HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8862
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8862
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 2025-2026
Câu 1: Cho (u n) là cấp số cộng có số hạng đầu u 1 = 2, công sai d = -3. Tính số hạng u 11 c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
25 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 25 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 25 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8862 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho (un) là cấp số cộng có số hạng đầu u1=2, công sai d=−3. Tính số hạng u11 của cấp số cộng
A.
32.
B.
30.
C.
−31.
D.
−28.
Câu 2:
Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
A.
2;2;2;2;2
B.
1;21;31;41;51
C.
1;3;−5;7;−9
D.
−5;−4;−3;−2;−1
Câu 3:
Cho dãy số (un) xác định bởi un=2n+3n−1. Giá trị u21 là
A.
94.
B.
31.
C.
3−1.
D.
2−1.
Câu 4:
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đáy tháp (có diện tích là 12288m2). Tính diện tích mặt trên cùng.
A.
6m2.
B.
8m2.
C.
12m2.
D.
10m2.
Câu 5:
Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
A.
limn2=0.
B.
limn21=+∞.
C.
limn21=0.
D.
limn2=−∞.
Câu 6:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
MN∥(ABCD).
B.
MN∥(SAB).
C.
MN∥(SBD).
D.
MN∥(SBC).
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−2 và công bội q=21. Tính số hạng u10 cấp số nhân
A.
−2561.
B.
5121.
C.
2561.
D.
−5121.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) với u1=7 và u2=4. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
A.
25.
B.
3.
C.
52.
D.
−3.
Câu 9:
Tìm tham số thực m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4mkhi x=2khi x=2 liên tục tại điểm x0=2
A.
m=4.
B.
m=2.
C.
m=−2.
D.
m=0.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
OM//(SBD).
B.
OM//(SAD).
C.
OM//(SAB).
D.
OM//(SCD).
Câu 11:
Một rạp hát có 20 hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 17 ghế, hàng thứ hai có 20 ghế, hàng thứ ba có 23 ghế,… cứ thế tiếp tục cho đến hàng cuối cùng. Tính tổng số ghế có trong rạp.
A.
910
B.
900
C.
930
D.
920.
Câu 12:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Hàm số gián đoạn tại điểm nào?


A.
x=1
B.
y=1
C.
y=2
D.
x=2
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(SAC).
B.
(SDC).
C.
(SBC).
D.
(SAC).
Câu 14:
x→2limx−2x+7−3 bằng
A.
−3.
B.
61.
C.
−61.
D.
3.
Câu 15:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng nào sau đây song song với (AA′B′B)?


A.
(CC′D′D).
B.
(BB′D′D).
C.
(BB′C′C).
D.
(AA′C′C).
Câu 16:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
| Mức giá (Triệu đồng/m2) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
A.
18,4 .
B.
21,4 .
C.
19,4 .
D.
20,4 .
Câu 17:
Giá trị của x→2lim(x3+1) bằng:
A.
1.
B.
9.
C.
+∞.
D.
−∞.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(SCD).
B.
(SBC).
C.
(ABCD).
D.
(SAB).
Câu 19:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 , u2=8. Công bội q bằng
A.
6
B.
−4
C.
41
D.
4.
Câu 20:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
Trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) | [12;15) | [15;18) |
| Số gia đình | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
Trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
9,375.
B.
8,0625.
C.
11,79.
D.
8,95.
Câu 21:
(1,0 điểm) Tính giới hạn của dãy số lim2n2+54n2−3n+1.
Câu 22:
(1,0 điểm) Tính giới hạn của hàm số x→2lim(x2−43x2−x−10).
Câu 23:
(1,0 điểm) Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x2−1x+15−4161,x=1,x=1
Xét tính liên tục của hàm số y=f(x) tại điểm x0=1.
Xét tính liên tục của hàm số y=f(x) tại điểm x0=1.
Câu 24:
(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SC và N là trung điểm của cạnh SD.
a) Chứng minh rằng MN∥(ABCD).
b) Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SAB).
a) Chứng minh rằng MN∥(ABCD).
b) Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SAB).
Câu 25:
Một rạp hát có hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 20 ghế, hàng thứ hai có 22 ghế, hàng thứ ba có 24 ghế, … cứ thế cho đến hàng cuối cùng (Hình bên dưới).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a) Hỏi hàng ghế thứ 15 có bao nhiêu ghế?
b) Biết rạp hát có tất cả 20 hàng ghế. Tính tổng số ghế của rạp hát đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a) Hỏi hàng ghế thứ 15 có bao nhiêu ghế?
b) Biết rạp hát có tất cả 20 hàng ghế. Tính tổng số ghế của rạp hát đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 — Mã đề: 8862 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.