HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9789
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9789
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ II, 2025-2026, Toán 10 - THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân (Mã Đề 104)
Câu 1: Giả sử bạn An muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ II, 2025-2026, Toán 10 - THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân (Mã Đề 104)
de-kiem-tra-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-10-thpt-tran-hung-dao-thanh-xuan-ma-de-104-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ II, 2025-2026, Toán 10 - THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân (Mã Đề 104) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9789 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giả sử bạn An muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu sự lựa chọn?
A.
4.
B.
5.
C.
9.
D.
1.
Câu 2:
Dấu của tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 được cho bởi bảng sau:
Bất phương trình −x2+5x−6≥0 có tập nghiệm là
| x | −∞ | 2 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
Bất phương trình −x2+5x−6≥0 có tập nghiệm là
A.
S=(−∞;2]∪[3;+∞).
B.
S=[2;3].
C.
S=(−∞;2)∪(3;+∞).
D.
S=(2;3).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt Δ=b2−4ac, xác định dấu của a và Δ.


A.
a<0, Δ=0.
B.
a>0, Δ>0.
C.
a<0, Δ>0.
D.
a>0, Δ=0.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x+y−2=0 có phương trình là
A.
x2+y2=2.
B.
x2+y2=2.
C.
(x−1)2+(y−1)2=2.
D.
(x−1)2+(y−1)2=2.
Câu 5:
Một lớp có 15 học sinh nữ và 35 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ của tổ đó đi dự đại hội?
A.
525.
B.
20.
C.
35.
D.
50.
Câu 6:
Số nghiệm của phương trình x2+4x−1=x−3 là
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình 2x−3y+6=0 là
A.
n4=(2;−3).
B.
n2=(2;3).
C.
n1=(−3;2).
D.
n3=(3;2).
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0 có tâm là
A.
I(−2;−3).
B.
I(4;6).
C.
I(−4;−6).
D.
I(2;3).
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=1+2ty=2+3t, t∈R. Đường thẳng Δ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(−1;−2).
B.
M(1;−2).
C.
N(3;5).
D.
Q(−3;5).
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai g(x)=41x2−x+1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
g(x)≥0, ∀x∈R.
B.
g(x)<0, ∀x∈R.
C.
g(x)≤0, ∀x∈R.
D.
g(x)>0, ∀x∈R.
Câu 11:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c, a=0 có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)≤0 là


A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (Δ):3x−2y−7=0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A.
(d3):−3x+2y−7=0.
B.
(d2):3x−2y=0.
C.
(d1):3x+2y=0.
D.
(d4):6x−4y−14=0.
Câu 13:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−4x+3. Khi đó
a.
f(0)=3.
b.
Gọi S là tập hợp gồm các giá trị nguyên dương của m để bất phương trình f(x)≥m−5 nghiệm đúng với mọi số thực x. Ta có tổng tất cả các phần tử của S bằng 10.
c.
Bất phương trình f(x)≤0 có 3 nghiệm nguyên.
d.
Bất phương trình f(x)>3 có tập nghiệm là S=(−∞;0]∪[4;+∞).
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;1) và đường thẳng d:3x−7y+4=0.
a.
Góc giữa đường thẳng d và đường thẳng Δ:2x+5y−2=0 có số đo bằng 450.
b.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 583.
c.
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là y=−bax+bc (ba,bc là các phân số tối giản; a,b,c là các số nguyên). Khi đó, c−a−b=7.
d.
Một vecto chỉ phương của đường thẳng d là n(7;−3).
Câu 15:
Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Lý khác nhau và 6 quyển sách Hóa khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách không cùng thuộc một môn?
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−2y+3=0 và d2:{x=1+ty=2+3t. Biết d1 và d2 cắt nhau tại điểm M(a;b) duy nhất, tính giá trị của biểu thức 2026a−b.
Câu 17:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x∈N∗), doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là R(x)=−10x2+1200x−23900 (nghìn đồng). Biết doanh nghiệp sản xuất tối đa bán hết tối đó và chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=x100+100 (nghìn đồng). Để doanh nghiệp không bị lỗ thì trong một tháng doanh nghiệp cần sản xuất ít nhất m sản phẩm và nhiều nhất M sản phẩm. Tính M+m.
Câu 18:
Bất phương trình x2+5x−6<0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 19:
Giải phương trình và tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau:
2x2+3x−4=5x−6.
2x2+3x−4=5x−6.
Câu 20:
Từ các chữ số 0; 1; 2; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
Câu 21:
a) Nhân vật trong một trò chơi trên máy tính có sử dụng khẩu súng laser bắn ra một tia đạn từ vị trí M(1;1) theo hướng của véc-tơ v(40;30) trong mặt phẳng tọa độ Oxy đã chọn. Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng d chứa tia laser.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−3y−2=0 và hai điểm phân biệt A,B, không thuộc d. Biết A(1;3), đường thẳng AB không song song với d và khoảng cách từ B đến giao điểm E của AB với d bằng hai lần khoảng cách từ điểm B đến d. Hãy viết phương trình đường thẳng AB.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−3y−2=0 và hai điểm phân biệt A,B, không thuộc d. Biết A(1;3), đường thẳng AB không song song với d và khoảng cách từ B đến giao điểm E của AB với d bằng hai lần khoảng cách từ điểm B đến d. Hãy viết phương trình đường thẳng AB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ II, 2025-2026, Toán 10 - THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân (Mã Đề 104) — Mã đề: 9789 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.