HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1730
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1730
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x-2 x 2 - 4x + 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-luong-the-vinh-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1730 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x2−4x+3x−2 là
A.
D=(−∞;1)∪(3;+∞).
B.
D=R.
C.
D=R∖{1;3}.
D.
D=(1;3).
Câu 2:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
GA+GB=GC.
B.
GA=GB=GC.
C.
GA+GB=2GC.
D.
GA+GB+GC=0.
Câu 3:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tọa độ của vectơ u=2j−3i là
A.
u=(2;−3).
B.
u=(2;3).
C.
u=(−3;2).
D.
u=(3;2).
Câu 4:
Tập nghiệm S của bất phương trình −x2+5x+14>0 là
A.
S=[−2;7].
B.
S=(−2;7).
C.
S=(−∞;−2)∪(7;+∞).
D.
S=(−∞;−2]∪[7;+∞).
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M(3;−4). Độ dài đoạn thẳng OM bằng
A.
OM=3.
B.
OM=4.
C.
OM=25.
D.
OM=5.
Câu 6:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ABCD là hình bình hành biết B(1;3), D(−3;5). Tọa độ tâm O của hình bình hành là
A.
O(−2;1).
B.
O(−1;4).
C.
O(−2;8).
D.
O(−4;2).
Câu 7:
Viết giá trị gần đúng của số 14 làm tròn đến hàng phần trăm.
A.
3,742.
B.
3,74.
C.
3,741.
D.
3,75.
Câu 8:
Hàm số bậc hai f(x)=2x2−4x+3 có trục đối xứng là
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3), B(2;5). Tọa độ vectơ AB là
A.
AB=(−3;−2).
B.
AB=(1;8).
C.
AB=(3;2).
D.
AB=(1;2).
Câu 10:
Cho hai vectơ u và v biết ∣u∣=3, ∣v∣=4 và (u;v)=30∘. Giá trị của u⋅v bằng
A.
6.
B.
12.
C.
33.
D.
63.
Câu 11:
Cho một tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau, khẳng định nào sau đây là đúng?
| x | −∞ | −1 | 5 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)<0 khi x∈(−∞;−1]∪[5;+∞).
B.
f(x)>0 khi x∈(−1;5).
C.
f(x)>0 khi x∈(−∞;−1)∪(5;+∞).
D.
f(x)<0 khi x∈(−1;5).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−3;2] và có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(−3;2).
B.
(−1;1).
C.
(−2;0).
D.
(1;2).
Câu 13:
Một vận động viên bóng rổ đứng ném bóng vào rổ. Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là một đường cong Parabol (P):h=at2+bt+c (a,b,c∈R,a=0) phụ thuộc theo thời gian t được tính bằng giây. Biết rằng, sau 1 giây ném bóng ra thì quả bóng đạt độ cao 2m so với mặt đất và quả bóng đạt vị trí cao nhất là 3m sau 2 giây được ném lên.
a.
Đường cong (P) có đỉnh I(2;3).
b.
Ta có hệ phương trình: ⎩⎨⎧2a+b=04a+2b+c=3a+b+c=2.
c.
Tại thời điểm t=3(s) thì độ cao của quả bóng bằng h=2(m).
d.
Trong quá trình chuyển động, quả bóng đạt độ cao trên 2(m) trong 2 giây.
Câu 14:
Quan sát bảng giá điện bán lẻ điện sinh hoạt trong bảng 1:
Bảng 1 (Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 11/10/2024)
Gọi x là lượng điện tiêu thụ (kWh) và y là số tiền phải trả tương ứng (đồng). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
| Bậc | Mức điện tiêu thụ | Giá bán điện (đồng/kWh) |
|---|---|---|
| 1 | Từ 0 đến 50 kWh | 1893 |
| 2 | Từ 51 đến 100 kWh | 1956 |
| 3 | Từ 101 đến 200 kWh | 2271 |
| 4 | Từ 201 đến 300 kWh | 2860 |
| 5 | Từ 301 đến 400 kWh | 3197 |
| 6 | Từ 401 kWh trở lên | 3392 |
Bảng 1 (Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 11/10/2024)
Gọi x là lượng điện tiêu thụ (kWh) và y là số tiền phải trả tương ứng (đồng). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Giá bán điện trong mức tiêu thụ từ 51 đến 100 kWh là 3849 đồng/kWh.
b.
Càng sử dụng nhiều điện, giá bán điện càng giảm.
c.
Khi mức điện tiêu thụ từ 51 đến 100 kWh thì giá điện phải trả là y=1956x−3150 (đồng).
d.
Số tiền phải trả ứng với lượng điện tiêu thụ 80kWh là 153330 đồng.
Câu 15:
Hai phương pháp học Toán khác nhau được áp dụng cho lớp 10A, 10B. Sau một học kì, điểm khảo sát của hai lớp như sau.
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| Lớp A | ||||
|---|---|---|---|---|
| 2 | 7 | 6 | 3 | 9 |
| 8 | 6 | 7 | 9 | 2 |
| 5 | 7 | 5 | 9 | 8 |
| 8 | 7 | 4 | 3 | 5 |
| 5 | 4 | 5 | 7 | 7 |
| Lớp B | ||||
|---|---|---|---|---|
| 6 | 7 | 6 | 4 | 7 |
| 9 | 3 | 8 | 7 | 5 |
| 5 | 6 | 8 | 7 | 4 |
| 5 | 3 | 10 | 7 | 9 |
| 6 | 7 | 6 | 7 | 5 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Điểm trung bình của lớp A lớn hơn lớp B.
b.
Số trung vị của lớp A lớn hơn lớp B.
c.
Phương sai của lớp A, lớp B lần lượt bằng sA2=4,3136; sB2=3,0816.
d.
Dựa vào phương sai của hai mẫu số liệu, lớp B có điểm số đồng đều hơn lớp A.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3); B(1;6); C(4;3), điểm G là trọng tâm của tam giác ABC và D là điểm thỏa mãn AD=3AG. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Tọa độ điểm G(6;12).
b.
Tọa độ điểm D(4;6).
c.
Tứ giác ABDC là hình vuông.
d.
AC⋅BD=0.
Câu 17:
Một máy bay trực thăng cứu hộ ở độ cao 200 (m) so với mặt đất, đang chuẩn bị phun nước vào một đám cháy rừng từ trên không. Độ cao h(t) (m) của nước so với mặt đất tính theo thời gian t (s) kể từ lúc máy bay phun ra là một hàm số bậc 2 có dạng h(t)=at2+bt+c với a,b,c∈R;a=0. Tại thời điểm t=5s sau khi phun, nước tới được phía trên ngọn lửa đang bốc cao 75(m) so với mặt đất. Sau bao lâu nước chạm được vào chân đám cháy dưới mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 18:
Bảng giá cước của một hãng taxi được cho bởi hình sau:
Tính số tiền bạn Bình phải trả để đặt xe về quê với quãng đường 50 km, theo nghìn đồng?
| Giá mở cửa (đến 500 m) | Trong phạm vi 30 km (đến km thứ 30) | Từ km thứ 31 trở đi |
|---|---|---|
| 11000 VND/500m | 17600 VND/1Km | 14500 VND/1Km |
Tính số tiền bạn Bình phải trả để đặt xe về quê với quãng đường 50 km, theo nghìn đồng?
Câu 19:
Một chiếc xe được kéo trên sàn dưới tác dụng của lực không đổi F có độ lớn bằng 50 N, hợp với phương ngang một góc α=30∘. Lực F được phân tích thành hai lực F1,F2 theo công thức F=F1+F2 (như hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Độ lớn của lực F2 khi vật chuyển động có dạng ab với a,b∈N, b≤3. Tính a+b.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Độ lớn của lực F2 khi vật chuyển động có dạng ab với a,b∈N, b≤3. Tính a+b.
Câu 20:
Ông An có một vườn rau hình chữ nhật với với chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Ông An muốn mở rộng thêm diện tích vườn rau của nhà mình nên đã tăng cả chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn thêm 5m. Lúc này ông An đo được diện tích của mảnh vườn không vượt quá 153 m2. Chiều dài lớn nhất của vườn rau sau khi ông An mở rộng bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày cuối tháng 12 của năm 2023 ở một tỉnh miền núi phía Bắc thu được kết quả như sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
| Nhiệt độ (∘C) | 14 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| Tần số | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD, CD=2AB. Biết C(4;7), D(2;6) và điểm E(8;3) là giao điểm của hai đường chéo hình thang. Tọa độ điểm A(a;b) với a,b∈N. Tính giá trị của biểu thức T=a2+b2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 1730 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.