HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7231
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7231
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2026-2027 - THPT Việt Đức
Câu 1: Với a là số đo của góc lượng giác bất kì. Đơn giản biểu thức A= ( 2 -a )- ( -a ), ta ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2026-2027 - THPT Việt Đức
de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-toan-11-2026-2027-thpt-viet-duc-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2026-2027 - THPT Việt Đức Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7231 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số đo của góc lượng giác bất kì. Đơn giản biểu thức A=cos(2π−a)−sin(π−a), ta được
A.
A=0.
B.
A=cosa+sina.
C.
A=2sina.
D.
A=sina−cosa.
Câu 2:
Nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
x=−2π+k2π,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=23π+kπ,k∈Z.
D.
x=−2π+kπ,k∈Z.
Câu 3:
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
cosx=−23.
B.
cosx=31.
C.
cosx=21.
D.
cosx=1.
Câu 4:
Với a là số đo của góc lượng giác bất kì. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
cos6a=cos23a−sin23a.
B.
cos6a=1−2sin23a.
C.
cos6a=1−6sin2a.
D.
cos6a=2cos23a−1.
Câu 5:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây


A.
y=cotx.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cosx.
Câu 6:
Cho góc hình học uOv=600. Xác định số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) trong hình sau.


A.
7800.
B.
−6600.
C.
6600.
D.
−7800.
Câu 7:
Với a,b là số đo của các góc lượng giác bất kì. Công thức nào sau đây đúng?
A.
sin3xcosx+cos3xsinx=sin2x.
B.
sin3xcosx+cos3xsinx=cos2x.
C.
sin3xcosx+cos3xsinx=cos4x.
D.
sin3xcosx+cos3xsinx=sin4x.
Câu 8:
Với α là số đo của góc lượng giác bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα+cosα=1.
B.
sin2α+cos2α=1.
C.
sin3α+cos3α=1.
D.
sin4α+cos4α=1.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R.
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình 3tan4x−3=0 trong nửa khoảng [0;2π) là
A.
{3π;32π}.
B.
{2π;23π}.
C.
{23π}.
D.
{32π}.
Câu 11:
Trong các hàm số sau, hàm số chẵn là
A.
y=cotx.
B.
y=sinx.
C.
y=cosx.
D.
y=tanx.
Câu 12:
Cho α là số đo của góc lượng giác thỏa mãn 2π<α<π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα>0, cosα<0.
B.
sinα<0, cosα>0.
C.
sinα<0, cosα<0.
D.
sinα>0, cosα>0.
Câu 13:
Xét một tuabin gió có độ dài mỗi cánh là 75m, có khoảng cách từ tâm của tuabin gió đến mặt đất là 120m. Gọi M,N,P là ba điểm nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Tại một thời điểm tuabin ngừng hoạt động, người ta gắn vào tuabin gió một hệ trục tọa độ Oxy mà gốc tọa độ O là tâm của tuabin gió, trục Ox nằm trong cùng mặt phẳng với M,N,P đồng thời trục Ox song song với mặt đất, mỗi đơn vị trên trục là 1m trên thực tế. Độ cao của điểm M so với mặt đất là 49m, góc giữa các cánh quạt là 32π. Gọi số đo góc lượng giác (Ox,OM) là α (−2π<α<0); số đo góc lượng giác (Ox,ON) là β. (Tham khảo hình vẽ dưới đây).


a.
sinα<0.
b.
Chiều cao của điểm N so với mặt đất lớn hơn 130m.
c.
sinβ<0.
d.
Chiều cao của điểm P so với mặt đất thấp hơn 180m.
Câu 14:
Cho phương trình sinx=1012m (m là tham số thực).
a.
Khi m=506, nghiệm dương bé nhất của phương trình là x=3π.
b.
Khi m=π, phương trình đã cho có nghiệm.
c.
Có tất cả 2025 giá trị nguyên của tham số m làm cho phương trình đã cho có nghiệm.
d.
Có tất cả 1013 giá trị nguyên của tham số m làm cho phương trình đã cho có nghiệm x∈(0;π)
Câu 15:
Nhà An (điểm A) và nhà Bình (điểm B) đều nằm ở trên bờ hồ của một cái hồ rộng có bán kính là 100 mét. Khoảng cách theo đường chim bay từ nhà An đến nhà Bình là 120 mét (Tham khảo hình vẽ dưới đây)

Khi đó nếu đi bộ trên bờ hồ thì quãng đường ngắn nhất từ nhà An đến nhà Bình là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Khi đó nếu đi bộ trên bờ hồ thì quãng đường ngắn nhất từ nhà An đến nhà Bình là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Cho α là góc lượng giác thỏa mãn sinα=0,6 và 0<α<2π. Giá trị của tanα là bao nhiêu?
Câu 17:
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=f(x)=sin(πx) là bao nhiêu?
Câu 18:
Số nghiệm x∈[2π;2028π] của phương trình sinx=22 là bao nhiêu?
Câu 19:
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức x(t)=Acos(ωt+φ), trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), x(t) là li độ của vật tại thời điểm t, A là biên độ dao động (A>0), ωt+φ là pha dao động tại thời điểm t và φ∈[−π;π] là pha ban đầu của dao động. Dao động điều hoà này có chu kỳ T=ω2π (tức là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần).
Giả sử một vật dao động điều hoà theo phương trình x1(t)=−3cos(2πt−4π) (cm).
a) Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
b) Trong khoảng thời gian 1 phút, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
Giả sử một vật dao động điều hoà theo phương trình x1(t)=−3cos(2πt−4π) (cm).
a) Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
b) Trong khoảng thời gian 1 phút, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
Câu 20:
Với các điều kiện để biểu thức có nghĩa, hãy rút gọn biểu thức A=cosx+cos2x+cos3xsinx+sin2x+sin3x.
Câu 21:
Cho tam giác ABC, đặt BC=a, CA=b, AB=c.
Chứng minh rằng: Nếu a+b=2c thì tích P=tan2A⋅tan2B có giá trị không đổi.
Chứng minh rằng: Nếu a+b=2c thì tích P=tan2A⋅tan2B có giá trị không đổi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2026-2027 - THPT Việt Đức — Mã đề: 7231 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.