HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3394
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3394
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 1 - Đề 04
Câu 1: Khi quan sát chuyển động của các hạt khói lơ lửng trong không khí bằng kính hiển vi t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 1 - Đề 04
de-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-dot-1-de-04-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 1 - Đề 04 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3394 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi quan sát chuyển động của các hạt khói lơ lửng trong không khí bằng kính hiển vi ta thấy
A.
chúng chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B.
chúng có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
C.
chúng luôn đứng yên.
D.
chúng chỉ dao động quanh vị trí cân bằng.
Câu 2:
Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể
A.
lỏng sang thể rắn của chất.
B.
rắn sang thể lỏng của chất.
C.
lỏng sang thể khí của chất.
D.
khí sang thể lỏng của chất.
Câu 3:
Bản tin dự báo thời tiết của đài VTV như sau: "Đà Nẵng: Nhiệt độ từ 19℃ đến 28℃". Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang Kelvin?
A.
Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
B.
Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
C.
Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.
D.
Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
Câu 4:
Vào mùa đông, khi hà hơi vào một gương phẳng, mặt gương bị mờ đi. Sự mờ đi của mặt gương được giải thích bằng hiện tượng
A.
nóng chảy.
B.
bay hơi.
C.
ngưng kết.
D.
ngưng tụ.
Câu 5:
Một số chất rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),… có thể chuyển trực tiếp sang ….(1)….. khi nó ….(2)….. Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
A.
(1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.
B.
(1) thể hơi; (2) toả nhiệt.
C.
(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.
D.
(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.
Câu 6:
Trong quá trình bay hơi của chất lỏng, điều nào sau đây nói về nhiệt độ của chất lỏng là đúng?
A.
Nhiệt độ tăng.
B.
Nhiệt độ giảm.
C.
Nhiệt độ không thay đổi.
D.
Nhiệt độ tăng hoặc giảm.
Câu 7:
Chọn phát biểu đúng.
A.
Nội năng của một vật gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B.
Nội năng của một vật gồm tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.
Nội năng của một vật gồm tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D.
Nội năng của một vật gồm tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 8:
Thiết bị nào sau đây khoˆng được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước
A.
Nhiệt lượng kế.
B.
Nhiệt kế.
C.
Cân điện tử.
D.
Biến trở.
Câu 9:
Nếu thả một cục nước đá có nhiệt độ 0℃ vào trong nước ở nhiệt độ 0℃ đựng trong một bình nhiệt lượng kế cách nhiệt tuyệt đối thì
A.
Cục nước đá bị tan hoàn toàn thành nước.
B.
Cục nước đá bị tan một phần thành nước.
C.
Cục nước đá không tan trong nước.
D.
Cục nước đá làm một phần nước đông đặc thành nước đá.
Câu 10:
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A.
chỉ có lực hút.
B.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
C.
chỉ có lực đẩy.
D.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 11:
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
A.
J/(kg⋅K).
B.
J/℃.
C.
J/K.
D.
J/kg.
Câu 12:
Trong quá trình nước đá ở 0℃ đang tan thành nước ở 0℃ thì
A.
động năng trung bình của các phân tử tăng nhưng thế năng của các phân tử không đổi.
B.
động năng trung bình của các phân tử không đổi và thế năng của các phân tử tăng lên.
C.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử đều tăng.
D.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử giảm đi.
Câu 13:
Nhiệt lượng cần truyền cho vật từ lúc vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn
A.
chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B.
chỉ phụ thuộc vào tính chất của chất làm vật.
C.
không phụ thuộc vào khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.
D.
phụ thuộc vào khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.
Câu 14:
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ T (℃) của một chất rắn kết tinh theo thời gian t (phút) khi nó nhận nhiệt lượng liên tục. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh này là

A.
40℃.
B.
44℃.
C.
48℃.
D.
52℃.
Câu 15:
Bảng bên dưới là nhiệt nóng chảy riêng của một số chất
<table><tbody><tr><td></td><td>Đoˆˋng</td><td>Bạc</td><td>Nhoˆm</td><td>Chıˋ</td></tr><tr><td>Nhiệt noˊng chảy rieˆng (J/kg)</td><td>1,8⋅105</td><td>0,88⋅105</td><td>3,97⋅105</td><td>0,25⋅105</td></tr></tbody></table>
Gọi Q1,Q2,Q3 và Q4 lần lượt là nhiệt lượng cần cung cấp để nóng chảy đồng, bạc, nhôm và chì ở nhiệt độ nóng chảy với cùng một khối lượng. Kết luận nào sau đây là đúng?
<table><tbody><tr><td></td><td>Đoˆˋng</td><td>Bạc</td><td>Nhoˆm</td><td>Chıˋ</td></tr><tr><td>Nhiệt noˊng chảy rieˆng (J/kg)</td><td>1,8⋅105</td><td>0,88⋅105</td><td>3,97⋅105</td><td>0,25⋅105</td></tr></tbody></table>
Gọi Q1,Q2,Q3 và Q4 lần lượt là nhiệt lượng cần cung cấp để nóng chảy đồng, bạc, nhôm và chì ở nhiệt độ nóng chảy với cùng một khối lượng. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Q1>Q2>Q3>Q4.
B.
Q4>Q3>Q2>Q1.
C.
Q3>Q1>Q2>Q4.
D.
Q1>Q3>Q2>Q4.
Câu 16:
Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
A.
b, a, c, d, e.
B.
b, d, e, c, a.
C.
b, d, a, e, c.
D.
b, d, a, c, e.
Câu 17:
Một máy nước nóng trực tiếp Panasonic có dung tích 5 lít nhận nước vào ở 11℃. Máy cấp công suất nhiệt 4,5kW để làm nóng nước lên đến 40℃. Nhiệt dung riêng của nước là 4180J/(kg⋅K). Bỏ qua mọi hao phí và tỏa nhiệt ra ngoài môi trường. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng nhiệt độ từ 11℃ lên 40℃ là
A.
606100kJ.
B.
606,1kJ.
C.
660,1kJ.
D.
660100J.
Câu 18:
Một máy nước nóng trực tiếp Panasonic có dung tích 5 lít nhận nước vào ở 11℃. Máy cấp công suất nhiệt 4,5kW để làm nóng nước lên đến 40℃. Nhiệt dung riêng của nước là 4180J/(kg⋅K). Bỏ qua mọi hao phí và tỏa nhiệt ra ngoài môi trường. Thời gian để làm nóng nước từ 11℃ đến 40℃ là bao nhiêu phút?
A.
134,7.
B.
147,3.
C.
2,2.
D.
137,4.
Câu 19:
Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm) được chọn làm hai mốc nhiệt độ trong thang Celsius vì các trạng thái này có tính ổn định và dễ thiết lập.
a.
Trong thang Celsius, nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở 1 atm được quy ước là 0℃.
b.
Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Kelvin cũng là hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius.
c.
Độ tăng nhiệt độ trong thang Kelvin bằng độ tăng nhiệt độ trong thang Celsius vì một độ chia trong thang Kelvin có độ lớn bằng một độ chia trong thang Celsius.
d.
Dựa vào sự thay đổi thể tích theo nhiệt độ, có thể sử dụng nước tinh khiết làm chất lỏng trong nhiệt kế để đo nhiệt độ trong khoảng từ 0℃ đến 100℃.
Câu 20:
Như hình H1 cho thấy, hai bình chứa có cùng kích thước chứa lượng nước tinh khiết có cùng khối lượng, được đun nóng bằng hai thiết bị gia nhiệt khác nhau. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra ngoài. Ta thu được đồ thị nhiệt độ của nước theo thời gian gia nhiệt như hình H2. Hãy xét tính đúng, sai của các nhận định sau?

a.
Nhiệt kế trong cốc B chỉ 30℃.
b.
Trong cùng một khoảng thời gian đun nóng, hai cốc nước hấp thụ nhiệt lượng như nhau.
c.
Với cùng một lượng nhiệt hấp thụ, nước trong cốc A tăng nhiệt độ nhiều hơn so với cốc B.
d.
Lượng nhiệt mà nước trong cốc A nhận được sau 2 phút đun bằng lượng nhiệt mà nước trong cốc B nhận được sau 3 phút đun.
Câu 21:
Một nhóm học sinh dự định làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng bộ dụng cụ: Cân điện tử; Nhiệt lượng kế (NLK) có kèm theo nhiệt kế và sợi đốt; Nguồn điện điều chỉnh được công suất có kèm theo oát kế; Đồng hồ bấm giờ. Các học sinh đó thống nhất với nhau rằng: Neˆˊu tieˆˊn haˋnh đun hai lượng chaˆˊt khaˊc nhau, với coˆng suaˆˊt caˆˊp nhiệt vaˋ thời gian đun khaˊc nhau, thıˋ soˆˊ liệu thu được đủ để laˋm giảm ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với caˊc phaˆˋn beˆn trong của nhiệt lượng keˆˊ đeˆˊn độ chıˊnh xaˊc của keˆˊt quả đo nhiệt dung rieˆng.
Thí nghiệm đã được tiến hành qua hai giai đoạn và được tóm tắt như sau:
Giai đoạn 1: Đun lượng chất có khối lượng m1 với công suất P1 trong thời gian t1, thì đo được độ tăng nhiệt độ trong thời gian đun là ΔT1.
Giai đoạn 2: Đun lượng chất có khối lượng m2 với công suất P2 trong thời gian t2 thì đo được độ tăng nhiệt độ trong thời gian đun là ΔT2.
Ở cả hai giai đoạn, coi nhiệt lượng do các phần bên trong NLK hấp thụ tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ của chất; nhiệt lượng từ trong NLK truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể, và bỏ qua các ảnh hưởng khác.
Thí nghiệm đã được tiến hành qua hai giai đoạn và được tóm tắt như sau:
Giai đoạn 1: Đun lượng chất có khối lượng m1 với công suất P1 trong thời gian t1, thì đo được độ tăng nhiệt độ trong thời gian đun là ΔT1.
Giai đoạn 2: Đun lượng chất có khối lượng m2 với công suất P2 trong thời gian t2 thì đo được độ tăng nhiệt độ trong thời gian đun là ΔT2.
Ở cả hai giai đoạn, coi nhiệt lượng do các phần bên trong NLK hấp thụ tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ của chất; nhiệt lượng từ trong NLK truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể, và bỏ qua các ảnh hưởng khác.

a.
Trong quá trình thí nghiệm có thể để xảy ra sự chuyển thể của chất.
b.
Nhiệt lượng mà lượng chất hấp thụ trong Giai đoạn 2 là P2t2.
c.
Nhiệt dung riêng của chất lỏng có giá trị là (m2−m1)ΔT1ΔT2P2t2ΔT2−P1t1ΔT1.
d.
Phương án thí nghiệm này có thể làm giảm được ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với phần bên trong của NLK đến kết quả đo nhiệt dung riêng.
Câu 22:
Cà phê sữa đá là một thức uống nổi tiếng bởi hương vị thơm ngon, béo ngậy và sự mát lạnh sảng khoái. Người pha chế cho sữa vào ly, sau đó rót cà phê còn nóng lên trên, khuấy đều để sữa hòa tan vào cà phê. Khi có khách gọi, họ thêm đá viên vào ly, tạo nên một ly cà phê sữa đá mát lạnh, đậm đà.

a.
Các viên đá nổi lên trong ly chứng tỏ nước ở thể rắn có khối lượng riêng nhỏ hơn nước ở thể lỏng.
b.
Nếu sử dụng ly nhựa có cùng hình dạng và kích thước với ly thủy tinh thì các viên đá sẽ tan thành nước nhanh hơn.
c.
Khi sờ vào ly cà phê sữa đá ta thấy có nước bám vào thành ly. Đây là do hơi nước trong không khí gặp lạnh rồi ngưng tụ bám vào thành cốc.
d.
Mỗi viên nước đá trước khi bỏ vào ly cà phê có khối lượng 25 g, ở nhiệt độ −3℃. Nhiệt dung riêng của nước đá 2,09J/(g⋅K), nhiệt nóng chảy riêng của nước 340J/g. Để mỗi viên nước đá tan chảy hoàn toàn cần cung cấp cho nó một nhiệt lượng 8656,75J.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sử dụng các thông tin sau cho câu 1 và câu 2. Có hai cái ống cùng nối chung vào một vòi trộn. Mỗi ống có một cái van để điều chỉnh lưu lượng nước trong ống từ 0,00 đến giá trị cực đại J0=1,00lıˊt/s. Trong các ống 1 và 2, nước chảy ra với nhiệt độ t1=11℃ và t2=55℃. Bỏ qua nhiệt lượng mất mát.
Câu 23:
Để nước chảy ra khỏi vòi trộn đạt nhiệt độ 44℃, cần điều chỉnh các van để tỉ lệ lưu lượng nước trong ống 2 so với ống 1 bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 24:
Lưu lượng nước cực đại chảy khỏi vòi trộn ứng với nhiệt độ của nó là 44℃ là bao nhiêu lít/giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sử dụng thông tin sau cho câu 3 và câu 4. Một nhiệt kế khí đặc biệt làm bằng hai bầu chứa khí, mỗi bầu đặt trong bình chứa nước như hình vẽ. Hiệu áp suất giữa hai bầu được đo bằng áp kế thủy ngân ở giữa như hình vẽ. Thể tích khí trong hai bầu không đổi.

Khi đổ nước đá đang tan vào hai bình chứa thì mực thủy ngân ở hai nhánh chữ U cao như nhau. Khi để một bình đựng nước đá đang tan, một bình đựng nước đang sôi (100℃) thì chênh lệch thủy ngân hai nhánh là 120 mm.
Câu 25:
Dựa vào nguyên tắc xây dựng thang đo, hãy xác định 1℃ tương ứng với chênh lệch mực thủy ngân là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 26:
Cuối cùng, khi một bình đựng nước đá đang tan, một bình đựng nước cần đo nhiệt độ thì chênh lệch mực thủy ngân là 90 mm. Tính nhiệt độ cần đo (theo ℃, kết quả lấy đến hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sử dụng thông tin sau cho câu 5 và câu 6. Một bạn học sinh IPclass hoạt động thể chất nhiều nên có khoảng 600 ml mồ hôi trung bình được thải ra trong một ngày. Giả sử 85% lượng mồ hôi trung bình thoát ra khỏi cơ thể bị bay hơi. Các động mạch nhỏ trong lớp da ngoài giãn nở để tản nhiệt thừa từ máu ra ngoài qua da và vào môi trường xung quanh, giải thích hiện tượng da có màu đỏ hồng khi tập thể dục. Ngược lại, khi trời lạnh làm cho nhiệt độ cơ thể giảm xuống, các động mạch nhỏ co lại để giảm thiểu mất nhiệt, đặc biệt ở đầu ngón tay và mũi, khiến da có thể trở nên trắng. Cho biết nhiệt hóa hơi riêng của mồ hôi là 2260kJ/kg và khối lượng riêng của mồ hôi là 1kg/lıˊt, 90% lượng nhiệt để mồ hôi bay hơi lấy từ cơ thể.
Câu 27:
Lượng mồ hôi trung bình mỗi ngày thoát ra khỏi cơ thể là bao nhiêu kg (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 28:
Nhiệt lượng trung bình mà cơ thể cung cấp để mồ hôi bay hơi mỗi ngày là bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 1 - Đề 04 — Mã đề: 3394 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.