HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3653
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3653
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 3
Câu 1: Mệnh đề kéo theo nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 3
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-phung-khac-khoan-tt-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3653 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề kéo theo nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 2.
B.
Nếu a là số nguyên tố lớn hơn 2 thì a là số lẻ.
C.
Nếu a<b thì a2<b2.
D.
Nếu ABCD là hình chữ nhật thì AC⊥BD.
Câu 2:
Cho tập hợp A={x∈Z∣−2<x≤3}. Số phần tử của tập hợp A là bao nhiêu?
A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y≥1
B.
3x−2y+1=0
C.
xy+3y>5
D.
5x−y<0
Câu 4:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {y≥0x+y≤2 là miền chứa điểm nào sau đây?
A.
Miền chứa điểm (0;3).
B.
Miền chứa điểm (−1;0).
C.
Miền chứa điểm (−1;4).
D.
Miền chứa điểm (1;3).
Câu 5:
Cho sinα=31 với 90∘<α<180∘. Giá trị của cosα là:
A.
322
B.
−322
C.
31
D.
−98
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD. Vectơ nào sau đây là vectơ-không?
A.
AB
B.
AB−DC
C.
AC−BD
D.
AC
Câu 7:
Cho ba điểm A,B,C bất kỳ. Rút gọn biểu thức AB−AC:
A.
CB
B.
BC
C.
0
D.
−CB
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3) và B(2;−5). Tọa độ của vectơ AB là gì?
A.
(3;−8)
B.
(−3;8)
C.
(1;−2)
D.
(−2;1)
Câu 9:
Số gần đúng a=15,367 được quy tròn đến hàng phần mười. Số quy tròn là:
A.
15,3
B.
15,4
C.
15
D.
15,37
Câu 10:
Cho mẫu số liệu 5, 7, 3, 10, 8, 2. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu này là:
A.
8
B.
2
C.
10
D.
5
Câu 11:
Cho hai tập hợp A=[−2;3) và B=(1;5]. Xác định tập hợp A∩B.
A.
[−2;5]
B.
(1;3)
C.
[1;3)
D.
[−2;1)
Câu 12:
Tìm Trung vị (Me) của mẫu số liệu sau: 2, 5, 8, 1, 4, 10, 3.
A.
5
B.
4
C.
3,5
D.
10
Câu 13:
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:
14566810111225
14566810111225
a.
Không có học sinh nào chờ quá 30 phút.
b.
Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: 8 phút.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: Δq=5 (phút).
d.
Phương sai của mẫu số liệu là: s2=39,36
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=a;AC=2a,A=60∘. M là điểm thỏa mãn 2MA+3MB=0.
a.
Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
b.
AM=53AB.
c.
CM=−52AC+53AB.
d.
CA.CM=517a2.
Câu 15:
Cho ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên (theo hình vẽ). Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 203(N) và góc AMB=60∘. Biết cường độ lực của F3 bằng a(N). Tính a.


Câu 16:
Cho tập hợp B={x∈Zx2+1≤2}. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Câu 17:
Tính giá trị biểu thức A=3sin90∘+2cos0∘−3cos60∘+10cos180∘ (làm tròn tới hàng phần chục)
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−4;1),B(2;4),C(2;−2). Tọa độ điểm I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính x+y
Câu 19:
Giải hệ bất phương trình bằng cách vẽ miền nghiệm: ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤63x+y≤9
Câu 20:
Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 8 ha. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dứa thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu ha để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
Câu 21:
Ở một giải đua ô tô địa hình, một vận động cần hoàn thành chặng đường từ A đến B gồm 3 đoạn: đường bằng, leo dốc và xuống dốc như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn đường bằng AC dài 10km, xe chạy với vận tốc 100km/h. Xe leo dốc CD với vận tốc là 10km/h và xe xuống dốc DB với vận tốc là 50km/h. Biết rằng: BC=20km, DCB=45∘ và DBC=30∘. Hỏi vận động viên mất bao nhiêu giờ để hoàn thành chặng đường từ A đến B?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Phùng Khắc Khoan - TT - Đề Số 3 — Mã đề: 3653 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.