HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3651
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3651
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 1
Câu 1: Phủ định của mệnh đề " x R , x 2 > 0" là gì?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 1
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-phung-khac-khoan-tt-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3651 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phủ định của mệnh đề "∀x∈R,x2>0" là gì?
A.
∃x∈R,x2<0
B.
∃x∈R,x2≤0
C.
∀x∈R,x2≤0
D.
∃x∈R,x2=0
Câu 2:
Cho tập hợp A={x∈N∣x laˋ ước của 12}. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
12∈A
B.
3∈A
C.
5∈/A
D.
4∈/A
Câu 3:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≤1?
A.
P(2;3)
B.
M(1;−1)
C.
N(0;−1)
D.
Q(1;0)
Câu 4:
Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y>0x+y≤1?
A.
A(1;1)
B.
B(−1;1)
C.
C(0;0)
D.
D(1;0)
Câu 5:
Cho góc α=120∘. Giá trị của cosα là bao nhiêu?
A.
21
B.
−23
C.
−21
D.
23
Câu 6:
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng về khái niệm vectơ?
A.
∣AB∣=−AB
B.
Vectơ AB và BA cùng hướng.
C.
Hai vectơ 0 có cùng độ dài.
D.
Vectơ là một đoạn thẳng.
Câu 7:
Cho ba điểm A,B,C bất kỳ. Rút gọn biểu thức AB−AC:
A.
CB
B.
BC
C.
0
D.
−CB
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3) và B(2;−5). Tọa độ của vectơ AB là gì?
A.
(3;−8)
B.
(−3;8)
C.
(1;−2)
D.
(−2;1)
Câu 9:
Số gần đúng a=15,367 được quy tròn đến hàng phần mười. Số quy tròn là:
A.
15,3
B.
15,4
C.
15
D.
15,37
Câu 10:
Cho mẫu số liệu 5, 7, 3, 10, 8, 2. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu này là:
A.
8
B.
2
C.
10
D.
5
Câu 11:
Cho hai tập hợp A=[−2;3) và B=(1;5]. Xác định tập hợp A∩B.
A.
[−2;5]
B.
(1;3)
C.
[1;3)
D.
[−2;1)
Câu 12:
Tìm Trung vị (Me) của mẫu số liệu sau: 2, 5, 8, 1, 4, 10, 3.
A.
5
B.
4
C.
3,5
D.
10
Câu 13:
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:
Xét các mệnh đề sau:
| 40 | 42 | 36 | 38 | 40 | 42 | 29 | 48 | 43 | 43 |
| 41 | 41 | 39 | 44 | 45 | 41 | 40 | 39 | 42 | 41 |
a.
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29.
b.
Giá trị trung bình của mẫu là x=40,7.
c.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=2.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu là s≈3,69.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=a;AC=2a,A=60∘. M là điểm thỏa mãn 2MA+3MB=0.
a.
Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
b.
AM=53AB.
c.
CM=−52AC+53AB.
d.
CA⋅CM=517a2.
Câu 15:
Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một ô tô tại điểm M và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực F1,F2 đều bằng 25N và góc AMB=60∘. Khi đó tính cường độ F3. (Làm tròn tới hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Câu 16:
Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x2−4x+3=0; B là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Tập hợp A∖B có bao nhiêu phần tử.
Câu 17:
Tính giá trị biểu thức A=3sin90∘+2cos0∘−3cos60∘+10cos180∘ (làm tròn tới hàng phần chục)
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−4;1),B(2;4),C(2;−2). Tọa độ điểm I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính x+y
Câu 19:
Giải hệ bất phương trình bằng cách vẽ miền nghiệm: ⎩⎨⎧−2x+y≤2−x+2y≤4x+y≤5y≥0.
Câu 20:
Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 8 ha. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dứa thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu ha để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
Câu 21:
Ở một giải đua ô tô địa hình, một vận động viên cần hoàn thành chặng đường từ A đến B gồm 3 đoạn: đường bằng, leo dốc và xuống dốc như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn đường bằng AC dài 10km, xe chạy với vận tốc 100km/h. Xe leo dốc CD với vận tốc là 10km/h và xe xuống dốc DB với vận tốc là 50km/h. Biết rằng: BC=20km, DCB=45∘ và DBC=30∘. Hỏi vận động viên mất bao nhiêu giờ để hoàn thành chặng đường từ A đến B?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 1 — Mã đề: 3651 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.