HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4718
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4718
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ I - Toán 10 (2026-2027) - THPT Trần Nhân Tông
Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ I - Toán 10 (2026-2027) - THPT Trần Nhân Tông
de-kiem-tra-khao-sat-giua-hoc-ky-i-toan-10-2026-2027-thpt-tran-nhan-tong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ I - Toán 10 (2026-2027) - THPT Trần Nhân Tông Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4718 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề?
A.
39 là số nguyên tố.
B.
54321 là một số không chia hết cho 3.
C.
Số 3100 là số có hàng đơn vị là số 1.
D.
Tôi mệt quá!
Câu 2:
Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
⎩⎨⎧x≥0x−y≤2x+y≤4 .
B.
⎩⎨⎧x>0y>0x2+3y+1≤0 .
C.
⎩⎨⎧y≥0x−y≥zx+3y≤2 .
D.
{x−y>3x+y>2 .
Câu 3:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R, x2−x+1≤0" là:
A.
∀x∈R,x2−x+1>0.
B.
∃x∈R,x2−x+1>0 .
C.
∀x∈R,x2−x+1≤0
D.
∃x∈R,x2−x+1≤0 .
Câu 4:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c. Gọi R; r; ha lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp; bán kính đường tròn nội tiếp và độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
r=pS .
B.
SΔABC=4Rabc .
C.
R=2sinAa=2sinBb=2sinCc .
D.
a2=b2+c2+2bccosA .
Câu 5:
Cặp số (−3;5) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+y>1.
B.
x+3y−15<0 .
C.
x−y−1<0 .
D.
x+y−3>0
Câu 6:
Cho tập A={x∈Z∣x2−3<0}. Tập A bằng tập nào trong các tập sau?
A.
{−1;0;1}
B.
{−1;0}
C.
{0;1}
D.
{−1;1}
Câu 7:
Cho hai tập hợp A=[−5;3),B=(1;+∞). Khi đó A∪B là tập nào sau đây?
A.
[−5;+∞)
B.
(1;3)
C.
(3;+∞)
D.
[−5;1)
Câu 8:
Bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
A.
x+y≤2
B.
x+4y≤z
C.
x+y≥4
D.
2x+y<10
Câu 9:
Phần không bị tô đậm (không kể bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?


A.
2x−y≥3
B.
2x+y<3
C.
2x−y<3
D.
x−2y>3
Câu 10:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−31 và 900<α<1800. Giá trị của cotα bằng
A.
−42.
B.
−41.
C.
−21.
D.
−21.
Câu 11:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A.
sin00+cos00=0.
B.
sin2900+cos2900=1.
C.
sin1800+cos1800=−1.
D.
sin600+cos600=23+1.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có BC=8, CA=10, và AB=6. Diện tích của tam giác ABC bằng:
A.
24.
B.
48.
C.
12.
D.
36.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có BC=15,CA=12,AB=10. Xét tính đúng – sai của các mệnh đề:
a.
Tam giác ABC có 3 góc nhọn.
b.
Nếu M là trung điểm của BC thì độ dài đường trung tuyến AM=263
c.
Chu vi của tam giác ABC bằng 37.
d.
cosA=2419.
Câu 14:
Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở ít nhất 140 người và chở ít nhất 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu, loại B giá 3 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Gọi x là số xe loại A (0≤x≤10;x∈N), y là số xe loại B (0≤y≤9;y∈N). Xét tính đúng – sai của các mệnh đề:
a.
Tổng chi phí thuê xe là T=4x+3y (triệu đồng).
b.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y mô tả bài toán trên là: ⎩⎨⎧0≤x≤100≤y≤920x+10y<1400,6x+1,5y<9(∗).
c.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (*) là tứ giác ABCD kể cả miền trong của tứ giác (như hình vẽ trong đề, với các đỉnh A(10;2), B(10;9), C(25;9), D(5;4)).
d.
Chi phí vận chuyển là thấp nhất là 32 triệu đồng.
Câu 15:
Cho tanα=−3. Biết giá trị của biểu thức sinα−cosα2sinα+cosα=ba với ba là phân số tối giản và (a,b∈N∗). Tính a+b.
Câu 16:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+2y với điều kiện ⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y−1≤0x+2y−10≤0
Câu 17:
Tam giác ABC có trọng tâm G. Hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và BGC=120∘. Tính độ dài cạnh AB.
Câu 18:
Trong một cuộc khảo sát về sở thích thể thao của học sinh, người ta khảo sát 70 học sinh về ba môn thể thao: bóng đá, cầu lông và bóng chuyền. Kết quả cho thấy có 45 học sinh yêu thích môn bóng đá, 38 học sinh yêu thích môn cầu lông và 30 học sinh yêu thích môn bóng chuyền. Biết rằng có 58 học sinh yêu thích môn bóng đá hoặc cầu lông; có 52 học sinh yêu thích môn bóng chuyền hoặc cầu lông; có 20 học sinh yêu thích cả bóng đá và bóng chuyền; có 12 học sinh yêu thích cả ba môn thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh không yêu thích môn thể thao nào trong ba môn trên?
Câu 19:
Cho hai tập hợp A=(−6;3], B={x∈R∣−4≤x≤8}.
a./ Gọi C là tập hợp gồm các phần tử là các số lẻ thuộc tập hợp A∩B. Viết tập hợp C dưới dạng liệt kê các phần tử.
b./ Tìm tập hợp A∪B và biểu diễn tập A∪B trên trục số.
a./ Gọi C là tập hợp gồm các phần tử là các số lẻ thuộc tập hợp A∩B. Viết tập hợp C dưới dạng liệt kê các phần tử.
b./ Tìm tập hợp A∪B và biểu diễn tập A∪B trên trục số.
Câu 20:
Rút gọn biểu thức sau: A=cos4x+cos2xsin2x+sin2x.
Câu 21:
Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C đều là góc nhọn. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC và K là hình chiếu vuông góc của C lên AB. Biết rằng tỷ số diện tích hai tam giác BHK và tam giác ABC bằng 259. Tính cosB (Làm tròn tới phần mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ I - Toán 10 (2026-2027) - THPT Trần Nhân Tông — Mã đề: 4718 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.