HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9451
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9451
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Kiến An Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Kiến An Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-12-thpt-kien-an-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Kiến An Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9451 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm:
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 4 | 8 | 12 | 10 | 6 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm:
A.
[0;20).
B.
[60;80).
C.
[40;60).
D.
[20;40).
Câu 2:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;3;3), B(−2;−2;3), C(3;1;0). Tính cosin góc A của tam giác.
A.
cosA=−171.
B.
cosA=−172.
C.
cosA=172.
D.
cosA=1722.
Câu 3:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−13x+2 là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
x=−1.
B.
x=3.
C.
x=1.
D.
x=−3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+2)(x2−1), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
BC+AB=DA−DC
B.
AC−AD=BD−BC.
C.
AB−AC=DB−DC.
D.
AB−AD=CD+BC.
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây
A.
AD+DC+CC′=AD′+D′C′.
B.
AC′=AB+AD+AA′.
C.
AB=D′C′.
D.
AB+AA′=AD+DD′.
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10 trên đoạn [−2;2] bằng
A.
−12.
B.
10.
C.
15.
D.
−1.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A, B thỏa mãn OA=(2;−1;3) và OB=(5;2;−1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(3;−3;4).
B.
(3;3;−4).
C.
(2;−1;3).
D.
(7;1;2).
Câu 9:
Bác Minh thống kê lại thời gian sử dụng điện thoại của mình từ khi điện thoại được sạc đầy pin cho đến khi pin được sử dụng hết trong 30 ngày ở biểu đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào sau đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào sau đây:
A.
[20;22).
B.
[18;20).
C.
[14;16).
D.
[16;18).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 0 | ↗ | 3 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;1).
B.
(0;+∞).
C.
(−1;0).
D.
(0;1).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(3;0;1), c=(1;1;0) và vectơ b thỏa mãn biểu thức b−a+2c=0. Tọa độ vectơ b là
A.
(−2;1;−1).
B.
(−1;2;−1).
C.
(1;−2;1).
D.
(5;2;1).
Câu 12:
Đồ thị ở hình vẽ sau là của một trong bốn hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
y=x−2−x2+x−1.
B.
y=x+2x2−x+1.
C.
y=x−2x2−x−1.
D.
y=x−2x2−2x−1.
Câu 13:
Cho bảng kết quả về điểm thi của học sinh lớp A và lớp B như sau:
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh lớp A | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
| Số học sinh lớp B | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
a.
Độ lệch chuẩn làm tròn đến hàng phần trăm của mẫu số liệu ghép nhóm ở lớp A là 1,34.
b.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh lớp B có điểm đồng đều hơn lớp A.
c.
Giá trị đại diện của nhóm [7;8) là 7,5.
d.
Điểm trung bình làm tròn đến hàng phần chục của học sinh lớp A là 7,5.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x+1x2+4x+7.
a.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là −2.
b.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng 3x+y−6=0 và đi qua điểm B(−23;23).
c.
Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng (−3;−1) và (−1;1).
d.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1, tiệm cận xiên là đường thẳng y=x+3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(4;2;1), B(2;−2;3), C(−1;3;−2). Ta có
a.
AB=5.
b.
Tọa độ trung điểm I đoạn thẳng BC là (3;0;2).
c.
Tứ giác ABCD là hình bình hành thì D(1;4;−4).
d.
OA=(4;2;1).
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 3 cm.
a.
Góc giữa hai vectơ AC và D′C′ bằng 60∘.
b.
AB+AD+AA′=AC′.
c.
AB=D′C′.
d.
AC′=33 cm.
Câu 17:
Cho hàm số y=−31x3+mx2−(6m+40)x+2024. Số giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞) là bao nhiêu?
Câu 18:
Một chiếc điện thoại iPhone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt S(0;0;20) và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là A(0;−6;0), B(33;3;0), C(−33;3;0) (đơn vị cm). Cho biết trọng lực tác dụng lên chiếc điện thoại có độ lớn là 2 N và được phân bố thành ba lực F1,F2,F3 lên ba chân của giá đỡ như hình vẽ và ba lực F1,F2,F3 có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực F1=(a;b;c), khi đó T=3a+5b+30c bằng?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]

Câu 19:
Giả sử hàm số f(x)=x3−6x2+9x−1 đạt cực đại tại x=a và đạt cực tiểu tại x=b. Giá trị của biểu thức A=2a+b là bao nhiêu?
Câu 20:
Một vận động viên thể thao hai môn phối hợp luyện tập với một bể bơi hình chữ nhật rộng 400m, dài 800m.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Vận động viên chạy phối hợp với bơi như sau: Xuất phát từ điểm A, chạy đến điểm X và bơi từ điểm X đến điểm C (Hình vẽ). Hỏi nên chọn điểm X cách A bằng bao nhiêu mét để vận động viên đến C nhanh nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Biết rằng vận tốc chạy là 30 km/h, vận tốc bơi là 6 km/h.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Vận động viên chạy phối hợp với bơi như sau: Xuất phát từ điểm A, chạy đến điểm X và bơi từ điểm X đến điểm C (Hình vẽ). Hỏi nên chọn điểm X cách A bằng bao nhiêu mét để vận động viên đến C nhanh nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Biết rằng vận tốc chạy là 30 km/h, vận tốc bơi là 6 km/h.
Câu 21:
Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12 được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Cho biết kết quả phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [0;2) | 3 |
| [2;4) | 5 |
| [4;6) | 5 |
| [6;8) | 25 |
| [8;10] | 2 |
| n=40 |
Cho biết kết quả phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho hai vectơ a,b vuông góc với nhau và ∣a∣=6, b=4. Tính (a−b)(2a+b).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 12 THPT Kiến An Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9451 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.