HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3191
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3191
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Việt Đức
Câu 1: Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phươn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Việt Đức
de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-toan-10-2026-2027-thpt-viet-duc-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Việt Đức Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3191 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≥−1x−3y≥0.

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A.
M(−3;2).
B.
P(1;1).
C.
N(−2;0).
D.
Q(3;−2).
Câu 2:
Viết lại tập hợp A={x∈R∣(x+1)(x−2)=0} bằng cách liệt kê các phần tử.
A.
A={1;−2}.
B.
A={−1;2}.
C.
A={−1}.
D.
A={2}.
Câu 3:
Cho số tự nhiên a. Mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu a chia hết cho 2 thì a chia hết cho 4” là
A.
Nếu a không chia hết cho 4 thì a không chia hết cho 2.
B.
Nếu a chia hết cho 2 thì a không chia hết cho 4.
C.
Nếu a chia hết cho 4 thì a chia hết cho 2.
D.
Nếu a không chia hết cho 2 thì a không chia hết cho 4.
Câu 4:
Cho hai tập hợp A=(2;5) và B=[3;9]. Xác định tập hợp B∖A.
A.
(2;9].
B.
[5;9].
C.
[3;5).
D.
(2;3).
Câu 5:
Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ sau là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
x−y<2.
B.
x−y<−2.
C.
x−y>−2.
D.
x−y>2.
Câu 6:
Tập hợp B={x∈N∣−2≤x≤1} có bao nhiêu phần tử?
A.
1.
B.
2.
C.
vô số.
D.
4.
Câu 7:
Cặp số (−2;1) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
y>0.
B.
x<0.
C.
2x+y>0.
D.
2x−y<0.
Câu 8:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "2x+3≥x2" với x là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
P(2).
B.
P(3).
C.
P(4).
D.
P(1).
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A.
Trời mưa to quá!
B.
x+2 là một số chẵn.
C.
Hôm nay bạn có tiết toán không?
D.
Số 5 là số nguyên tố.
Câu 10:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+z>43x−2y≤6
B.
{3x+y≤11x−y<5
C.
⎩⎨⎧x+y≥6x2−y≤4
D.
{x+y2>34x+y≤10
Câu 11:
Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
(−3;7).
B.
[−3;7].
C.
(−3;7].
D.
[−3;7).
Câu 12:
Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈Z, x2=9" là
A.
Bình phương của mọi số nguyên đều bằng 9.
B.
Có ít nhất một số nguyên mà bình phương của nó bằng 9.
C.
Bình phương của mọi số nguyên đều khác 9.
D.
Có ít nhất một số nguyên mà bình phương của nó khác 9.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣−1≤x≤2} và B=(−∞;m+1) với m là tham số thực.
a.
A={−1;0;1;2}.
b.
{−2;0;1}⊂A.
c.
Tập hợp A∩N có 3 phần tử.
d.
Có 2 giá trị nguyên của tham số m để tập hợp A∖B có hai phần tử.
Câu 14:
Một nhà máy sản xuất hai loại sản phẩm: sản phẩm I và sản phẩm II. Mỗi sản phẩm I cần 3 giờ sản xuất và mỗi sản phẩm II cần 2 giờ sản xuất. Biết rằng nhà máy có tối đa 150 giờ sản xuất mỗi tuần. Gọi x và y (x, y ∈ ℕ) lần lượt là số sản phẩm I và số sản phẩm II mà nhà máy sản xuất mỗi tuần.


a.
Tổng thời gian nhà máy sản xuất x sản phẩm I và y sản phẩm II mỗi tuần là 2x + 3y (giờ).
b.
Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x, y và thời gian sản xuất của nhà máy mỗi tuần là 3x + 2y ≤ 150.
c.
Trong một tuần, nhà máy có thể có phương án sản xuất 25 sản phẩm loại I và 40 sản phẩm loại II.
d.
Miền nghiệm của bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x, y và thời gian sản xuất của nhà máy mỗi tuần là nửa mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình vẽ dưới đây.
Câu 15:
Một doanh nghiệp vận tải cần thuê một xe tải chở hàng liên tục trong một tháng (quy ước 30 ngày, gồm 22 ngày làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu và 8 ngày cuối tuần). Giá thuê xe được cho như bảng sau:
Gọi x và y lần lượt là tổng số kilômét xe di chuyển trong các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và trong các ngày cuối tuần của tháng đó. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y sao cho tổng số tiền doanh nghiệp phải trả trong tháng không quá 50 triệu đồng có dạng ax + 3y ≤ c với a, c ∈ ℤ. Tính giá trị c − a.
| Phí cố định (nghìn đồng/ngày) | Phí tính theo quãng đường di chuyển (nghìn đồng/kilômét) | |
| Từ thứ Hai đến thứ Sáu | 500 | 10 |
| Thứ Bảy và Chủ nhật | 800 | 15 |
Gọi x và y lần lượt là tổng số kilômét xe di chuyển trong các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và trong các ngày cuối tuần của tháng đó. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y sao cho tổng số tiền doanh nghiệp phải trả trong tháng không quá 50 triệu đồng có dạng ax + 3y ≤ c với a, c ∈ ℤ. Tính giá trị c − a.
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để cặp số (m; −2) là nghiệm của hệ bất phương trình {x−5y≥23x+y<21 ?
Câu 17:
Cuối năm học, lớp 10A tổ chức cho 50 học sinh đi xem phim tại một rạp chiếu phim. Mỗi học sinh trong lớp đều mua ít nhất một trong hai món: nước ngọt hoặc bông ngô khi vào xem phim. Bảng giá đồ uống và bông ngô tại rạp chiếu phim như sau:
Biết rằng lớp 10A có 35 học sinh mua nước ngọt và tổng số tiền lớp 10A đã trả cho nước ngọt và bóng ngô là 3.095.000 đồng. Hỏi có bao nhiêu học sinh mua bóng ngô?
| Sản phẩm | Nước ngọt | Bóng ngô | Combo (1 nước ngọt + 1 bóng ngô) |
| Giá/sản phẩm | 28.000 đồng/cốc | 74.000 đồng/túi | 95.000 đồng/combo |
Biết rằng lớp 10A có 35 học sinh mua nước ngọt và tổng số tiền lớp 10A đã trả cho nước ngọt và bóng ngô là 3.095.000 đồng. Hỏi có bao nhiêu học sinh mua bóng ngô?
Câu 18:
Cho hai tập hợp A=(−∞;3) và B=[−2;5). Tập hợp A∪B chứa bao nhiêu phần tử là số nguyên dương?
Câu 19:
(1 điểm) Cho hai tập hợp A={x∈R∣x≥2} và B={x∈R∣−3<x<7}.
a) Viết tập hợp A và tập hợp B dưới dạng các khoảng, đoạn, nửa khoảng trong R rồi biểu diễn trên trục số.
b) Xác định A∩B và CRA.
a) Viết tập hợp A và tập hợp B dưới dạng các khoảng, đoạn, nửa khoảng trong R rồi biểu diễn trên trục số.
b) Xác định A∩B và CRA.
Câu 20:
(2 điểm) Một đại lý kinh doanh có kế hoạch nhập về hai loại xe máy điện: loại phổ thông A và loại cao cấp B, giá mỗi chiếc xe loại A và loại B lần lượt là 15 triệu đồng và 30 triệu đồng với tổng số vốn ban đầu dự định đầu tư không vượt quá 1,2 tỉ đồng. Qua khảo sát thị trường, đại lý ước tính rằng tổng nhu cầu mua xe của khách hàng trong tháng sẽ không vượt quá 50 xe. Giả sử trong một tháng, đại lý cần nhập về x xe máy điện loại A và y xe máy điện loại B.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.
b) Mỗi chiếc xe loại A bán ra mang lại lợi nhuận 3 triệu đồng và mỗi chiếc xe loại B mang lại lợi nhuận 5 triệu đồng. Tìm số lượng xe mỗi loại đại lý cần nhập về trong tháng để lợi nhuận thu được khi bán x xe máy điện loại A và y xe máy điện loại B là lớn nhất.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.
b) Mỗi chiếc xe loại A bán ra mang lại lợi nhuận 3 triệu đồng và mỗi chiếc xe loại B mang lại lợi nhuận 5 triệu đồng. Tìm số lượng xe mỗi loại đại lý cần nhập về trong tháng để lợi nhuận thu được khi bán x xe máy điện loại A và y xe máy điện loại B là lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 - THPT Việt Đức — Mã đề: 3191 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.