HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9933
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9933
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 15
Câu 1: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 15
de-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-de-15-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 15 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9933 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A.
T1p1V1=T2p2V2
B.
T1p1=T2p2
C.
T2p1V1=T1p2V2
D.
T1V1=T2V2
Câu 2:
Khi từ thông qua cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây dẫn đó xuất hiện một dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng này được gọi là
A.
hiện tượng đoản mạch.
B.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
C.
hiện tượng từ hóa cuộn dây.
D.
hiện tượng siêu dẫn.
Câu 3:
Trong thời tiết mùa đông giá lạnh ở trong phòng học nếu sờ tay vào song sắt cửa sổ ta có cảm giác lạnh nhưng sờ tay vào bàn gỗ ta có cảm giác đỡ lạnh hơn. Gọi T1, T2 và T3 lần lượt là nhiệt độ của bàn tay, song sắt cửa sổ và bàn gỗ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
T1<T2=T3
B.
T1>T2=T3
C.
T3=T1>T2
D.
T3=T1<T2
Câu 4:
Nồi áp suất là dụng cụ khá phổ biến trong mỗi gia đình. Khi nấu bằng nồi áp suất đồ ăn thường chín nhanh và nhừ hơn so với nấu bằng các nồi thông thường là do khi nước trong nồi áp suất sôi thì

A.
áp suất và nhiệt độ trong nồi áp suất đều lớn hơn so với nồi thông thường.
B.
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ như nhau so với nồi thông thường.
C.
áp suất trong nồi áp suất nhỏ hơn, nhiệt độ lớn hơn so với nồi thông thường.
D.
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ nhỏ hơn so với nồi thông thường.
Câu 5:
Tăng đồng thời nhiệt độ tuyệt đối và áp suất của một khối khí lí tưởng xác định lên hai lần thì thể tích của khối khí thay đổi như thế nào?
A.
Tăng 2 lần.
B.
Không thay đổi.
C.
Tăng 4 lần.
D.
Giảm 4 lần.
Câu 6:
Mô hình chuyển động Brown cho biết chuyển động của các phân tử trong
A.
chất khí hoặc chất lỏng.
B.
chỉ cho chất khí.
C.
chất lỏng và rắn.
D.
các chất rắn, lỏng và khí.
Câu 7:
Định luật Boyle cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông số
A.
áp suất của khí không đổi.
B.
khối lượng riêng khí không đổi.
C.
nhiệt độ của khí không đổi.
D.
thể tích của khí không đổi.
Câu 8:
Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về
A.
mặt tác dụng lực của từ trường.
B.
năng lượng của từ trường.
C.
mặt sinh công của từ trường.
D.
chiều của từ trường.
Câu 9:
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A.
có khối lượng riêng lớn.
B.
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
C.
có nhiệt dung riêng lớn.
D.
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Câu 10:
Mô hình động học phân tử cho biết các chất được cấu tạo từ
A.
các electron, ion dương, ion âm.
B.
các electron, proton và neutron.
C.
các hạt riêng biệt.
D.
các hạt không riêng biệt.
Câu 11:
Một đoạn dây dẫn AB có dòng điện chạy qua được đặt cố định trong từ trường đều như hình bên. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng

A.
từ dưới lên.
B.
từ trên xuống.
C.
từ cực Bắc sang cực Nam.
D.
từ cực Nam sang cực Bắc.
Câu 12:
Ở một phòng thí nghiệm có gắn biển như hình bên. Biển này có ý nghĩa cảnh báo

A.
nguy cơ bề mặt nóng
B.
nguy cơ tia tử ngoại.
C.
nguy hiểm vật liệu ăn mòn.
D.
chất độc sinh học.
Câu 13:
Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

A.
vẫn đứng yên.
B.
bị đẩy sang phải.
C.
bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
D.
bị đẩy sang trái.
Câu 14:
Kết luận nào sau đây là đúng về sự bay hơi
A.
Sự bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi.
B.
Sự bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ môi trường.
C.
Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
D.
Tốc độ bay hơi không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 15:
Khi nói về từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm.
B.
Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với hướng của cảm ứng từ tại điểm đó.
C.
Các đường sức từ của một từ trường có thể cắt nhau tại một điểm.
D.
Từ trường tác dụng lực từ lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
Câu 16:
Xét một khối khí lý tưởng xác định, trong điều kiện thể tích khối khí không đổi. Để áp suất của khối khí tăng lên gấp đôi thì phải làm cho nhiệt độ của khối khí
A.
bằng một nửa giá trị ban đầu.
B.
bằng một phần tư giá trị ban đầu.
C.
bằng hai lần giá trị ban đầu.
D.
bằng hai lần giá trị ban đầu.
Câu 17:
Hai bình kín (1) và (2) chứa cùng một loại khí có mật độ phân tử khí tương ứng là μ1 và μ2=0,5μ1. Nếu nhiệt độ tuyệt đối của bình (2) gấp 2 lần bình (1) thì áp suất của bình (1) và (2) lúc đó lần lượt là p1 và p2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
p1=4p2.
B.
p1=0,5p2.
C.
p1=2p2.
D.
p1=p2.
Câu 18:
Một học sinh dùng dây đun có công suất 75 W để thực hiện thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước như hình vẽ. Khi nước sôi, số chỉ khối lượng trên cân giảm dần từ 150,0 g về 137,5 g trong thời gian 400,00 s. Bỏ qua nhiệt lượng toả ra môi trường ngoài. Qua thí nghiệm, học sinh này xác định được nhiệt hóa hơi riêng của nước là a⋅106 J/kg. Giá trị của a xấp xỉ là

A.
2,1.
B.
2,2.
C.
2,4.
D.
2,6.
Câu 19:
Xét một khối khí lí tưởng xác định được chứa trong một xi lanh kín có pit-tông di động. Hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai:
a.
Ở cùng một nhiệt độ tuyệt đối, các phân tử khí của các chất khác nhau có động năng trung bình của chuyển động nhiệt như nhau.
b.
Nội năng của một lượng khí lí tưởng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào thể tích của khối khí.
c.
Trong quá trình nén khí đẳng nhiệt, áp suất khí tăng lên là do tốc độ trung bình của các phân tử khí tăng lên.
d.
Nếu một khối khí thực hiện công lên môi trường đồng thời nhận nhiệt lượng từ môi trường thì nhiệt độ của khối khí đó sẽ tăng lên.
Câu 20:
Để xác định cảm ứng từ của một nam châm chữ U, một nhóm học sinh thiết lập bộ dụng cụ gồm: nam châm đặt trên một cân điện tử có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 0,01 g; một đoạn dây dẫn thẳng cứng được giữ cố định có chiều dài L nằm ngang nằm trong vùng từ trường đều giữa hai cực nam châm. Đoạn dây được nối với nguồn điện một chiều và một ampe kế. Khi không có dòng điện, cân chỉ giá trị m0. Khi thay đổi cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn, số chỉ của cân thay đổi thành m.

a.
m0 là khối lượng của nam châm.
b.
Để đảm bảo lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn cực đại và dễ quan sát nhất trên cân, học sinh cần bố trí sao cho các đường sức từ của nam châm song song với đoạn dây dẫn.
c.
Số chỉ của cân m>m0, dựa trên định luật III Newton, ta có thể rút ra kết luận rằng lực từ do từ trường tác dụng lên đoạn dây dẫn đang hướng thẳng đứng xuống dưới.
d.
Trong một lần đo với L=5,0 cm và I=2,0 A, học sinh quan sát thấy số chỉ của cân tăng thêm một lượng Δm=2,04 g. Lấy gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2. Giá trị cảm ứng từ B của nam châm đo được trong thí nghiệm này xấp xỉ là 0,20 T.
Câu 21:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng cảm ứng điện từ như sau: Một mạch kín (C) hai đầu nối vào điện kế G (có nhiệm vụ xác định chiều và cường độ dòng điện). Mạch kín (C) đặt trong từ trường của một nam châm SN.

a.
Khi nam châm chuyển động lại gần vòng dây, kim điện kế lệch đi; nhưng khi nam châm dừng lại (dù vẫn nằm sát vòng dây), kim điện kế lập tức trở về vạch số 0.
b.
Khi đẩy cực N của nam châm vào lòng mạch kín (C), tay học sinh cảm thấy có một lực cản lại.
c.
Mạch (C) có điện trở 5,0Ω, từ thông qua mạch (C) biến thiên đều với tốc độ 6,0⋅10−2 Wb/s. Cường độ dòng điện trong mạch (C) là 12 mA.
d.
Tổng lượng điện tích q dịch chuyển qua tiết diện của mạch (C) trong quá trình dịch chuyển nam châm tỉ lệ thuận với tốc độ di chuyển của nam châm.
Câu 22:
Các phát biểu sau đây về nội năng của một vật là đúng hay sai?
a.
Nội năng của một vật bao gồm động năng và thế năng của các vật.
b.
Vì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng nên tốc độ và khoảng cách giữa các phân tử luôn thay đổi làm cho động năng và cả thế năng của các phân tử cũng không ngừng thay đổi.
c.
Trong vật lí, người ta chủ yếu quan tâm đến độ biến thiên nội năng của vật vì số phân tử trong một vật vô cùng lớn nên khó xác định được chính xác độ lớn nội năng của một vật.
d.
Thế năng tương tác giữa các phân tử phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Vào rạng sáng ngày 3/12/1984, sự cố rò rỉ khí methyl isocyanate (MIC) tại nhà máy hóa chất Union Carbide ở Bhopal, Ấn Độ đã gây ra một trong những thảm họa công nghiệp tồi tệ nhất lịch sử, làm hàng trăm nghìn người tử vong và bị ảnh hưởng đến tận ngày nay. Giả sử trong một khoang chứa kín có thể tích 12,0m3, ban đầu chứa MIC ở áp suất 1,50 atm và nhiệt độ 27℃. Khi van bị rò rỉ, khí trong khoang thoát ra ngoài làm áp suất giảm xuống 1,10 atm và nhiệt độ giảm còn 17℃. Xem MIC như một khí lý tưởng và khối lượng mol của MIC là 57g/mol.

Câu 23:
Khối lượng khí MIC đã thoát ra ngoài sau sự cố rò rỉ bằng bao nhiêu kg? (Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
Câu 24:
Ước tính rằng 2,42⋅1023 phân tử MIC tạo thành một liều lượng nguy hiểm cho con người, số lượng người tối đa có thể bị đe dọa bởi lượng MIC còn lại trong khoang chứa là bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng bếp điện có công suất 1,0 kW để đun một ấm nhôm khối lượng 0,62 kg đựng 1,6 lít nước ở nhiệt độ 2,0⋅101 ℃. Sau 35 phút có 25% lượng nước trong ấm đã hoá hơi ở nhiệt độ sôi 1,0⋅102 ℃. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K; của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26⋅106 J/kg; khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít.
Câu 25:
Nhiệt lượng mà 1,6 lít nước nhận được để tăng từ 2,0⋅101 ℃ đến 1,0⋅102 ℃ là bao nhiêu kilojun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng chục)?
Câu 26:
Hiệu suất của bếp điện là x%. Tìm x (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Pháo điện từ (Railgun) là một công nghệ vũ khí tiên tiến sử dụng lực điện từ để bắn đầu đạn với tốc độ siêu thanh, động năng lớn thu được giúp tăng tầm bắn và sức công phá của súng mà không cần thuốc nổ. Cấu tạo gồm hai thanh ray kim loại song song nằm ngang nối với nguồn điện mạnh và một thanh dẫn (đầu đạn) đặt vuông góc với hai ray. Khi dòng điện chạy qua hệ thống, từ trường mạnh xuất hiện, tạo lực từ đẩy thanh dẫn làm đầu đạn di chuyển với tốc độ rất cao (hình dưới). Giả sử một súng điện từ loại nhỏ dùng cho thí nghiệm có khoảng cách hai ray (chiều rộng đạn pháo MN) là 5 cm, cấp nguồn tạo dòng điện 10 kA, từ trường do hệ thống tạo ra xem như đều có độ lớn 0,16T, vuông góc với mặt phẳng hai ray. Đạn pháo chuyển động không vận tốc đầu, trượt trên ray dài 1,5m.

Câu 27:
Độ lớn lực từ tác dụng lên đạn pháo là bao nhiêu niutơn?
Câu 28:
Động năng mà đạn pháo thu được ngay khi rời khỏi đường ray là bao nhiêu jun? Bỏ qua mọi mất mát năng lượng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 15 — Mã đề: 9933 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.