HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6131
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6131
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a =(2;1;1) và b =(1;1;0). Góc giữa a v...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-12-thpt-binh-chieu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6131 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a=(2;1;1) và b=(1;1;0). Góc giữa a và b bằng:
A.
120∘.
B.
150∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 2:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Vectơ nào dưới đây bằng CD?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Vectơ nào dưới đây bằng CD?
A.
BA′.
B.
DC.
C.
BA.
D.
D′C′.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(3;−4;1) và b=(2;−1;0). Tích vô hướng a⋅b bằng
A.
8.
B.
10.
C.
11.
D.
9.
Câu 4:
Thư viện trường THPT Bình Chiểu ghi lại số giờ đọc sách của 50 học sinh trong một ngày và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Nhóm giờ | [0;1) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) |
| Số học sinh | 8 | 11 | 15 | 9 | 7 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
6.
B.
5.
C.
8.
D.
7.
Câu 5:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Chọn khẳng định đúng
A.
BA+BC+BB′=0.
B.
BA−BC+BB′=BD′.
C.
BA+BC−BB′=D′B.
D.
BA+BC+BB′=BD′.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u,v tạo với nhau một góc 30∘, ∣u∣=3 và ∣v∣=2. Tích vô hướng u⋅v bằng
A.
1.
B.
33.
C.
2.
D.
3.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(−2;3;2), b=(2;1;−1). Tọa độ của vectơ u=a−b là:
A.
u=(−4;2;1).
B.
u=(4;−2;−3).
C.
u=(4;−2;−1).
D.
u=(−4;2;3).
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;−2;4). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz) có tọa độ là
A.
(1;2;0).
B.
(1;0;4).
C.
(1;−2;0).
D.
(0;−2;0).
Câu 9:
Giáo viên môn Toán muốn tìm hiểu thời gian hoàn thành 2 bài tập tại lớp (đơn vị: phút) của một số học sinh trong lớp 12A1, và thu được số liệu cho ở bảng sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Thời gian ( phút) | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
[4;8).
B.
[8;12).
C.
[16;20).
D.
[12;16).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(4;−2;1) và N(4;4;−5). Trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là
A.
(4;3;−3).
B.
(−4;1;−2).
C.
(4;3;−2).
D.
(4;1;−2).
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−2;−1;4) và B(1;−3;−1). Khi đó ∣AB∣ bằng:
A.
22.
B.
34.
C.
38.
D.
26.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u=−3i+2j−4k. Tọa độ của u là
A.
(−3;2;−4).
B.
(2;−3;−4).
C.
(3;−2;4).
D.
(−3;2;4).
Câu 13:
Một phôi vật liệu cơ khí được đặt trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là cm) như hình vẽ.

Dựa vào bản vẽ ta có các thông tin sau:
AB=HG=IJ=KL=EF=CD=30(cm).
AD=BC=150(cm).
HB=AG=80(cm).
IK=JL=20(cm).
EC=FD=10(cm).
HI=GJ=30(cm).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Dựa vào bản vẽ ta có các thông tin sau:
AB=HG=IJ=KL=EF=CD=30(cm).
AD=BC=150(cm).
HB=AG=80(cm).
IK=JL=20(cm).
EC=FD=10(cm).
HI=GJ=30(cm).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tọa độ K(30;30;60).
b.
Hình chiếu của K lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là K(30;150;0).
c.
Độ dài đoạn thẳng KE=130(cm).
d.
Người công nhân cần đặt một ống nước gồm các đoạn thẳng để truyền nước trong quá trình thi công phối vật liệu trên. Giả định rằng các đoạn ống nước được lắp đặt trên bề mặt của phôi.
Đoạn thứ nhất: Trên bề mặt (HGJI) bắt đầu từ G lắp đặt ống nước tới điểm M trên đoạn IJ với vận tốc 5cm/s.
Đoạn thứ hai: Trên bề mặt (IJLK) bắt đầu từ M lắp đặt ống nước song song với IK tới điểm N trên đoạn KL với vận tốc 10cm/s.
Đoạn thứ ba: Trên bề mặt (KLFE) bắt đầu từ N lắp đặt ống nước tới điểm E với vận tốc 8cm/s.
Khi đó, thời gian truyền nước ngắn nhất (làm tròn tới hàng đơn vị) là: 20(s).
Đoạn thứ nhất: Trên bề mặt (HGJI) bắt đầu từ G lắp đặt ống nước tới điểm M trên đoạn IJ với vận tốc 5cm/s.
Đoạn thứ hai: Trên bề mặt (IJLK) bắt đầu từ M lắp đặt ống nước song song với IK tới điểm N trên đoạn KL với vận tốc 10cm/s.
Đoạn thứ ba: Trên bề mặt (KLFE) bắt đầu từ N lắp đặt ống nước tới điểm E với vận tốc 8cm/s.
Khi đó, thời gian truyền nước ngắn nhất (làm tròn tới hàng đơn vị) là: 20(s).
Câu 14:
Trong đợt khám sức khỏe đầu năm của trường THPT Bình Chiểu, nhân viên y tế tiến hành đo mắt cho 87 học sinh khối 12 và ghi nhận lại thời gian đo mắt ở bảng sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
| Thời gian (giây) | [0,25; 0,75) | [0,75; 1,25) | [1,25; 1,75) | [1,75; 2,25) | [2,25; 2,75) |
| Số lần | 25 | x | 14 | 12 | 4 |
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là 0,33 giây (làm tròn tới hàng phần trăm).
b.
Giá trị của x=32.
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 2,5.
d.
Giá trị Q3=1,54 giây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;3;0),B(2;0;0),C(1;−4;5). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm M(a;b;c) thỏa mãn MA+MB−4MC=0. Khi đó a+b+c=1.
b.
AB−AC=42.
c.
AC=(0;−7;5).
d.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
Câu 16:
Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 5. Gọi M là trung điểm của các cạnh BC. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau


a.
BA.BC=25.
b.
MC=BM.
c.
3AM=AB+AC+AD.
d.
(AB,AC)=60∘
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(−3;2;1), b=(2;3;5), c=(4;−1;4), d=(2;15;27). Biết d=xa+yb+zc, khi đó giá trị của x+y+z bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Để tiện di chuyển giữa các tầng trong căn hộ 4 tầng của mình, Bác Hòa định lắp thang máy trong nhà. Biết cabin của thang máy có dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, công ty cung cấp thang máy cho biết thể tích khoang cabin là 5,4m3 và diện tích toàn phần của thang là 18,9m2. Trong thang máy, bác Hòa lắp 1 chiếc camera ở vị trí trên trần cabin tại điểm P(a;b;c) sao cho camera cách hai vách đứng (BCC′B) và (ABB′A′) của khoang cabin đều là 20cm. Chọn hệ trục như hình vẽ, đơn vị trên mỗi trục là 10cm. Tính T=a+b+c, biết rằng cạnh của đáy cabin không tới 2m.


Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;5;−1),B(1;−1;3) và C(6;1;1). Gọi điểm D(a;b;c) là điểm thoả mãn tứ giác ABCD là hình bình hành. Tổng T=a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Có ba lực cùng tác dụng vào một vật như hình vẽ. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 120∘ và đều có độ lớn bằng 60N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn bằng 80N. Tính hợp lực của ba lực trên.


Câu 21:
Trong không gian Oxyz, chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(300;100;10) đến điểm B(400;300;20) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là C(a;b;c). Tính a+b+c?
Câu 22:
Sau 10 năm trồng sầu riêng, bác Nam tiến hành đo chiều cao của 100 cây sầu riêng trong vườn và kết quả được cho ở bảng sau:
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Chiều cao (m) | [8,4;8,6) | [8,6;8,8) | [8,8;9,0) | [9,0;9,2) | [9,2;9,4) |
| Tần số | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6131 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.