HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1074
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1074
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026
Câu 1: Phủ định của mệnh đề “1985 + 40 = 2025” là mệnh đề nào sau đây:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-chuyen-ha-noi-amsterdam-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1074 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phủ định của mệnh đề “1985 + 40 = 2025” là mệnh đề nào sau đây:
A.
“1985 + 40 < 2025”.
B.
“1985 + 40 > 2025”.
C.
“1985 + 40 ≤ 2025”.
D.
1985 + 40 ≠ 2025”.
Câu 2:
Cho hai tập hợp A=[−3;4) và B=(−1;+∞). Khi đó, tập hợp A∖B là:
A.
[−3;−1).
B.
{−3;−2;−1}.
C.
[4;+∞).
D.
[−3;−1].
Câu 3:
Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 19x−12y≥25 là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng d có phương trình 19x−12y=25) không chứa điểm có tọa độ nào sau đây?
A.
(2;0).
B.
(−1;−4).
C.
(0;−2).
D.
(1;−1).
Câu 4:
Cho góc α thỏa mãn 0∘<α<90∘. Khi đó, biểu thức tanα.tan(90∘−α) bằng:
A.
0.
B.
1.
C.
tan2α.
D.
tan2α+cot2α.
Câu 5:
Cho hai điểm A,B phân biệt. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn AM cùng hướng với AB là hình gì?
A.
Đường thẳng AB.
B.
Tia AB.
C.
Đoạn thẳng AB.
D.
Tia đối của tia AB.
Câu 6:
Cho ba vectơ a, b, c đều khác vectơ 0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Ba vectơ a, b, c đều cùng phương với vectơ 0.
B.
Nếu các vectơ a và b đều ngược hướng với vectơ c thì hai vectơ a và b cùng hướng.
C.
Nếu vectơ a không cùng hướng với vectơ b thì hai vectơ a và b ngược hướng.
D.
Nếu các vectơ a và b đều cùng phương với vectơ c thì hai vectơ a và b cùng phương.
Câu 7:
Cho tứ giác ABCD có AB=DC. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
BA=DC.
B.
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
C.
BC=AD.
D.
AC=BD.
Câu 8:
Cho ba điểm A, B, I phân biệt. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
IA+IB=0.
B.
IA=IB.
C.
IA=IB.
D.
IA+IB=AB.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=(4;−2) và v=(−1;3). Tọa độ của vectơ u−2v là:
A.
(6;−8).
B.
(6;4).
C.
(2;4).
D.
(2;−8).
Câu 10:
Người ta đo nhiệt độ trong một phòng kho được kết quả là 22∘C±1∘C. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Sai số tuyệt đối là 1∘C.
B.
Sai số tương đối là 0,5%.
C.
Độ chính xác là 1∘C.
D.
Độ chính xác là 2∘C.
Câu 11:
Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?
A.
Mốt.
B.
Khoảng tứ phân vị.
C.
Số trung vị.
D.
Số trung bình.
Câu 12:
Số đường chuyền thành công trong một trận đấu của một số cầu thủ bóng đá được cho như sau:
30 15 22 19 24
Nếu bổ sung hai giá trị 20 và 23 vào mẫu số liệu trên thì so với mẫu số liệu ban đầu ta có kết quả nào dưới đây?
30 15 22 19 24
Nếu bổ sung hai giá trị 20 và 23 vào mẫu số liệu trên thì so với mẫu số liệu ban đầu ta có kết quả nào dưới đây?
A.
Trung vị và số trung bình đều không thay đổi.
B.
Trung vị và số trung bình đều thay đổi.
C.
Trung vị thay đổi, số trung bình không thay đổi.
D.
Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi.
Câu 13:
Cho các tập hợp A=[−5;2] và B=(−3;3).
a.
A∪B=[−3;2).
b.
A∩B=[−3;2].
c.
A∖B=[−5;−3].
d.
CR(A∪B)=(−∞;−5]∪[3;+∞).
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=16, AB=10, ABC=60∘.
a.
cosA=71.
b.
AC=14.
c.
Biểu thức T=3cosB−2cosA+cosC có giá trị bằng 3.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 3143.
Câu 15:
Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BI=4IC.
a.
Hai vectơ IB và IC cùng hướng.
b.
IB=−4IC.
c.
AI−CI=CA.
d.
AI=51AB+54AC.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(4;1), B(2;−3), C(8;9).
a.
Tọa độ của vectơ 3AB là (6;12).
b.
Vectơ BA cùng hướng với vectơ BC.
c.
AC.CB=120.
d.
Gọi D là điểm thỏa mãn 30OD+19DB−3DC=0. Khi đó ta có (AB,BD)=45∘.
Câu 17:
Lớp 10A có 28 học sinh giỏi Toán, 15 học sinh giỏi Văn, 7 học sinh giỏi cả Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp 10A giỏi ít nhất một trong 2 môn Toán và Văn?
Câu 18:
Một gia đình cần ít nhất 900 gam protein và 400 gam lipit từ lượng thịt trong bữa ăn mỗi ngày. Biết rằng thịt bò chứa 80\% protein và 20\% lipit; thịt lợn chứa 60\% protein và 40\% lipit. Giả thiết gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1600 gam thịt bò, 1100 gam thịt lợn và giá tiền 1 kg thịt bò là 45 nghìn đồng, giá tiền 1 kg thịt lợn là 35 nghìn đồng. Hỏi số tiền nhỏ nhất mà gia đình cần phải chi trả để mua thịt mỗi ngày là bao nhiêu? (Đơn vị: nghìn đồng)
Câu 19:
Có bao nhiêu giá trị bất thường của mẫu số liệu dưới đây:
38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
Câu 20:
Một chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Nẵng với quãng đường bay thẳng là 605 km. Tuy nhiên vì lí do thời tiết, phi công điều khiển chuyến bay đã chọn hướng bay lệch so với hướng bay thẳng là 100 (tham khảo hình vẽ minh họa ở dưới). Nếu máy bay duy trì tốc độ trung bình là 820 km/h và sau 15 phút, khi thời tiết ổn định thì phi công nên điều khiển máy bay bay thẳng chéo lên một góc α bằng bao nhiêu độ để đến được Đà Nẵng như đã dự tính. (Độ dài các quãng đường làm tròn đến hàng phần chục, các góc làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 21:
Cho số gần đúng a=30041975 với độ chính xác d=1945. Quy tròn số gần đúng a, ta được số quy tròn có dạng 30mnpq00. Tính tổng m+n+p+q.
Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(3;0), C(5;8). Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là giao điểm của hai đường thẳng BD và AM. Biết điểm N(3;2). Giả sử tọa độ điểm D có dạng D(a;b) với a,b∈Z. Tính a−b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026 — Mã đề: 1074 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.