HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8609
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8609
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
Câu 1: Cho tam giác ABC đều tâm O. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa vecto OM và vecto AB...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8609 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC đều tâm O. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa vecto OM và vecto AB bằng
A.
120∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
150∘.
Câu 2:
Cho số gần đúng a=8141378 với độ chính xác d=300. Hãy viết quy tròn số a.
A.
8143000.
B.
8141400.
C.
8142400.
D.
8141000.
Câu 3:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
∃x∈R:x2=x.
B.
∃x∈R:x>x2.
C.
∀x∈R:x=x2.
D.
∀x∈R:x>x2.
Câu 4:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tính cosin của góc giữa hai vecto u=(1;2) và v=(−2;2).
A.
cos(u;v)=−1010.
B.
cos(u;v)=−10310.
C.
cos(u;v)=10310.
D.
cos(u;v)=1010.
Câu 5:
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
AB+CB=AC.
B.
AB+BC=AC.
C.
AB−BC=AC.
D.
BA−BC=AC.
Câu 6:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(−2;6). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng.
A.
M(0;25).
B.
M(0;310).
C.
M(25;0).
D.
M(0;3).
Câu 7:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (với thang điểm 20).
Tìm mốt của bảng số liệu.
| Điểm | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| Số học sinh | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 | 1 |
Tìm mốt của bảng số liệu.
A.
16.
B.
19.
C.
24.
D.
15.
Câu 8:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán:
Tính điểm trung bình của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Tổng |
| Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Tính điểm trung bình của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.
A.
6,7 .
B.
6,9 .
C.
6,1 .
D.
6,5 .
Câu 9:
Cho tam giác ABC có AB=8,AC=5,BC=7. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
S=207.
B.
S=103.
C.
S=53.
D.
S=107.
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
BA+BD=BC.
B.
BA+BC=BD.
C.
BA+BC=2OB.
D.
BA+BC=2DO.
Câu 11:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
S=21absinC.
B.
S=absinA.
C.
S=21absinB.
D.
S=21absinA.
Câu 12:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho vecto u=2j−5i. Tọa độ vecto u là
A.
u=(5;2).
B.
u=(−5;2).
C.
u=(2;5).
D.
u=(2;−5).
Câu 13:
Cho tam giác ABC có ABC=1200, BC=7 và AC=13.
a.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=313.
b.
Độ dài đường cao BH của tam giác ABC bằng 3263.
c.
Độ dài cạnh AB bằng 9.
d.
Diện tích của hình tròn nội tiếp tam giác ABC là Sht=3π.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BAC=600. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm E thoả mãn AE=kAC (k∈R).
a.
AB⋅AC=6.
b.
Độ dài của vecto BA−BC bằng 4.
c.
AD=21AB−21AC.
d.
Hai đường thẳng AD,BE vuông góc khi k=2215.
Câu 15:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−5≤x<1} và B={x∈R∣x2−4<0}. Biết A∖B=[a;b]. Hãy tính a2−b2.
Câu 16:
Thống kê số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày, ta có mẫu số liệu sau:
7 8 22 20 18 15 19 13 11
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.
7 8 22 20 18 15 19 13 11
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.
Câu 17:
Trên sông, một ca nô đang chuyển động thẳng đều theo hướng S200E với vận tốc có độ lớn bằng 22 km/h. Tính độ lớn của vận tốc riêng của ca nô, biết rằng nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc có độ lớn bằng 2 km/h, giả sử những tác động khác vào ca nô không đáng kể (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Sự chuyển động của một tàu thủy được mô hình hóa trên mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(3;2), chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo đơn vị km/h) được biểu thị bởi vectơ v(3;4). Gọi B(x;y) là vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi tàu khởi hành 2 giờ. Tính giá trị của x⋅y.
Câu 19:
(1 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho 2MB=3MC.
a) Chứng minh rằng AM=53AC+52AB.
b) Cho đường thẳng d đi qua A và song song với BC. Xác định vị trí điểm K thuộc đường thẳng d sao cho biểu thức P=5KA+2KB+3KC đạt giá trị nhỏ nhất.
a) Chứng minh rằng AM=53AC+52AB.
b) Cho đường thẳng d đi qua A và song song với BC. Xác định vị trí điểm K thuộc đường thẳng d sao cho biểu thức P=5KA+2KB+3KC đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 20:
(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−1;−1), B(3;5), G(3;2).
a) Xác định tọa độ điểm C sao cho điểm G là trọng tâm tam giác ABC.
b) Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác ABM vuông tại M.
a) Xác định tọa độ điểm C sao cho điểm G là trọng tâm tam giác ABC.
b) Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác ABM vuông tại M.
Câu 21:
(1 điểm) Cho biết số lượng gạo tiêu thụ của 1 cửa hàng trong 1 năm
Số lượng gạo (đơn vị: tấn)

a) Tính số lượng tiêu thụ trung bình của cửa hàng.
b) Tính phương sai của mẫu số liệu.
Số lượng gạo (đơn vị: tấn)

a) Tính số lượng tiêu thụ trung bình của cửa hàng.
b) Tính phương sai của mẫu số liệu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 — Mã đề: 8609 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.