HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2764
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2764
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho tập hợp A = \ a;b;c;d;e\ . Tập A có bao nhiêu tập con?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-kien-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2764 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tập hợp A={a;b;c;d;e}. Tập A có bao nhiêu tập con?
A.
16.
B.
32.
C.
31.
D.
10.
Câu 2:
Biết rằng sinx+cosx=31. Giá trị của biểu thức P=sinxcosx bằng
A.
−94.
B.
−98.
C.
94.
D.
98.
Câu 3:
Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+4y−5>02x−y+4≤0?
A.
(0;6).
B.
(1;7).
C.
(2;1).
D.
(−1;3).
Câu 4:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "Mọi hình chữ nhật đều là hình bình hành" là
A.
"Tồn tại hình chữ nhật không phải là hình bình hành".
B.
"Tồn tại hình chữ nhật là hình bình hành".
C.
"Mọi hình bình hành đều là hình chữ nhật".
D.
"Mọi hình chữ nhật đều không phải là hình bình hành".
Câu 5:
Cho hình vuông ABCD có cạnh là a, O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OB−DA.
A.
2a3.
B.
a3.
C.
2a2.
D.
a2.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;2), B(−1;0), C(2;0). Tìm tọa độ của điểm D để ABCD là hình bình hành.
A.
D(1;2).
B.
D(4;2).
C.
D(0;2).
D.
D(0;−2).
Câu 7:
Điểm kiểm tra môn Tiếng Anh của một nhóm gồm 12 học sinh như sau
6,5 10 4 4,5 9 6 2 8 8,5 5 10 3
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
6,5 10 4 4,5 9 6 2 8 8,5 5 10 3
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
6,5.
B.
6.
C.
8.
D.
6,25.
Câu 8:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2−2y+1≤0.
B.
x−4y+z<0.
C.
x+3y3−2≥0.
D.
2x−4y−1>0.
Câu 9:
Cho hình bình hành ABCD. Số vectơ khác 0, cùng phương với vectơ BC và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 10:
Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:
Tính tiền thưởng trung bình.
| Tiền thưởng | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | Cộng |
| Tần số | 5 | 15 | 10 | 6 | 4 | 40 |
Tính tiền thưởng trung bình.
A.
3715000 đồng.
B.
3725000 đồng.
C.
3625000 đồng.
D.
3745000 đồng.
Câu 11:
Cho ba điểm M,N,P thỏa mãn MN=−3MP. Với điểm O bất kì, đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
OM=41(ON−3OP).
B.
OM=41(−ON+3OP).
C.
OM=−41(ON+3OP).
D.
OM=41(ON+3OP).
Câu 12:
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC. Biết b=3, c=6, cosA=53. Tính độ dài của a.
A.
5395.
B.
5117.
C.
53185.
D.
5365.
Câu 13:
Cho ba tập hợp A=[−3;6], B=[1;+∞) và C=(−∞;m−5) với m là tham số thực.
a) Có đúng một giá trị nguyên của m là số lẻ để B∩C chứa đúng 6 số nguyên.
b) A∪B=[−3;1].
c) A∩B=[1;6].
d) A∖B=[−3;1].
a) Có đúng một giá trị nguyên của m là số lẻ để B∩C chứa đúng 6 số nguyên.
b) A∪B=[−3;1].
c) A∩B=[1;6].
d) A∖B=[−3;1].
a.
Có đúng một giá trị nguyên của m là số lẻ để B∩C chứa đúng 6 số nguyên.
b.
A∪B=[−3;1].
c.
A∩B=[1;6].
d.
A∖B=[−3;1].
Câu 14:
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Gọi M là điểm thỏa mãn CM=3MD và G là trọng tâm ΔABD.
a) OA+OB+OC+OD=0.
b) BA+BC=BD.
c) GB+GC+GD=34OC.
d) BM=BC+43CD.
a) OA+OB+OC+OD=0.
b) BA+BC=BD.
c) GB+GC+GD=34OC.
d) BM=BC+43CD.
a.
OA+OB+OC+OD=0.
b.
BA+BC=BD.
c.
GB+GC+GD=34OC.
d.
BM=BC+43CD.
Câu 15:
Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:
Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Số xe | 45 | 28 | 31 | 34 | 32 | 35 | 37 | 33 | 33 | 35 | 34 | 37 |
Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 16:
Cho góc α (90o<α<180o) thỏa mãn sin(180o−α)=521. Tính giá trị của biểu thức A=3cosα−4sin3α. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
Câu 17:
Phần không bị gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình ax−2y>b với a,b∈Z. Tính 3a+4b.


Câu 18:
Chất điểm A chịu tác động của ba lực F1, F2, F3 như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức là F1+F2+F3=0). Biết F1 có độ lớn là 40 N, hỏi độ lớn của lực F3 là bao nhiêu Niuton? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;−1), B(4;5), C(−3;0). Gọi điểm M thỏa mãn MA+3MB−MC=0. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
Câu 20:
Một nhà máy sản xuất hai kiểu áo trắng và áo đen. Một chiếc áo trắng cần 1,5 giờ cắt áo và 1 giờ hoàn thiện áo. Một chiếc áo đen cần 1 giờ cắt áo và 2 giờ hoàn thiện áo. Tổ cắt áo có 3 công nhân và tổ hoàn thiện áo có 4 công nhân. Biết thị trường tiêu thụ hết sản phẩm của nhà máy và lượng tiêu thụ áo đen không vượt quá 3 lần áo trắng. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng một ngày và một áo trắng lãi 15000 đồng, một áo đen lãi 18000 đồng. Hỏi trong một ngày nhà máy cần sản xuất bao nhiêu áo trắng và bao nhiêu áo đen để tiền lãi thu được nhiều nhất?
Câu 21:
Người ta định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như hình vẽ. Biết rằng AB=6m, BC=CD=4m, ABC=100∘, BCD=120∘ và giá lát gạch là 400 nghìn đồng trên một mét vuông bao gồm cả công thợ. Tính số tiền (đơn vị đồng) để lát gạch cả mảnh đất đó. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2764 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.