HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4604
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4604
Đề Kiểm Tra HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT - Bắc Ninh (Mã Đề 1001)
Câu 1: Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Kiểm Tra HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT - Bắc Ninh (Mã Đề 1001)
de-kiem-tra-hsg-toan-12-lan-1-2026-2027-cum-thpt-bac-ninh-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Kiểm Tra HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT - Bắc Ninh (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4604 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là hai điểm thuộc đoạn thẳng AD′ và BD sao cho AM=DN=x, 0<x<a2. Khi độ dài MN ngắn nhất cosin góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng.
A.
32.
B.
33.
C.
36.
D.
23.
Câu 2:
Câu 2. Cho một hình tròn tâm O bán kính là R1=60 m. Dựng tam giác đều A1B1C1 nội tiếp đường tròn (O,R1), sau đó dựng đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1 là đường tròn tâm O bán kính R2. Dựng tam giác đều A2B2C2 nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R2. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên. Diện tích của tam giác A9B9C9 (kết quả làm tròn hàng phần nghìn) là:


A.
0,018 m2.
B.
0,071 m2.
C.
0,285 m2.
D.
18,268 m2.
Câu 3:
Câu 3. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2−x2. Khi đó M−m bằng
A.
2+2.
B.
0.
C.
4.
D.
2−2.
Câu 4:
Câu 4. Tập xác định của hàm số y=(4−x2)−31+log2(x+1) là
A.
(−1;+∞)
B.
(−1;2)
C.
(−1;+∞)∖{2}
D.
(−1;2]
Câu 5:
Câu 5. Số nghiệm của phương trình 2(3x+1)2x2−1=3x2+10x+3 là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 6:
Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình (31)x2−2x≥271 là
A.
(−∞;−3]∪[1;+∞)
B.
(−∞;−1]∪[3;+∞)
C.
[−3;1]
D.
[−1;3]
Câu 7:
Câu 7. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ sau. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;2).
B.
(0;1).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 8:
Câu 8. Một trung tâm cứu hộ động vật hoang dã chăm sóc hai cá thể động vật có khối lượng x kg và y kg (x>0,y>0). Khối lượng của hai cá thể thỏa mãn hệ thức x43+2⋅y43=12. Chỉ số tương tác sinh học giữa hai cá thể được xác định bởi S=21x43+2y43+x43⋅y4364. Chỉ số S đạt giá trị nhỏ nhất khi tỷ số khối lượng xy của hai cá thể bằng
A.
434
B.
(21)34
C.
41
D.
(41)34
Câu 9:
Câu 9. Giả sử a,b là các số thực dương thỏa mãn a2+b2=7ab. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
log3(3a+b)=21(log3a+log3b)
B.
log3(7a+b)=21(log3a+log3b)
C.
2log3(a+b)=log3a+log3b
D.
log3(a+b)=27(log3a+log3b)
Câu 10:
Câu 10. Giá trị của lim2n+1n2+2n−n bằng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số f(x)=41x4−37x3+6x2+a (với a là tham số). Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;4]. Tổng các số nguyên a thuộc [−20;20] sao cho M≤4m bằng bao nhiêu?
A.
88.
B.
99.
C.
22.
D.
23.
Câu 12:
Câu 12. Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD. Khi đó OC⋅AB bằng bao nhiêu?
A.
6a2.
B.
−2a2.
C.
2a2.
D.
−6a2.
Câu 13:
Câu 13. Số nghiệm của phương trình cos2x−2cosx+2sinx=0 trên [0;3π] là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 14:
Câu 14. Với các số thực a>0,b>0, rút gọn biểu thức K=3a+3ba34b+ab34 ta được kết quả là
A.
a+b
B.
ab
C.
ab
D.
a2+b2
Câu 15:
Câu 15. Cho biết sinα−cosα=51. Giá trị của P=sin4α+cos4α là
A.
519.
B.
517.
C.
523.
D.
515.
Câu 16:
Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+12x−1 tại giao điểm của đồ thị với trục tung có hệ số góc bằng
A.
31
B.
3
C.
1
D.
−3
Câu 17:
Câu 17. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị (C). Biết rằng tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng I(1;2) có phương trình là d:y=−3x+5. Qua điểm A(0;4) kẻ được đúng hai tiếp tuyến phân biệt đến đồ thị (C) với các tiếp điểm lần lượt là M và N. Giá trị của tích hoành độ hai tiếp điểm xM⋅xN bằng:
A.
2
B.
−4
C.
0
D.
−2
Câu 18:
Câu 18. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 31f(2x+1)+x+1=m có nghiệm thuộc đoạn [−2;2]?

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 31f(2x+1)+x+1=m có nghiệm thuộc đoạn [−2;2]?
A.
8
B.
9
C.
5
D.
4
Câu 19:
Câu 19. Cho f(x) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−100;100] để đồ thị hàm số y=f(x)−m1+mx2 có đúng hai đường tiệm cận?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−100;100] để đồ thị hàm số y=f(x)−m1+mx2 có đúng hai đường tiệm cận?
A.
99.
B.
196.
C.
2.
D.
100.
Câu 20:
Câu 20. Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t3−3t2−9t+2, trong đó t được tính bằng giây và s(t) được tính bằng mét. Gia tốc của chất điểm đó tại thời điểm vận tốc bằng 0 là
A.
12 m/s2.
B.
−9 m/s2.
C.
9 m/s2.
D.
−12 m/s2.
Câu 21:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Các tam giác SAB,SCD cân tại S và có tổng diện tích hai tam giác này bằng 85a2. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SCD). Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD).
a.
Nếu M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD thì MSN=60∘.
b.
Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC) là d(H,(SBC))=13489a.
c.
Nếu M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD thì SM+SN=43a.
d.
Nếu M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD thì (ABCD)⊥(SMN).
Câu 22:
Câu 2. Một chiếc đèn được đặt trên đỉnh của một cột đèn cao h (m) để chiếu sáng một vòng xuyến giao thông đông đúc có bán kính 12 m. Cường độ ánh sáng I tại một điểm P trên vòng xuyến tỉ lệ thuận với cosin của góc θ và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách d (m) từ nguồn sáng đến điểm P (hình dưới).


a.
Để cường độ ánh sáng I lớn nhất thì cột đèn phải cao 62 (m)
b.
I=cosθkd2 với k>0
c.
Nếu I=f(h) thì f′(h)=(h2+144)2(h2+144)3k(2h2−144).
d.
Ta có cosθ=h2+14412.
Câu 23:
Câu 3. Một xưởng sản xuất nhận được đơn đặt hàng là 8000 sản phẩm Y. Trong xưởng có một số máy móc, mỗi máy có khả năng sản xuất 30 sản phẩm Y trong một giờ. Chi phí thiết lập mỗi máy là 200 nghìn đồng. Sau khi thiết lập, quá trình sản xuất sẽ diễn ra hoàn toàn tự động và cần hai người giám sát. Chi phí cần trả mỗi người giám sát là 96 nghìn đồng mỗi giờ. Gọi x là số máy mà xưởng cần dùng để sản xuất, khi đó:
a.
Tổng chi phí để sản xuất 8000 sản phẩm Y được tính theo P(x)=200x+3x800 (nghìn đồng).
b.
Nếu xưởng dùng từ 25 máy trở lên để sản xuất thì chi phí ít nhất là 7048 (nghìn đồng).
c.
Xưởng cần đúng 16 máy để chi phí hoàn tất đơn đặt hàng là thấp nhất.
d.
Thời gian để xưởng hoàn tất đơn đặt hàng là 3x800 (giờ).
Câu 24:
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;−1),B(−1;1;0),C(1;0;1).
a.
Gọi C′(m;n;p) là điểm đối xứng với điểm C qua mặt phẳng (Oxy), khi đó m+n+p=−2.
b.
Điểm I thỏa mãn 3IA+2IB−IC=0 có tọa độ là I(−43;21;−1).
c.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
d.
Trên (Oxy) lấy 2 điểm P,Q bất kì sao cho PQ=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức T=∣AP−CQ∣ bằng 2.
Câu 25:
Câu 5. Cho hàm số f(x)=ln(x2+1−x)+2026x−2026−x. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Một nhóm nghiên cứu môi trường mô hình hóa mức độ ô nhiễm không khí Q(t) (đơn vị: index) tại một khu công nghiệp sau t giờ xả thải theo quy luật: Q(t)=100⋅f(10t−4)+300. Biết rằng khi chỉ số ô nhiễm vượt ngưỡng an toàn Q0=300, hệ thống tự động kích hoạt màng lọc hấp thụ. Thời gian hệ thống màng lọc này phải hoạt động liên tục trong một ca trực kéo dài 12 giờ (0<t<12) là 8 giờ.
b.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
c.
Bất phương trình f(2x2−4x)+f(−2x−4)≤0 có nghiệm là đoạn [a;b]. Khi đó b−a=4.
d.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ trên R.
Câu 26:
Câu 6. Một hệ thống truyền tải dữ liệu số trong viễn thông gửi liên tiếp các gói tin qua một kênh truyền dẫn. Do nhiễu đường truyền, mỗi gói tin khi gửi đi có xác suất bị lỗi độc lập là 0,1 (xác suất truyền thành công là 0,9). Để tăng độ tin cậy, giao thức mạng áp dụng quy tắc: Một tệp dữ liệu được chia làm nhiều khối, mỗi khối gồm n gói tin độc lập. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Một trạm kiểm soát tín hiệu thu nhận dữ liệu đồng thời từ hai kênh truyền độc lập K1 và K2. Trong mỗi giây, xác suất để trạm nhận một gói tin bị lỗi từ kênh K1 là 0,1 và từ kênh K2 là 0,2. Xác suất để trong cùng một giây đó, trạm thu nhận được ít nhất một gói tin truyền thành công bằng 0,98.
b.
Gửi một khối gồm 4 gói tin độc lập. Xác suất để có ít nhất 2 gói tin truyền thành công bằng 0,9963.
c.
Để truyền một thông điệp quan trọng, hệ thống tự động gửi thông điệp đó n lần độc lập (n∈N∗). Thông điệp được coi là nhận thành công nếu có ít nhất một lần gửi không bị lỗi. Để đảm bảo xác suất nhận thông điệp thành công đạt từ 99,99% trở lên, số lần gửi lặp tối thiểu cần thiết là n=5.
d.
Gửi một khối gồm 3 gói tin độc lập. Xác suất để có đúng 1 gói tin bị lỗi bằng 0,243.
Câu 27:
Câu 7. Cho phương trình sinx−1cos2x+m=0.
a.
Có 2 giá trị m nguyên để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc (2π;23π].
b.
Với m=0 tập nghiệm của phương trình là S={4π+kπ,k∈Z}.
c.
Tập xác định của phương trình là D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
d.
Hàm số f(x)=sinx đồng biến trên (2π;23π].
Câu 28:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau:


a.
f′(2)=48.
b.
Hàm số g(x)=f(x)−21x2+x+2026 đồng biến trên khoảng (1;2026).
c.
Hàm số y=f(x) có duy nhất một điểm cực trị.
d.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 29:
Câu 1. Một xưởng cơ khí có hai công nhân là An và Bình. Xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm loại I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể tham gia làm hai loại sản phẩm tại cùng một thời điểm. Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng đó là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 30:
Câu 2. Một hộp chứa 18 quả cầu gồm 8 quả màu đỏ (được đánh số từ 1 đến 8) và 10 quả màu xanh (được đánh số từ 1 đến 10). Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ hộp. Biết rằng xác suất để lấy được 4 quả cầu thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
1. Có cả quả màu đỏ và quả màu xanh.
2. Không có hai quả cầu nào cùng màu mà có số thứ tự liên tiếp nhau.
có dạng tối giản là ba với a,b∈N∗. Tính giá trị của biểu thức T=a+b.
1. Có cả quả màu đỏ và quả màu xanh.
2. Không có hai quả cầu nào cùng màu mà có số thứ tự liên tiếp nhau.
có dạng tối giản là ba với a,b∈N∗. Tính giá trị của biểu thức T=a+b.
Câu 31:
Câu 3. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD mà khoảng cách từ đỉnh A đến (SBC) bằng 2a. Khi thể tích của khối chóp đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính số đo góc nhị diện [S,AD,B] theo đơn vị radian (kết quả chính xác đến hàng phần trăm).
Câu 32:
Câu 4. Để thiết lập kênh truyền thông bảo mật tuyệt đối qua mạng sợi quang đô thị, một viện công nghệ sử dụng các photon phân cực đơn lẻ phát ra từ nguồn laser. Do hiện tượng hấp thụ và tán xạ Rayleigh, xác suất P(d) để một photon vượt qua thành công đoạn sợi quang có chiều dài d (tính bằng km) mà không bị suy hao được mô hình hoá bởi hàm số: P(d)=2−k⋅d trong đó k là suất suy hao quang học của sợi quang (k>0).
1. Trong giai đoạn kiểm chuẩn ban đầu trên một tuyến cáp thử nghiệm dài 12 km, máy đếm photon đầu cuối đo được tỷ lệ photon bị thất thoát (suy hao) là 75%.
2. Khi triển khai kết nối thực tế giữa hai trung tâm điều hành, máy phát sử dụng xung laser có tần số xung cực cao, liên tục phát ra N=108 photon mỗi giây vào sợi quang. Để giao thức mã hoá bảo mật lượng tử tự động duy trì hoạt động liên tục (không bị ngắt kết nối do lỗi thiếu photon), trạm thu phải thu nhận được tối thiểu 25 photon mỗi giây.
Hỏi khoảng cách tối đa dmax giữa hai trung tâm điều hành là bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của kilômét).
1. Trong giai đoạn kiểm chuẩn ban đầu trên một tuyến cáp thử nghiệm dài 12 km, máy đếm photon đầu cuối đo được tỷ lệ photon bị thất thoát (suy hao) là 75%.
2. Khi triển khai kết nối thực tế giữa hai trung tâm điều hành, máy phát sử dụng xung laser có tần số xung cực cao, liên tục phát ra N=108 photon mỗi giây vào sợi quang. Để giao thức mã hoá bảo mật lượng tử tự động duy trì hoạt động liên tục (không bị ngắt kết nối do lỗi thiếu photon), trạm thu phải thu nhận được tối thiểu 25 photon mỗi giây.
Hỏi khoảng cách tối đa dmax giữa hai trung tâm điều hành là bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của kilômét).
Câu 33:
Câu 5. Anh Tuấn sống và làm việc tại trạm hải đăng cách bờ biển 3 km. Hàng tuần anh Tuấn đi xuồng máy vào vị trí gần nhất trên bờ biển là bến Bình để nhận hàng hoá do cơ quan cung cấp. Tuần này, do trục trặc về vận chuyển nên toàn bộ số hàng vẫn đang nằm ở chợ Hoành, bên bờ biển cách bến Bình 11,5 km và sẽ được anh Nam vận chuyển trên con đường dọc bờ biển tới bến Bình bằng xe kéo. Anh Tuấn đã gọi điện thống nhất với anh Nam là họ sẽ gặp nhau ở vị trí nào đó trên bờ biển nối giữa bến Bình và chợ Hoành để hai người có mặt tại đó cùng lúc, không mất thời gian chờ nhau. Hỏi vị trí điểm hẹn hai người dự định gặp nhau cách bến Bình bao nhiêu km, biết rằng vận tốc của anh Nam là 15 km/h, vận tốc của anh Tuấn là 10 km/h. Giả thiết rằng đường bờ biển từ chợ Hoành đến bến Bình là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng nối từ trạm hải đăng đến bến Bình và anh Tuấn cũng luôn lái xuồng theo đường thẳng từ trạm hải đăng đến điểm hẹn.
Câu 34:
Câu 6. Sửa chữa, xây dựng lối đi (cầu gỗ) là một biện pháp thường gặp để nâng cao hiệu quả tham quan du lịch. Như hình vẽ, một hồ chứa có một đảo nhỏ hình nửa đường tròn bán kính 1 (trăm mét), tâm là C, và đường kính MN song song với mặt đập. Trên mặt đập có điểm A thỏa mãn AC⊥MN và AC=3 (trăm mét). Để thuận tiện cho du khách ra đảo ngắm cảnh, dự định xây ba đoạn lối đi AB,BD,BE. Điểm B nằm trên đoạn AC; các đoạn BD,BE đều là tiếp tuyến của đường tròn tâm C, các tiếp điểm lần lượt là D,E. Biết rằng các đoạn AB,BD,BE và đảo nằm trong cùng một mặt phẳng. Ngoài ra, trên đảo nửa tròn còn xây thêm các lối đi theo cung ME⌢, cung ND⌢ và đoạn thẳng MN. Bỏ qua các yếu tố khác, cần xây tổng chiều dài lối đi nhỏ nhất là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT - Bắc Ninh (Mã Đề 1001) — Mã đề: 4604 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.