HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3805
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3805
Đề Kiểm Tra KSCL Lần 1 Môn Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Võ Thị Sáu 2025-2026 (Mã Đề 301)
Câu 1: Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra KSCL Lần 1 Môn Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Võ Thị Sáu 2025-2026 (Mã Đề 301)
de-kiem-tra-kscl-lan-1-mon-hoa-hoc-12-so-gddt-phu-tho-thpt-vo-thi-sau-2025-2026-ma-de-301-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra KSCL Lần 1 Môn Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Võ Thị Sáu 2025-2026 (Mã Đề 301) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3805 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?
A.
Cho chất béo tác dụng với ammonia.
B.
Cho chất béo tác dụng với muối.
C.
Cho chất béo tác dụng với acid.
D.
Cho chất béo tác dụng với dung dịch base.
Câu 2:
Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?
A.
NaOH.
B.
NaCl.
C.
NaNO3.
D.
Na2SO4.
Câu 3:
Cho một số đặc điểm và tính chất của saccharose: (1) là polysaccharide. (2) là chất kết tinh, không màu. (3) khi thủy phân tạo thành sản phẩm trong đó có glucose. (4) tham gia phản ứng tráng bạc. (5) phản ứng được với Cu(OH)2. Số nhận định đúng là:
A.
(2), (4), (5).
B.
(1), (3), (5).
C.
(2), (3), (5).
D.
(1), (2), (3).
Câu 4:
Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amine rất độc, đó là nicotin với công thức cấu tạo như sau:
Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạch vành và suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotin là
Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạch vành và suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotin làA.
11.
B.
8.
C.
9.
D.
10.
Câu 5:
Ester ethyl propionate có mùi thơm của quả dứa chín. Công thức của ethyl propionate là?
A.
CH3COOC2H5.
B.
C2H5COOC2H5.
C.
C2H3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 6:
Chất béo là trieste của acid béo với
A.
ethylene glycol.
B.
glycerol.
C.
ethanol.
D.
phenol.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.
B.
Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C.
Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.
D.
Fructose và glucose là đồng phân của nhau.
Câu 8:
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.
CH3COOH.
B.
CH3OH.
C.
Cl2.
D.
NaCl.
Câu 9:
Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm disaccharide?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 10:
Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?
A.
Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
B.
Đều làm mất màu nước bromine.
C.
Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.
D.
Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.
Câu 11:
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A.
+3.
B.
-3.
C.
+4.
D.
+5.
Câu 12:
Một hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2. X không tác dụng với kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng. Chất X thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây?
A.
Ester.
B.
Aldehyde.
C.
Carboxylic acid.
D.
Alcohol.
Câu 13:
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A.
chỉ chứa nhóm carboxyl.
B.
chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
C.
chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
D.
chỉ chứa nhóm amino.
Câu 14:
Hợp chất CH3-NH-CH3 có tên là thay thế là
A.
dimethylamine.
B.
N-methylmethanamine.
C.
N-ethylmethanamine.
D.
diethylamine.
Câu 15:
(hiểu) Glucose có thể lên tạo lactic acid có trong sữa chua qua phản ứng nào sao đây?
A.
C6H12O6 enzyme 2 C2H5OH + 2 CO2.
B.
2C6H12O6 + Cu(OH)2 ⟶ (C6H11O6)2Cu + 2H2O.
C.
C6H12O6 enzyme 2 CH3CH(OH)COOH.
D.
CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O t0 CH2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr.
Câu 16:
Cấu hình electron nguyên tử 11Na (sodium) là
A.
1s22s22p53s2.
B.
1s22s22p63s1.
C.
1s22s22p5.
D.
1s22s22p6.
Câu 17:
Isopropyl formate có trong cà phê Arabica. Khi đun nóng hỗn hợp 9,2 g formic acid và 18 g isopropyl alcohol với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 11 g ethyl propionate. Hiệu suất của phản ứng điều chế isopropyl formate trên là
A.
63,7\%.
B.
62,5\%.
C.
75,6\%.
D.
72,5\%.
Câu 18:
Một số vùng đất canh tác thường bị chua. Để khử chua người ta thường dùng chất nào sau đây?
A.
Vôi.
B.
Phân đạm.
C.
Phân lân.
D.
Đá vôi.
Câu 19:
Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Glutamic acid có tính chất lưỡng tính.
b.
Ở pH=6,0, khi đặt glutamic acid trong điện trường thì glutamic acid sẽ di chuyển về cực âm.
c.
1 mol glutamic acid tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.
d.
Glutamic acid là một α-amino acid.
Câu 20:
Một học sinh tiến hành làm thí nghiệm tráng bạc của glucose theo hai bước sau: - Bước 1: Cho vào một ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1\%, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 vào cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết. - Bước 2: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucose 1\% vào ống nghiệm trên rồi đun nóng nhẹ.
a.
Phản ứng hóa học xảy ra ở bước 2 là CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 CH2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH4NO3
b.
Ở bước 2, chất oxi hóa là glucose, chất khử là AgNO3
c.
Trong công nghiệp, người ta dùng sucrose làm nguyên liệu để tráng ruột phích mà không dùng glucose là vì sucrose có lượng nhiều trong tự nhiên, giá thành thấp đồng thời khi thủy phân sinh ra glucose và fructose đều có phản ứng tráng bạc.
d.
Hiện tượng hóa học quan sát được ở bước 2 là có xuất hiện kết tủa trắng bạc.
Câu 21:
Cho công thức cấu tạo các hợp chất hữu cơ sau: (1) CH4; (2) CH3OH; (3) CH2=CH2; (4) HOCH2-CHOH-CH2OH; (5) CH≡CH; (6) CH3-CHO; (7) CH3COOH; (8) HOOC(CH2)4COOH; (9) C6H6 (benzene); (10) H2NCH2COOH; (11) HOCH2(CHOH)4CHO.
a.
Có hai hợp chất đa chức và hai hợp chất tạp chức.
b.
Có bảy hợp chất thuộc loại dẫn xuất hydrocarbon, trong đó có ba chất đơn chức.
c.
Có bốn hợp chất thuộc loại hydrocarbon, trong đó có hai hydrocarbon không no.
d.
Có hai hợp chất thuộc loại alcohol và ba hợp chất thuộc loại carboxylic acid.
Câu 22:
Cho salicylic acid (hay 2 – hydroxylbenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao).
a.
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong methyl salicylate là 31,58\%.
b.
1 mol salicylate phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.
c.
Công thức phân tử của salicylic acid là C8H6O3.
d.
Methyl salicylate thuộc hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 23:
Cho dung dịch ammonia (NH3) lần lượt vào: dung dịch FeCl3; dung dịch HCl; Cu(OH)2; dung dịch NaCl; dung dịch NaOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là?
Câu 24:
Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α - glucose như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1] α - glucose. Nhóm –OH hemiacetal là –OH gắn ở carbon số mấy?
Câu 25:
Một loại gương soi có diện tích bề mặt là 0,6 m². Để tráng được 400 chiếc gương trên với độ dày lớp bạc được tráng là 0,2 μm thì cần dùng m gam glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70\% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm³. Tìm giá trị của m? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 26:
Now Ultra Omega-3 Fish Oil 90 là sản phẩm dầu cá được ưa chuộng nhất trên thị trường thực phẩm bổ sung hiện nay. Now Omega-3 phù hợp với đối tượng người cao tuổi, người có nhu cầu giảm cân, người thiếu hụt dinh dưỡng, những gymmer, vận động viên, người tập luyện thể thao. Mỗi viên dầu cá chứa 180 mg EPA và 120 mg DHA. Hãy tính tổng số mol EPA và DHA có trong 100 lọ Now Ultra Omega-3 Fish Oil 90, biết trong một lọ có chứa 90 viên dầu cá trên? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). [Hình cần kiểm tra lại: p3_f2] Eicosapentaenoic acid (EPA) — Docosa hexaenoic acid (DHA)
Câu 27:
Số đồng phân cấu tạo ester có công thức phân tử C4H8O2 là?
Câu 28:
Phản ứng quang hợp tạo ra glucose cần được cung cấp năng lượng: 6 CO2+6 H2O+673 kcalasmtchlorophyllC6H12O6+6 O2 Nếu có một cây xanh với tổng diện tích là 100 dm², mỗi dm² nhận được 3000 cal năng lượng mặt trời trong 1 giờ và chỉ có 10\% năng lượng đó tham gia phản ứng tổng hợp glucose, thì trong 10 giờ có bao x gam glucose được tạo thành. Xác định giá trị của x? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra KSCL Lần 1 Môn Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Võ Thị Sáu 2025-2026 (Mã Đề 301) — Mã đề: 3805 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.