiệt độ phòng.
D.
Một đơn vị khối lượng chất lỏng để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi cố định.
Câu 17:
Theo mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu trúc và chuyển động của các phân tử ở thể lỏng?
A.
Các phân tử sắp xếp có trật tự chặt chẽ và chỉ dao động quanh các vị trí cân bằng cố định.
B.
Các phân tử ở rất xa nhau, lực tương tác phân tử rất yếu và chuyển động hoàn toàn tự do.
C.
Các phân tử ở gần nhau, vị trí cân bằng không cố định mà dịch chuyển liên tục sau một khoảng thời gian.
D.
Các phân tử ở trạng thái đứng yên hoàn toàn khi khối chất lỏng không có chuyển động dòng.
Câu 18:
Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A.
Va chạm giữa các phân tử khí là hoàn toàn đàn hồi.
B.
Có khối lượng không đáng kể.
C.
Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.
D.
Có thể tích riêng không đáng kể.
Câu 19:
Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng.

a.
Chất rắn bắt đầu nóng chảy tại thời điểm t2.
b.
Giai đoạn từ t2 đến t3, khối chất đang ở thể rắn.
c.
Khi chất rắn đang nóng chảy thì nhiệt lượng mà khối chất nhận được từ nguồn nhiệt làm tăng nội năng của nó.
d.
Trong giai đoạn nóng chảy, nhiệt độ của khối chất không đổi.
Câu 20:
Theo thuyết động học phân tử chất khí, hãy xác định mỗi nhận định sau là đúng hay sai.
a.
Chất khí gồm một số lượng rất lớn các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách trung bình giữa chúng.
b.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Khi nhiệt độ của chất khí tăng thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí tăng.
c.
Sự va chạm liên tục của các phân tử khí với thành bình là nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí lên thành bình.
d.
Khi va chạm với thành bình, các phân tử khí bị giữ lại và bám vào thành bình.
Câu 21:
Một nhóm học sinh dùng nước đá lấy trực tiếp từ ngăn đông có nhiệt độ −18℃ để đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.
a.
Nếu nước đá ban đầu có nhiệt độ thấp hơn 0℃, một phần năng lượng cung cấp dùng để làm nước đá tăng nhiệt độ đến 0℃.
b.
Khi viên đá bắt đầu nóng chảy, bên trong lòng của viên đá có thể có nhiệt độ thấp hơn 0℃.
c.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá được xác định là λ=ΔmQ, trong đó Q là nhiệt lượng mà nước đá thu vào từ khi lấy từ ngăn đông ra cho đến khi nó nóng chảy một lượng Δm.
d.
Trong quá trình nóng chảy, khối lượng riêng của hệ (nước và nước đá) tăng dần.
Câu 22:
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi với bộ dụng cụ thí nghiệm gồm: xi lanh trong suốt có độ chia nhỏ nhất 0,5cm3 (1); pit-tông có ống nối khí trong xi lanh với áp kế (2); áp kế có độ chia nhỏ nhất 0,05⋅105Pa (3); giá đỡ thí nghiệm (4); thước đo (5).

a.
Để thay đổi thể tích của khối khí mà giữ nguyên nhiệt độ, nhóm học sinh cần di chuyển pit-tông chậm rồi ghi lại giá trị áp suất ở mỗi thể tích tương ứng.
b.
Từ kết quả thí nghiệm tính được giá trị trung bình của tích pV bằng 2,96⋅105Pa⋅cm3 (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
c.
Từ kết quả thí nghiệm, nhóm học sinh có nhận xét: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
d.
Từ kết quả thí nghiệm nhóm học sinh vẽ được đồ thị của áp suất theo thể tích trong hệ tọa độ p−V là một đường thẳng.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2: Một ấm điện có công suất 0,10kW, hiệu suất 75%, dùng để đun 0,30kg nước từ nhiệt độ ban đầu 25,0℃. Biết nhiệt dung riêng của nước c=4200J/(kg⋅K), nhiệt hóa hơi riêng của nước L=2,26⋅106J/kg.
Câu 23:
Nhiệt lượng cần cung cấp trong giai đoạn chuyển thể để lượng nước trên hóa hơi hoàn toàn ở 100,0℃ là x⋅104J. Giá trị x bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 24:
Thời gian cần thiết để đun lượng nước trên đạt đến nhiệt độ sôi là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Một thiết bị khảo sát dưới nước thả một bọt khí có thể tích 4,0cm3 tại độ sâu 15m so với mặt nước. Bọt khí nổi từ từ lên mặt nước. Coi nhiệt độ của khí trong bọt không đổi, lượng khí trong bọt không đổi và bỏ qua sức căng bề mặt. Biết áp suất khí quyển p0=1,0⋅105Pa, khối lượng riêng của nước ρ=1000kg/m3, g=10m/s2.
Câu 25:
Khi bọt khí vừa tới mặt nước, thể tích của bọt khí bằng bao nhiêu cm3 (kết quả lấy đến hàng đơn vị)?
Câu 26:
Khi bán kính của bọt khí bằng 1,25 lần bán kính của nó tại thời điểm được thả, bọt khí đang ở độ sâu bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6: Để sản xuất muối, người ta cho bay hơi nước biển trên các ruộng muối. Nước biển chứa trung bình 3,0% muối theo khối lượng. Coi khối lượng riêng của nước biển là 1020kg/m3. Quá trình bay hơi nước cần một nhiệt lượng rất lớn, được cung cấp chủ yếu bởi năng lượng bức xạ từ Mặt Trời. Cho biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26⋅106J/kg.
Câu 27:
Để thu được 486kg muối, cần làm bay hơi hoàn toàn lượng nước có trong bao nhiêu mét khối nước biển (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 28:
Trên một ruộng muối có diện tích 500m2, để thu hoạch được 486kg muối thì cần phơi nắng trong bao nhiêu ngày? Giả sử mỗi ngày nắng kéo dài 8,0 giờ, công suất bức xạ trung bình của Mặt Trời mà ruộng muối nhận được là 800W/m2, và 55% năng lượng này được dùng để làm bay hơi nước (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương I Vật Lý Nhiệt — Mã đề: 1970 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.