HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2244
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2244
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026
Câu 1: Học sinh sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi 1 và câu hỏi 2: Điều tra về ch...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-11-thpt-trung-hoc-thuc-hanh-sai-gon-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2244 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Học sinh sử dụng thông tin dưới đây để trả lời câu hỏi 1 và câu hỏi 2: Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, người ta thu được mẫu số liệu sau
Câu 1. Cân nặng trung bình của mỗi học sinh của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng
| Chiều cao (cm) | [150;152) | [152;154) | [154;156) | [156;158) | [158;160) | [160;162) |
| Số học sinh | 5 | 18 | 40 | 26 | 8 | 3 |
Câu 1. Cân nặng trung bình của mỗi học sinh của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng
A.
152,34 cm.
B.
155,46 cm.
C.
157,51 cm.
D.
158,72 cm.
Câu 2:
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A.
91397 cm.
B.
153 cm.
C.
91415 cm.
D.
111665 cm.
Câu 3:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để 2x−1; x; 2x+1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân?
A.
2
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) với un=1−2n. Công sai d của cấp số cộng trên có giá trị là
A.
d=−2.
B.
d=2.
C.
d=1.
D.
d=−1.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, lấy điểm M (M khác A và M khác B). Gọi (R) là mặt phẳng qua M và song song với hai đường thẳng AC và BD. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Giao tuyến của mặt phẳng (R) với mặt phẳng (ABC) đi qua M và song song với BD.
B.
Giao tuyến của mặt phẳng (R) với mặt phẳng (ABC) đi qua B và song song với BD.
C.
Giao tuyến của mặt phẳng (R) với mặt phẳng (ABC) đi qua M và song song với AC.
D.
Giao tuyến của mặt phẳng (R) với mặt phẳng (ABC) đi qua A và song song với AC.
Câu 6:
Công thức nào dưới đây đúng?
A.
sinx.cosx=21sin2x.
B.
sinx.cosx=sin2x.
C.
sinx.cosx=1.
D.
sinx.cosx=−1.
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (JAD) là
A.
CI.
B.
IJ.
C.
JD.
D.
AJ.
Câu 8:
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+2−x2khi x>2khi x≤2. Giá trị của x→1limf(x) là
A.
1.
B.
−4.
C.
0.
D.
−1.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với đáy lớn AD và AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và AD. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
(BMN)//(ACD).
B.
(SBM)//(NCD).
C.
(BMN)//(SCD).
D.
(MAB)//(SCD).
Câu 10:
Giá trị nào dưới đây không là nghiệm của phương trình sin2x=0?
A.
x=0.
B.
x=π
C.
x=2π.
D.
x=4−π.
Câu 11:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều nằm trong mặt phẳng đó.
B.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
C.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước.
D.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Câu 12:
Giá trị của n→∞lim[2025+(n+1)32n2] là
A.
0
B.
2025.
C.
2.
D.
2027.
Câu 13:
Với mỗi ý a), b), c), d), học sinh điền Đúng hoặc Sai vào ô trống tương ứng trong giấy làm bài.
a) Nếu limun=c (c là hằng số) thì un=c với mọi n∈N∗.
b) x→+∞lim2x2+24x4+2x2=1.
c) x→1−lim1−x22025x=+∞.
d) Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) và tia Ot như hình bên dưới:
Khi đó limx→0f(x)=2.
a) Nếu limun=c (c là hằng số) thì un=c với mọi n∈N∗.
b) x→+∞lim2x2+24x4+2x2=1.
c) x→1−lim1−x22025x=+∞.
d) Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) và tia Ot như hình bên dưới:

Khi đó limx→0f(x)=2.
a.
Nếu limun=c (c là hằng số) thì un=c với mọi n∈N∗.
b.
x→+∞lim2x2+24x4+2x2=1.
c.
x→1−lim1−x22025x=+∞.
d.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) và tia Ot như hình bên dưới:
Khi đó limx→0f(x)=2.
Khi đó limx→0f(x)=2.Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có u3=2, u4=5.
a) Công sai của cấp số cộng bằng −3.
b) Số hạng thứ bảy bằng 14.
c) Số hạng tổng quát của (un) là un=−3n+7.
d) Biểu thức A=(1+u11)⋅(1+u21)⋅(1+u31)⋯(1+u20241)⋅(1+u20251) có giá trị bằng 0.
a) Công sai của cấp số cộng bằng −3.
b) Số hạng thứ bảy bằng 14.
c) Số hạng tổng quát của (un) là un=−3n+7.
d) Biểu thức A=(1+u11)⋅(1+u21)⋅(1+u31)⋯(1+u20241)⋅(1+u20251) có giá trị bằng 0.
a.
Công sai của cấp số cộng bằng −3.
b.
Số hạng thứ bảy bằng 14.
c.
Số hạng tổng quát của (un) là un=−3n+7.
d.
Biểu thức A=(1+u11)⋅(1+u21)⋅(1+u31)⋯(1+u20241)⋅(1+u20251) có giá trị bằng 0.
Câu 15:
Tính giới hạn lim20265n3n+2025.
Câu 16:
Một công ti tuyển một chuyên gia về công nghệ thông tin với mức lương năm đầu là 480 triệu đồng và cam kết sẽ tăng thêm tối thiểu 5\% lương mỗi năm so với năm liền trước đó. Trong 5 năm đầu, công ti thực hiện đúng cam kết và tăng lương đều đặn 5\% mỗi năm so với năm liền trước cho chuyên gia. Sang 5 năm kế tiếp, do chuyên gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và công ti có lợi nhuận cao nên chuyên gia đã được nâng mức tăng lương lên 10\% mỗi năm so với năm liền trước. Tính tổng số lương mà chuyên gia đó nhận được sau 10 năm làm việc tại công ti (làm tròn kết quả đến triệu đồng).
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−12x2−x−12x−1khi x<1khi x≥1
Xét tính liên tục của hàm số y=f(x) tại x0=1.
Xét tính liên tục của hàm số y=f(x) tại x0=1.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khi đó:
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (OMN) và mặt phẳng (ABCD).
b) Chứng minh mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).
c) (P) là mặt phẳng qua O,N và song song với AB. Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt (ABCD), lấy G∈d. Chứng minh NG song song với mặt phẳng (SAB).
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (OMN) và mặt phẳng (ABCD).
b) Chứng minh mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).
c) (P) là mặt phẳng qua O,N và song song với AB. Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt (ABCD), lấy G∈d. Chứng minh NG song song với mặt phẳng (SAB).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026 — Mã đề: 2244 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.