HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5933
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5933
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Lần 4 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Nguyễn Đăng Đạo 2025-2026
Câu 1: Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thố...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Lần 4 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Nguyễn Đăng Đạo 2025-2026
de-kiem-tra-khao-sat-chat-luong-lan-4-toan-11-so-gddt-bac-ninh-thpt-nguyen-dang-dao-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Lần 4 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Nguyễn Đăng Đạo 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5933 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Mốt của mẫu số liệu sau gần nhất với kết quả nào?
| Số câu trả lời đúng | [16;21) | [21;26) | [26;31) | [31;36) | [36;41) |
| Số học sinh | 4 | 6 | 8 | 18 | 4 |
A.
31
B.
33.
C.
34.
D.
35.
Câu 2:
Tìm số hạng trong dấu … của cấp số nhân: −64; 32; −16; 8; … ?
A.
-4
B.
4
C.
2
D.
−8
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SBD)⊥(ABCD).
B.
(SCD)⊥(ABCD).
C.
(SBC)⊥(ABCD).
D.
(SAB)⊥(ABCD)
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
MN//AB.
B.
MN//BC.
C.
MN//AC.
D.
MN//CD.
Câu 5:
Giá trị của x→1lim(3x2−3x+1) bằng
A.
+∞.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
C′CA.
B.
C′AC
C.
AC′C
D.
C′AB.
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình log(x−1)+log(x+3)=log(7x−9) là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Trong bốn hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
A.
y=(20262025)x.
B.
y=2026x.
C.
y=log0,26x.
D.
y=(20252026)x.
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(5a)−ln(2a) bằng
A.
ln(3a).
B.
ln2aln5a.
C.
ln2ln5.
D.
ln25.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+2mkhi x=2khi x=2. Giá trị của m để hàm số f(x) liên tục tại x=2 là
A.
m=−1.
B.
m=3.
C.
m=0.
D.
m=1.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh AB=5a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAD) bằng
A.
25a.
B.
2a.
C.
52a.
D.
5a.
Câu 12:
Ba xạ thủ cùng bắn vào một bia. Xác suất trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6 và 0,8. Xác suất để ít nhất một người bắn trúng bia là
A.
0,82.
B.
0,16.
C.
0,96.
D.
0,24.
Câu 13:
Cho phương trình 2cos(x−12π)+3=0 (*)
a.
Phương trình (*) tương đương với phương trình cos(x−12π)=cos65π.
b.
Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất là −43π.
c.
Phương trình (*) có nghiệm là: ⎩⎨⎧x=1211π+k2πx=4π+k2π, k∈Z.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (−π;π) là 67π.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB=2; AC=3. Tam giác ABD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H là trung điểm của AB.
a.
Đường thẳng DH vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b.
tan(DC,(ABC))=3.
c.
Thể tích khối tứ diện ABCD là 1.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là 315.
Câu 15:
Cho phương trình 272x−3=(31)x2+2 (1)
a.
x=1 là một nghiệm của phương trình (1).
b.
Phương trình (1) tương đương với phương trình 33(2x−3)=3−x2+2.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 6.
d.
x=0 không là nghiệm của phương trình (1).
Câu 16:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=−t3+3t2+9t+2, trong đó t>0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gia tốc của vật khi vận tốc đạt cực đại bằng 0.
b.
Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=2 là 9 (m/s).
c.
Quãng đường của vật đi được từ thời điểm bắt đầu chuyển động cho đến lúc dừng lại là 30m.
d.
s′(3)=0.
Câu 17:
Cho hàm số y=x3−6x2+1 có đồ thị là (C). Trong các tiếp tuyến của (C), gọi d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Biết rằng phương trình của d có dạng y=ax+b. Tính giá trị của biểu thức P=a.b.
Câu 18:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có chiều cao bằng 23 và có đáy ABCD là hình thoi với số đo góc ABC bằng 600. Biết A′A=A′B=A′C, góc phẳng nhị diện [B′,AB,C] bằng 450. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC′, kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 19:
Vào năm 2020, dân số của thành phố A là khoảng 1,5 triệu người. Giả sử mỗi năm, dân số của thành phố này tăng thêm khoảng 30 nghìn người. Hãy ước tính dân số của thành phố A vào năm 2032 là bao nhiêu nghìn người?
Câu 20:
Trên mỗi cạnh của hình vuông ABCD, lấy các điểm E, F, G, H như hình vẽ. Sau đó điền trên 8 điểm đó các số tự nhiên khác nhau từ 1 đến 8, độ dài của các cạnh bằng tổng các số nằm trên cạnh đó, nghĩa là độ dài cạnh hình vuông bằng các số ghi trên các điểm A+E+B=B+H+C=D+G+C=A+F+D.
Xác suất để được hình vuông có độ dài cạnh bằng 15 là phân số tối giản ba;(a,b∈N). Tính giá trị a+b.
Xác suất để được hình vuông có độ dài cạnh bằng 15 là phân số tối giản ba;(a,b∈N). Tính giá trị a+b.Câu 21:
Cho các số thực x,y thay đổi, thỏa mãn x>y>0 và ln(x−y)+21ln(xy)=ln(x+y). Tìm giá trị nhỏ nhất của M=x+y
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, BC=3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết rằng góc phẳng nhị diện [S,CD,A] có số đo bằng 300 và thể tích khối chóp S.ABCD bằng nm (trong đó m,n∈N∗ và nm là phân số tối giản). Tính m2+n2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Chất Lượng Lần 4 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Nguyễn Đăng Đạo 2025-2026 — Mã đề: 5933 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.