HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3881
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3881
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THCS - THPT Trần Cao Vân - Ngày 19/12/2025
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho a =(1;-2;0), b =(-5;4;-1). Tọa độ của vectơ 2 a - b bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THCS - THPT Trần Cao Vân - Ngày 19/12/2025
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tphcm-thcs-thpt-tran-cao-van-ngay-19122025-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THCS - THPT Trần Cao Vân - Ngày 19/12/2025 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3881 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;−2;0), b=(−5;4;−1). Tọa độ của vectơ 2a−b bằng
A.
(7;−4;1).
B.
(−3;0;−1).
C.
(7;−8;1).
D.
(7;−8;−1).
Câu 2:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1=3,1; Q2=4,5 và Q3=6,5. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
A.
3,4.
B.
2.
C.
1,4.
D.
9,6.
Câu 3:
Thống kê cân nặng (gam) của một số quả trứng vịt cho trong bảng ghép nhóm sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Cân nặng | [75;80) | [80;85) | [85;90) | [90;95) | [95;100) |
| Số quả trứng | 20 | 15 | 25 | 18 | 16 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
47.
B.
43.
C.
39.
D.
46.
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;2], có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] là
A.
−5.
B.
1.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3sinx+x2 là
A.
F(x)=3x3+3cosx+2ln∣x∣+C.
B.
F(x)=2x−3cosx+2ln∣x∣+C.
C.
F(x)=3x3−3cosx+2ln∣x∣+C.
D.
F(x)=3x3−3cosx+ln∣x∣+C.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=x2−2x với mọi x∈R. Hỏi hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−∞;2).
D.
(0;2).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−5=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n4=(1;−2;3).
B.
n1=(−1;−2;−3).
C.
n3=(1;2;3).
D.
n2=(−2;4;6).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−5;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
5x+3y+2z=1.
B.
−5x+3y+2z=1.
C.
3x+2y+−5z=1.
D.
−5x+3y+2z=0.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khi đó, A′B′+A′D′ bằng là vecto nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
B′D′.
B.
C′A′.
C.
A′C.
D.
AC.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ | |||
| y′ | − | \|\| | − | 0 | + | ||
| y | +∞ ↘ −∞ | +∞ ↘ −1 ↗ +∞ |
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x là
A.
ln33x+C.
B.
x+13x+1+C.
C.
3x+C.
D.
3x.ln3+C.
Câu 12:
Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
y=x2+x−1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=−x3+3x+1.
D.
y=x3−3x−1.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y+2z−3=0, (Q):x−y+z+2=0 và điểm A(3;4;−1).
a.
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n=(2;1;−2).
b.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là 35.
c.
Điểm A thuộc mặt phẳng (Q).
d.
Phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) là x−z−4=0.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1;0;3), B(4;2;0), C(3;1;−3). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
AC=38.
b.
Tọa độ trọng tâm G của ΔABC là G(2;1;−1).
c.
Điểm M(x;y;z) thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn độ dài AM nhỏ nhất. Khi đó, x+y+z=−1.
d.
AB=(5;2;−3).
Câu 15:
Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−8t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 2,5 giây.
b.
s(t)=v′(t).
c.
s(t)=−4t2+20t.
d.
Tại thời điểm dừng hẳn xe ô tô cách chướng ngại vật một khoảng là 6m.
Câu 16:
Cho hàm số y=x3−3x+2. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
y′=3x2−3.
b.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là 52.
c.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là (1;0).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;3] là 20.
Câu 17:
Người ta ghi lại tiền lãi (đơn vị: triệu đồng) của một số nhà đầu tư khi đầu tư và lĩnh vực A cho kết quả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu số nhà đầu tư vào lĩnh vực A *(làm tròn đến hàng phần trăm)*.

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu số nhà đầu tư vào lĩnh vực A *(làm tròn đến hàng phần trăm)*.
Câu 18:
Một doanh nghiệp thủy sản A ở Việt Nam chuyên xuất khẩu hải sản sang một công ty B ở nước ngoài. Hai bên đã ký kết hợp đồng: mỗi tháng phía doanh nghiệp A sẽ xuất khẩu x tấn hải sản, với số lượng tối đa là 120 tấn mỗi tháng. Nếu số lượng đặt hàng là x tấn hải sản (x>0) thì giá bán cho mỗi tấn hải sản là P(x)=46−0,002x2 (triệu đồng). Chi phí để doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu hải sản gồm 140 triệu đồng chi phí cố định và 31 triệu đồng chi phí biến đổi cho mỗi tấn hải sản. Hỏi doanh nghiệp có thể đạt được lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng mỗi tháng từ hoạt động xuất khẩu này?
Câu 19:
Hàm số y=4x3+3x2−36x+6 có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt là x1; x2. Tính x1x2.
Câu 20:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex và F(0)=5. Tính trị của F(ln2025).
Câu 21:
Sau khi triển khai một chiến dịch quảng cáo, các chuyên gia tiếp thị ước tính doanh số tích lũy (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm mới đến ngày thứ t được mô hình hóa bằng hàm số R(t)=−21t3+12t2, 0≤t≤20. Hỏi doanh số tích lũy lớn nhất mà chiến dịch này đạt được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 22:
Để treo một chiếc đèn trang trí D trong phòng khách, người chủ nhà có ý tưởng thiết kế một hệ thống dây thép mạ vàng để treo. Hệ thống gồm: 4 đoạn dây bằng nhau treo ở các điểm A,B,C,D trên trần nhà và một đoạn dây IM thẳng đứng đi qua tâm của hình chữ nhật ABCD.

Biết rằng điểm M (gắn với chiếc đèn) cách trần nhà 60 cm và biết các kích thước AB=60 cm, BC=80 cm. Hãy xác định tổng chiều dài ngắn nhất của dây thép mạ vàng mà người chủ nhà đã dùng theo đơn vị centimet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Biết rằng điểm M (gắn với chiếc đèn) cách trần nhà 60 cm và biết các kích thước AB=60 cm, BC=80 cm. Hãy xác định tổng chiều dài ngắn nhất của dây thép mạ vàng mà người chủ nhà đã dùng theo đơn vị centimet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THCS - THPT Trần Cao Vân - Ngày 19/12/2025 — Mã đề: 3881 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.