HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8368
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8368
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: cases x = -1 + t \\ y = 3 - 3t cases ....
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026
de-kiem-tra-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-duy-tan-so-gddt-quang-ngai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8368 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=−1+ty=3−3t. Điểm M thuộc đường thẳng d có tọa độ là:
A.
M=(1;3).
B.
M=(−1;3).
C.
M=(3;1).
D.
M=(−3;1).
Câu 2:
Tập xác định D của hàm số y=31x2−3x+3 là:
A.
D=R∖{31}.
B.
D=R.
C.
D=R∖{3}.
D.
D=R∖{3;−1}.
Câu 3:
Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c có bảng xét dấu như hình dưới đây. Tìm khẳng định đúng.
| x | −∞ | 31 | +∞ |
| f(x) | - | 0 | - |
A.
f(x)<0,∀x∈R∖{31}.
B.
f(x)>0,∀x∈R.
C.
f(x)<0,∀x∈R.
D.
f(x)>0,∀x∈R∖{31}.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 5:
Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến x?
A.
y=2x−3.
B.
y=5x2−3x+4.
C.
y2=x.
D.
y=x2−1.
Câu 6:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A.
f(x)=3x2+4x−1.
B.
f(x)=x2+3x+4.
C.
f(x)=3x2+4+x1.
D.
f(x)=x+8.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:4x+3y+2=0. Một véc tơ pháp tuyến của Δ là:
A.
n=(3;4).
B.
n=(4;−3).
C.
n=(−4;3).
D.
n=(4;3).
Câu 8:
Tập nghiệm của phương trình 3x2−13x+14=x−3 là:
A.
S={1}.
B.
S=∅.
C.
S={1;25}.
D.
S={25}.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−6≤0 là:
A.
(−∞;−2)∪(3;+∞).
B.
[−2;3].
C.
(−∞;−2]∪[3;+∞).
D.
(−2;3).
Câu 10:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị (P), phương trình trục đối xứng của (P) là:
A.
x=2ab.
B.
x=−ab.
C.
x=−2ab.
D.
x=−2ba.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y−4=0?
A.
3x−2y+4=0.
B.
3x−2y−4=0.
C.
2x+3y+4=0.
D.
4x+6y−8=0.
Câu 12:
Đường thẳng d đi qua điểm M(3;5) và có véc tơ chỉ phương u=(1;−2), phương trình tham số là:
A.
d:{x=1+3ty=−2+5t.
B.
d:{x=1+5ty=−2−3t.
C.
d:{x=3+ty=5−2t.
D.
d:{x=3+2ty=5+t.
Câu 13:
Cho Parabol y=x2−2x−3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Parabol cắt trục Oy tại điểm A(0;−3).
b.
Parabol có bề lõm hướng lên trên.
c.
Tọa độ đỉnh của Parabol là I(−2;−3).
d.
Parabol có trục đối xứng là đường thẳng x=−2.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:4x−3y+10=0.
a.
Đường thẳng Δ′:3x+4y−5=0 vuông góc với đường thẳng Δ.
b.
Đường thẳng d đi qua A(1;2) và song song với Δ có phương trình 4x−3y+2=0.
c.
d(O,Δ)=2.
d.
Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là n(3;4).
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;−1) và có véc tơ pháp tuyến n(3;2). Tìm hệ số C trong phương trình tổng quát của đường thẳng Δ có dạng 3x+2y+C=0.
Câu 16:
Tại một điểm du lịch, giá thuê một chiếc xe đạp địa hình được tính như sau: 40.000 đồng cho giờ đầu tiên, 25.000 đồng cho mỗi giờ tiếp theo (kể từ giờ thứ hai). Bạn Nam thuê một chiếc xe đạp từ lúc 8 giờ sáng đến 16 giờ chiều cùng ngày để tham gia dã ngoại. Tính tổng số tiền mà bạn Nam phải trả cho cửa hàng (đơn vị tính: nghìn đồng).
Câu 17:
Xét dấu tam thức f(x)=−2x2−3x+5, được kết quả f(x)>0,∀x∈(a;b). Tìm giá trị của a?
Câu 18:
Trong một công viên, người ta thiết kế một con đường chạy bộ thẳng được coi như đường thẳng Δ có phương trình 3x−4y+25=0 (đơn vị trên các trục là mét). Một vòi phun nước tự động được đặt tại điểm M(1;2). Tính bán kính phun tối đa để nước từ vòi phun không làm ướt người chạy bộ (đơn vị: mét).
Câu 19:
Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình đường thẳng Δ đi qua hai điểm A(2;1) và B(5;3).
Câu 20:
Giải phương trình 2x2−5x+3=x2+3x−4.
Câu 21:
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 6m, cửa chính ở giữa có chiều rộng 4m và chiều cao 3m. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B (hai chân của cổng parabol) theo đơn vị mét. (xem hình vẽ bên dưới). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Duy Tân Sở GD&ĐT Quảng Ngãi 2025-2026 — Mã đề: 8368 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.