HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3717
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3717
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nhân Tông 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình -3x+2y+5=0. Vecto nào...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nhân Tông 2025-2026
de-kiem-tra-khao-sat-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-tran-nhan-tong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3717 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình −3x+2y+5=0. Vecto nào sau đây không là vecto pháp tuyến của đường thẳng (d)?
A.
n=(2;−3).
B.
n=(−3;2).
C.
n=(−6;4).
D.
n=(6;−4).
Câu 2:
Tọa độ đỉnh của Parabol (P):y=3x2−6x+1 là
A.
I(1;−2).
B.
I(−2;25).
C.
I(2;1).
D.
I(−1;10).
Câu 3:
Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng (d):3x−3y+1=0 và (d′):{x=1+ty=3+t bằng
A.
15∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
0∘.
Câu 4:
Parabol (P):y=−2x2+4x−1 có trục đối xứng là
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=−1.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm P(1;3) đến đường thẳng (Δ):3x−4y−1=0 là
A.
710.
B.
0.
C.
10.
D.
2.
Câu 6:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2+2x+3 là
A.
5.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 7:
Lợi nhuận hàng tháng của một cửa hàng kinh doanh quần áo phụ thuộc vào giá bán x (nghìn đồng/sản phẩm) theo công thức L(x)=−x2+400x−30000. Hỏi cửa hàng nên bán sản phẩm với giá bao nhiêu để thu được lợi nhuận cao nhất?
A.
400 (nghìn đồng).
B.
200 (nghìn đồng).
C.
150 (nghìn đồng).
D.
300 (nghìn đồng).
Câu 8:
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(1;−3) và N(3;−2) là
A.
{x=2+ty=1−3t.
B.
{x=1+2ty=−3+t.
C.
{x=1−3ty=2+t.
D.
{x=−1+2ty=3+t.
Câu 9:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;2).
B.
(1;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 10:
Tìm hàm số bậc hai có đồ thị là Parabol đi qua các điểm A(0;1), B(1;0), C(−1;4).
A.
y=x2+2x+1.
B.
y=x2−2x+1.
C.
y=−x2−2x+1.
D.
y=2x2−x+1.
Câu 11:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) có dạng như hình sau:

Có bao nhiêu số âm trong các hệ số a, b, c?

Có bao nhiêu số âm trong các hệ số a, b, c?
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=x2−2x1+xx+4 là
A.
[−4;+∞)∖{2}.
B.
[−4;+∞)∖{0;2}.
C.
(−4;+∞)∖{0;2}.
D.
R∖{0;2}.
Câu 13:
Cho hai đường thẳng (Δ1):{x=2+2ty=1+3t, (Δ2):3x−2y+2=0.
a.
Đường thẳng (Δ2) đi qua điểm M(2;4).
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng (Δ1) và (Δ2) lớn hơn 3.
c.
Hai đường thẳng (Δ1) và (Δ2) song song với nhau.
d.
Véc tơ pháp tuyến của (Δ1) là n=(3;2).
Câu 14:
Cho hàm số y=−x2+4x−3.
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
b.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại x=2.
c.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −3.
d.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng x=2.
Câu 15:
Tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm B(1;5) xuống đường thẳng (d):x+y−2=0 là điểm H(a;b). Tính giá trị biểu thức a2+b2.
Câu 16:
Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d):2x+3y−6=0 và trục Oy là điểm M(a;b). Tính giá trị biểu thức a+2b.
Câu 17:
Một chiếc cổng hình parabol có chiều cao 6 m và chiều rộng chân cổng là 3 m. Một người muốn đưa một thùng hàng hình chữ nhật có chiều cao 3 m đi qua cổng. Hỏi chiều rộng tối đa của thùng hàng là bao nhiêu mét để có thể đi lọt qua cổng? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Trong 1 trò chơi robot, Robot A di chuyển trên mặt phẳng tọa độ theo lộ trình là đường thẳng (Δ1):x−3y+2=0 và Robot B di chuyển theo lộ trình là đường thẳng (Δ2):{x=1+ty=2+2t. Tính số đo góc giữa hai lộ trình của hai Robot (Kết quả làm tròn đến độ).
Câu 19:
(1 điểm). Xác định parabol y=ax2+bx+c, biết rằng parabol đi qua điểm M(1;0) và có đỉnh là I(3;−4).
Câu 20:
(1,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2;1),B(−1;0),C(−1;3).
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC.
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (Δ):3x+2y−3=0 sao cho tam giác ABM cân tại M.
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC.
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB.
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (Δ):3x+2y−3=0 sao cho tam giác ABM cân tại M.
Câu 21:
(0,5 điểm). Tìm m để hàm số y=x2+2mx+m2−2m có giá trị nhỏ nhất bằng 4 trên đoạn [−1;1].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 — Mã đề: 3717 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.