HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6213
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6213
Đề Kiểm Tra khảo sát Lần 1 - Môn Toán 10 - THPT Nguyễn Đăng Đạo, Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Câu 1: Tam giác nhọn ABC có AC = 6 ,\, AB = 3,\, C = 60 0 . Số đo góc B là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra khảo sát Lần 1 - Môn Toán 10 - THPT Nguyễn Đăng Đạo, Sở GD&ĐT Bắc Ninh
de-kiem-tra-khao-sat-lan-1-mon-toan-10-thpt-nguyen-dang-dao-so-gddt-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra khảo sát Lần 1 - Môn Toán 10 - THPT Nguyễn Đăng Đạo, Sở GD&ĐT Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6213 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tam giác nhọn ABC có AC=6,AB=3,C=600. Số đo góc B là:
A.
750.
B.
300.
C.
450.
D.
400.
Câu 2:
Mệnh đề toán học nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Số 2 là số nguyên.
B.
Số 2 là số hữu tỉ dương.
C.
Số 2 không là số nguyên tố.
D.
Số 2 là số hữu tỉ.
Câu 3:
Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{2x+y>3xy≤1.
B.
{x+xy−2y≤43x≥1.
C.
{x+2y≥02x−3y<5.
D.
{x(2−y)>5y(3−x)<0
Câu 4:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y<6 ?
A.
M(3;0).
B.
Q(0;3)
C.
P(2;0).
D.
N(0;2).
Câu 5:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng:
A.
98.
B.
43.
C.
1.
D.
54.
Câu 6:
Trong lớp 10A có 40 học sinh. Trong đó có 25 học sinh thích môn Toán, 20 học sinh thích môn Văn và 10 học sinh thích cả 2 môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn?
A.
40
B.
35
C.
10
D.
45
Câu 7:
Cho tập hợp A={1;2;3;4}, B={0;2;4}, C={0;1;2;3;4;5}. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
C⊂A.
B.
A⊂C.
C.
B⊂A.
D.
A⊂B.
Câu 8:
Cho tập hợp A={x∣x∈N,x≤4}. Tập hợp A là:
A.
A={1;2;3;4;5}.
B.
A={1;2;3;4}.
C.
A={0;1;2;3;4}.
D.
A={0;1;2;3;4;5}.
Câu 9:
Cho tam giác ABC biết a=3cm,b=4cm,C=300. Độ dài cạnh c ( làm tròn đến hàng phần trăm) là:
A.
6,77.
B.
2,05.
C.
3,61.
D.
6,08.
Câu 10:
Cho tập hợp X={1;5},Y={1;3;5}. Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{1;5} .
B.
{1;3} .
C.
{1} .
D.
{1;3;5} .
Câu 11:
Cho tập hợp A={x∈Nx2−4=0} . Các phần tử của tập A là:
A.
A={−8;8} .
B.
A={2} .
C.
A={−2} .
D.
A={−2;2} .
Câu 12:
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.
cos45∘=sin45∘ .
B.
cos30∘=sin120∘ .
C.
sin60∘=cos120∘ .
D.
cos45∘=sin135∘ .
Câu 13:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm A và B . Để sản xuất một tấn sản phẩm loại A cần 2 tấn nguyên liệu và làm việc trong 3 giờ. Để sản xuất một tấn sản phẩm loại B cần 4 tấn nguyên liệu và làm việc trong 1 giờ. Xưởng có tối đa 20 tấn nguyên liệu và thời gian làm việc không quá 12 giờ. Biết mỗi tấn sản phẩm loại A đem lại lợi nhuận 4 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm loại B đem lại lợi nhuận 3 triệu đồng. Gọi x và y lần lượt là số tấn sản phẩm loại A và loại B mà xưởng sản xuất (x≥0,y≥0) .
a.
Cặp số (x;y)=(2;5) thỏa mãn tất cả các điều kiện về nguyên liệu và thời gian của xưởng.
b.
Miền nghiệm biểu diễn số tấn sản phẩm x,y mà xưởng có thể sản xuất được là một miền tam giác (tính cả biên).
c.
Điều kiện về nguyên liệu để sản xuất hai loại sản phẩm được mô tả bởi bất phương trình: 2x+4y≤20 .
d.
Lợi nhuận lớn nhất mà xưởng có thể đạt được là 22 triệu đồng.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=6,AC=3,AB=2 .
a.
Diện tích tam giác ABC là SABC=495 .
b.
Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh B bé hơn 1.
c.
Tam giác ABC là tam giác tù.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=9566 .
Câu 15:
Cho sinα=32(0∘<α<90∘) . Khi đó:
a.
cosα<0
b.
cos2α=95
c.
2tanα+cotαtanα+5cotα=134+55
d.
cosα=−35
Câu 16:
Cho các tập hợp A=[−5;1],B=(−3;2) . Khi đó:
a.
A∪B=[−3;2)
b.
A∩B=(−3;1] .
c.
A∖B=[−5;−3]
d.
CR(A∪B)=(−∞;−5)∪[1;+∞) .
Câu 17:
Cho tập hợp A=[−2;6) và B=[1;+∞) . Tính tổng các giá trị nguyên của tập hợp A∩B .
Câu 18:
Biết sina+cosa=2. Tính giá trị của biểu thức sin4a+cos4a+21sina⋅cosa
Câu 19:
Trong đợt khảo sát nghề, giáo viên chủ nhiệm lớp 10D đưa ra ba nhóm ngành cho học sinh lựa chọn, đó là: Giáo dục, Y tế, Công nghệ thông tin. Học sinh có thể chọn từ một đến ba nhóm ngành nêu trên hoặc không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm ngành trên. Giáo viên chủ nhiệm thống kê theo từng nhóm ngành và được kết quả: có 20 học sinh chọn nhóm ngành Giáo dục, 21 học sinh chọn nhóm ngành Y tế, 22 học sinh chọn nhóm ngành Công nghệ thông tin, 3 học sinh không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm trên. Nếu thống kê số lượng học sinh chọn theo từng hai nhóm ngành được kết quả: có 8 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và Y tế, 9 học sinh chọn hai nhóm ngành Y tế và Công nghệ thông tin, 10 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và Công nghệ thông tin. Hỏi có bao nhiêu học sinh chọn cả ba nhóm ngành nêu trên biết lớp 10D có 45 học sinh?
Câu 20:
Một khu rừng phòng hộ có ba chốt kiểm lâm đặt tại ba vị trí A,B,C tạo thành tam giác. Người ta đo được khoảng cách từ trạm A đến trạm B và C lần lượt là 5km và 8km, và góc giữa 2 hướng từ trạm A đến trạm B, trạm C là 600. Để tăng cường thêm chốt kiểm lâm, người ta chọn một vị trí P nằm trên đoạn đường nối từ trạm A đến vị trí chính giữa của đoạn đường nối hai trạm B và C, sao cho Tổng bình phương quãng đường từ trạm P đến ba trạm A,B,C là nhỏ nhất. Giả sử các đoạn đường đều là đường thẳng, tính độ dài quãng đường từ trạm A đến trạm P. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Bác Nam có một mảnh đất hình tứ giác ABCD (như hình vẽ) với AB=8,2m;BC=14,5m;CD=9,7m;AD=16,4m. Để tính diện tích mảnh đất, cháu của bác Nam lấy hai điểm M,N nằm trên hai cạnh AB,AD sao cho AM=1m;AN=1m, sau đó bác Nam dùng thước dây đo được MN=1,6m. Diện tích mảnh đất bằng bao nhiêu m2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 22:
Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ một tấn Cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 5 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ 1 tấn Cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ có giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này lãi được nhiều nhất là bao nhiêu tiền (đơn vị: triệu đồng)? Biết rằng mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon mỗi loại và tổng số tiền mua Cacbon không vượt quá 500 triệu đồng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra khảo sát Lần 1 - Môn Toán 10 - THPT Nguyễn Đăng Đạo, Sở GD&ĐT Bắc Ninh — Mã đề: 6213 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.