HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6356
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6356
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân 2025-2026
Câu 1: Mệnh đề P(x): " x R ,\ x 2 - x + 3 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân 2025-2026
de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-duy-tan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6356 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề P(x): "∀x∈R, x2−x+3<0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
A.
∀x∈R, x2−x+3>0
B.
∃x∈R, x2−x+3>0
C.
∃x∈R, x2−x+3=0
D.
∃x∈R, x2−x+3≥0
Câu 2:
Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập hợp nào trong các tập sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
(1;4)
B.
[1;4)
C.
[1;4]
D.
(1;4]
Câu 3:
Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R=3. Tỉ số sinAa bằng
A.
3
B.
23
C.
6
D.
4
Câu 4:
Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≤0x−2y≥1
A.
(1;0)
B.
(−2;3)
C.
(3;1)
D.
(1;−3)
Câu 5:
Với mọi góc α thoả mãn 900<α<1800, khẳng định nào nào dưới đây đúng?
A.
cosα=0
B.
cosα=−1
C.
cosα>0
D.
cosα<0
Câu 6:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y?
A.
3x2−2y<−6
B.
3x−2y<0
C.
3x−2y3>0
D.
3xy−2y>−6
Câu 7:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y+5>0?
A.
M(−5;0)
B.
Q(1;3)
C.
N(−3;−2)
D.
P(0;−10)
Câu 8:
Cho tập hợp A={x∈N∣2<x<6}. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
A={2;3;4;5;6}
B.
A={3;4;5}
C.
A=(2;6)
D.
A={2;3;4;5}
Câu 9:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosC
B.
a2=b2+c2−2bccosA
C.
a2=b2+c2−2bccosB
D.
a2=b2+c2+bccosA
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A.
3−8=5
B.
Bạn có đi học không?
C.
Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
D.
Đề thi môn Toán khó quá!
Câu 11:
Cho tập hợp A={0;1;2;3}; B={0;1;4;10}. Tập hợp A∩B là
A.
A∩B={2;3}
B.
A∩B={0;1;2}
C.
A∩B={0;1;2;3;4;10}
D.
A∩B={0;1}
Câu 12:
Giá trị của cos60∘+sin30∘ bằng bao nhiêu?
A.
3
B.
33
C.
1
D.
23
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=10, BC=12, B=60∘, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC
a.
sinABC=sinBAC=sinCAB=R
b.
AC2=BA2+BC2−2.BA.BC.cosB
c.
Diện tích ΔABC là SΔABC=21⋅BA⋅BC⋅sinB
d.
AC=124
Câu 14:
Cho bất phương trình 3x+2y≥6 (*)
a.
Miền nghiệm của bất phương trình (*) chứa đường thẳng Δ:3x+2y=6
b.
Bất phương trình (*) có vô số nghiệm
c.
Miền nghiệm của bất phương trình (*) là nửa mặt phẳng (phần không bị gạch chéo), tính cả bờ Δ:3x+2y=6 (tham khảo hình vẽ)


d.
Cặp số (0;0) là một nghiệm của bất phương trình (*)
Câu 15:
Nhà ông Thành có một khu vườn hình tam giác ABC, biết rằng AB=80m và 10sinA=12sinB=6sinC. Hỏi khu vườn nhà ông Thành có diện tích bằng bao nhiêu m2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 16:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y−1≤0x+2y−10≤0 có miền nghiệm là miền ngũ giác ABCOE (tham khảo hình vẽ).
Với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên, giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=5x+2y bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên, giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=5x+2y bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Câu 17:
Cho tập hợp A={4;9}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con?
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=8cm, BC=10cm, B=30°. Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Cho tập hợp A=[3;20); B=(15;100). Xác định các tập hợp sau
a) A∪B b) A∖B
a) A∪B b) A∖B
Câu 20:
Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 38 người phiên dịch tiếng Anh, 30 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 16 người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Hỏi:
a) Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
b) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Anh?
a) Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
b) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Anh?
Câu 21:
Một cơ sở may rèm màn có 150 mét vải để sản xuất trong một ngày. Cơ sở thực hiện may hai loại: bộ rèm cửa sổ và bộ rèm cửa chính. Biết rằng, để may 1 bộ rèm cửa sổ, cần 3 mét vải và tiền lời thu được là 40 nghìn đồng, để may 1 bộ rèm cửa lớn, cần 5 mét vải và tiền lời thu được là 50 nghìn đồng. Do giới hạn về nhân công, cơ sở chỉ có thể may tối đa 40 bộ rèm trong một ngày. Hỏi cơ sở nên may bao nhiêu bộ rèm cửa sổ và bao nhiêu bộ rèm cửa lớn mỗi ngày để tổng tiền lời thu được là cao nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Duy Tân 2025-2026 — Mã đề: 6356 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.