HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5278
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5278
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
Câu 1: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P): x-2y+2z-3=0 b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-12-thcs-thpt-luong-the-vinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5278 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;−2;3) đến mặt phẳng (P): x−2y+2z−3=0 bằng
A.
38.
B.
311.
C.
98.
D.
3.
Câu 2:
Tích phân ∫ab(2x+1)dx có giá trị bằng
A.
b2−b+a2−a.
B.
b2+b−a2−a.
C.
a2+a−b2−b.
D.
b2−b−a2+a.
Câu 3:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 12A được cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
| Thời gian (phút) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
| Số học sinh | 5 | 15 | 18 | 8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
A.
20.
B.
47.
C.
70.
D.
15.
Câu 4:
Công thức nào sau đây là sai?
A.
∫cos2x1dx=tanx+C.
B.
∫exdx=ex+C.
C.
∫sinxdx=−cosx+C.
D.
∫lnxdx=x1+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc-tơ a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Khi đó véc-tơ a+b có tọa độ là
A.
(3;5;1).
B.
(−1;−2;3).
C.
(3;4;1).
D.
(1;2;3).
Câu 6:
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=5x−x2 và trục Ox quay xung quanh trục Ox bằng
A.
π∫05(5x−x2)dx.
B.
∫05(5x−x2)2dx.
C.
π∫05(5x−x2)2dx.
D.
∫055x−x2dx.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: ⎩⎨⎧x=−1+5ty=5z=3−t (t∈R) có một véc-tơ chỉ phương là
A.
u4=(−1;5;−1).
B.
u3=(−1;5;3).
C.
u1=(5;0;−1).
D.
u2=(5;5;−1).
Câu 8:
Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+12x−3 có phương trình là
A.
x=−1.
B.
x=−1 và y=2.
C.
x=1 và y=23.
D.
x=2 và y=−1.
Câu 9:
Khoảng nghịch biến của hàm số y=x3+3x2−9x là
A.
(−∞;−3).
B.
(1;+∞).
C.
(−3;1).
D.
(−∞;−3)∪(1;+∞).
Câu 10:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x, trục hoành, đường thẳng x=2; x=4 bằng
A.
320.
B.
38.
C.
325.
D.
316.
Câu 11:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x2−3 trên đoạn [1;5] bằng
A.
5.
B.
311.
C.
23.
D.
−1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y−7z+1=0. Phương trình chính tắc của d là
A.
4x−1=3y−2=7z−3.
B.
4x+1=3y+2=−7z+3.
C.
1x−4=2y−3=3z+7.
D.
4x−1=3y−2=−7z−3.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x+1x2+2x+2.
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
b.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x) có phương trình y=x+1.
c.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=f(x) là (0;2).
d.
Phương trình ∣f(x)∣=5 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x2−4x.
a.
∫f(x)dx=2x−4.
b.
1∫2x2f(x)dx=1−4ln2.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành bằng 332.
d.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục Ox quay xung quanh trục Ox bằng 15512π.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;1), mặt phẳng (P):x−2y+z+2=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+2ty=1−tz=t.
a.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng OM có một véc-tơ pháp tuyến là n=(−1;−3;−1).
b.
Điểm M thuộc mặt phẳng (P).
c.
Véc-tơ u=(2;−1;1) là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d.
d.
Gọi (α) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P). Khi đó khoảng cách từ M đến (α) bằng 112.
Câu 16:
Cho các biến cố A, B thỏa mãn P(A)=0,3; P(B)=0,8; P(AB)=0,25.
a.
P(A∪B)=0,85.
b.
A,B là hai biến cố phụ thuộc.
c.
P(A∣B)=0,833.
d.
P(B∣A)=1411.
Câu 17:
Một người đang lái xe với vận tốc 20 m/s thì đạp phanh, khi đó xe tiếp tục di chuyển với vận tốc v(t)=20−4t (m/s), (t là thời gian, đơn vị giây tính từ thời điểm đạp phanh). Tính quãng đường xe di chuyển được kể từ thời điểm đạp phanh đến khi xe dừng hẳn (kết quả tính theo đơn vị mét).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=2y−4=3z−6 và mặt phẳng (P):3x+3y+2z−6=0. Gọi M(a;b;c) là giao điểm của d và (P). Tính giá trị của a+b+2c.
Câu 19:
Giả sử một nghiên cứu về mối quan hệ giữa việc người lái xe máy đội mũ bảo hiểm và tình trạng chấn thương não khi bị tai nạn thu được bảng sau:
Tính xác suất một người tai nạn bị chấn thương não biết người đó không đội mũ bảo hiểm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
| Đội mũ \ Chấn thương não | Có | Không |
| Có | 23 | 1247 |
| Không | 366 | 65 |
Tính xác suất một người tai nạn bị chấn thương não biết người đó không đội mũ bảo hiểm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Biết 0∫2(ex−3)dx=ea+b với a,b là các số nguyên. Giá trị a⋅b bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hơi, Tuấn và Minh đang tập chuyền bóng cho nhau, Tuấn ném bóng cho Minh đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Tuấn và rơi xuống vị trí M cách Minh 0,5 m và cách Tuấn 3,5 m được mô tả bằng hình vẽ bên dưới.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ (1 đơn vị trên mỗi trục tương ứng với 1 mét). Khi đó, quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax−y+cz=0 và vuông góc với mặt đất. Tính giá trị của a+c (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ (1 đơn vị trên mỗi trục tương ứng với 1 mét). Khi đó, quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax−y+cz=0 và vuông góc với mặt đất. Tính giá trị của a+c (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Người ta muốn làm một tấm thảm hình vuông có độ dài cạnh 80 cm, đối xứng như hình vẽ. Biết phần đường cong là một phần đồ thị của hàm số y=x1. Do kỹ thuật thêu khác nhau nên phần tô đậm có giá 3 triệu đồng/m2, phần còn lại có giá 2 triệu đồng/m2. Hỏi tấm thảm có giá bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 — Mã đề: 5278 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.