HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3074
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3074
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
Câu 1: Cho n + u n = 3, n + v n = -1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-11-thpt-tran-phu-hoan-kiem-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3074 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho n→+∞limun=3, n→+∞limvn=−1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
n→+∞limvnun=−3.
B.
n→+∞lim(unvn)=−3.
C.
n→+∞lim(un+vn)=2.
D.
n→+∞lim(un−vn)=2.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
D.
Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Câu 3:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABB′A′).
B.
(CDD′C′).
C.
(BCC′B′).
D.
(A′B′C′D′).
Câu 4:
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
un=5n3+3n27−2n2+n3.
B.
un=5n+34−2n.
C.
un=5n+3n21−2n.
D.
un=5n+3n2n2−2.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Hình chiếu song song của điểm B′ trên mặt phẳng (ABCD) theo phương chiếu A′D là?
A.
Điểm C.
B.
Điểm B.
C.
Điểm A.
D.
Điểm D.
Câu 6:
Tổng số mặt của một hình lăng trụ tam giác là:
A.
6.
B.
5.
C.
9.
D.
4.
Câu 7:
Tính x→−∞limx2+1−x2x−3
A.
+∞.
B.
−1.
C.
−2.
D.
3.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, liên tục tại x=2 và thỏa mãn x→2limf(x)=4. Khi đó f(2) bằng bao nhiêu?
A.
f(2)=4.
B.
f(2)=2.
C.
f(2)=−2.
D.
f(2)=−4.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+2−2x−20khi x=2khi x=2. Chọn mệnh đề đúng?
A.
Hàm số liên tục tại x=2.
B.
Hàm số gián đoạn tại x=2.
C.
x→2limf(x)=2.
D.
f(0)=2.
Câu 10:
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
A.
2.
B.
0.
C.
+∞.
D.
1.
Câu 11:
Giá trị của n→+∞lim2n+5.3n9.2n+3n bằng
A.
9.
B.
51.
C.
3.
D.
23.
Câu 12:
Cho mặt phẳng (a) và đường thẳng d⊂(a). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu d//(a) thì trên mặt phẳng (a) tồn tại đường thẳng Δ sao cho d//Δ.
B.
Nếu d//(a) và b⊂(a) thì b//d.
C.
Nếu d∩(a)=A và Δ⊂(a) thì d và Δ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D.
Nếu d//c;c⊂(a) thì d//(a).
Câu 13:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng (BDC′).
b.
Hình hộp ABCD.A'B'CD' có tất cả 6 mặt là hình chữ nhật.
c.
Hai đường thẳng AB và C′D′ là hai đường thẳng song song.
d.
Đường thẳng A′B song song với mặt phẳng (BCC′B′).
Câu 14:
Xét tính đúng sai của những khẳng định dưới đây:
a.
Cho hàm số g(x)=3−x2025, ta có x→3−limg(x)=+∞.
b.
Hàm số f(x)=x2−4x+3x+2025 liên tục trên khoảng (−∞;3).
c.
Bạn An tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 9 và ra được kết quả là một số chính phương. Quan sát quá trình An tính toán, Khang mới bảo: “Cậu đã cộng một số tới tận hai lần, tổng này gồm 10 số chứ không phải 9 số”. Biết số mà An đã bị lặp lại khi tính là a. Khi đó n→+∞lim2n2+n−2009an2+11n+2025=4.
d.
Cho dãy số (un) với un=an2+n−1 với a∈R. Nếu a=1 thì n→+∞limun=1.
Câu 15:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Giá trị của x→1−limf(x) bằng bao nhiêu


Câu 16:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+21khi x=2khi x=2. Tính x→−∞lim5x+10f(x)+11 (kết quả viết dưới dạng số thập phân)
Câu 17:
Biết rằng x→5lim35−7xx2−13x+40=ba với ba là phân số tối giản. Tính a+b.
Câu 18:
Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2) (như hình vẽ). Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,...,Cn. Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci(i∈{1,2,3,...}).

Đặt T=S1+S2+S3+...+Sn+.... Biết T=8, tìm a (làm tròn đến hàng phần chục)

Đặt T=S1+S2+S3+...+Sn+.... Biết T=8, tìm a (làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Tính các giới hạn sau:
a) limn→+∞5n2−n+192n2+5n−17
b) limx→2−3x2+2x+83x−2−2
a) limn→+∞5n2−n+192n2+5n−17
b) limx→2−3x2+2x+83x−2−2
Câu 20:
Hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−4x+3ax−3,khi x>1,khi x≤1. Tìm a để hàm số liên tục tại điểm x=1.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm △SAB và M là trung điểm AB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi F là điểm nằm trên đoạn thẳng MC thỏa mãn CF=2MF. Chứng minh GF∥SC.
c) Gọi E là điểm nằm trên cạnh AD, biết AD=x⋅AE, (x>0). Tìm x để EG∥(SCD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi F là điểm nằm trên đoạn thẳng MC thỏa mãn CF=2MF. Chứng minh GF∥SC.
c) Gọi E là điểm nằm trên cạnh AD, biết AD=x⋅AE, (x>0). Tìm x để EG∥(SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm — Mã đề: 3074 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.