HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2303
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2303
Đề Kiểm Tra Tập Trung Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 3 2025-2026
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Tập Trung Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 3 2025-2026
de-kiem-tra-tap-trung-hoc-ky-ii-toan-10-de-so-3-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Kiểm Tra Tập Trung Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 3 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2303 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
4x2+8y2=32.
B.
51x2+21y2=1.
C.
64x2+16y2=−1.
D.
8x2−4y2=1.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−14x+20<0 là:
A.
S=(−∞;2]∪[5;+∞).
B.
S=(−∞;2)∪(5;+∞).
C.
S=(2;5).
D.
S=[2;5].
Câu 3:
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (a+b)4 có bao nhiêu số hạng?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2). Gọi A,B là hình chiếu của M lên Ox,Oy. Viết phương trình đường thẳng AB.
A.
x+2y−1=0.
B.
2x+y+2=0.
C.
2x+y−2=0.
D.
x+y−3=0.
Câu 5:
Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−3;2) và một tiếp tuyến của nó có phương trình là 3x+4y−9=0. Viết phương trình của đường tròn (C).
A.
(x+3)2+(y−2)2=2.
B.
(x−3)2+(y+2)2=2.
C.
(x−3)2+(y−2)2=4.
D.
(x+3)2+(y−2)2=4.
Câu 6:
Cho đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−4=0 và điểm A(1;5). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A?
A.
y−5=0.
B.
y+5=0.
C.
x+y−5=0.
D.
x−y−5=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(32;0), biết M(1;−1) là trung điểm của cạnh BC. Tọa độ đỉnh A là:
A.
(2;0).
B.
(−2;0).
C.
(0;−2).
D.
(0;2).
Câu 8:
Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=3x−4 và đường thẳng y=x−3.
A.
2 giao điểm.
B.
4 giao điểm.
C.
3 giao điểm.
D.
1 giao điểm.
Câu 9:
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−6x+2y+6=0 và hai điểm A(1;−1),B(−2;11).
a.
Đường tròn (C) có tâm I(3;−1).
b.
Điểm A nằm trên đường tròn.
c.
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình x+1=0.
d.
Biết điểm M thuộc đường tròn (C). Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2MA+MB là 9.
Câu 10:
Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ từ 100 tấm thẻ ban đầu. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.
b.
Xác suất của biến cố A: “5 thẻ được chọn đều mang số chẵn” là 384121081.
c.
Xác suất của biến cố B: “5 thẻ được chọn có đúng 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ” là 192066125.
d.
Xác suất của biến cố C: “5 thẻ được chọn có cả thẻ mang số chẵn và thẻ mang số lẻ” là 0,9.
Câu 11:
Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(−1;1), B(3;1), C(1;3).
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có một tiêu điểm là F2(2;0) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −3.
Câu 13:
Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 4 viên bị. Xác suất để 4 viên bi được chọn có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng và nhất thiết phải có mặt bi xanh.
Câu 14:
Cho hòn đảo D cách bờ 4km (CD=4km). Ngôi làng B cách C một khoảng 7km. Nhà nước muốn xây dựng một trạm y tế trên đất liền, sao cho có thể phục vụ được cho dân cư ở cả đảo D và làng B. Biết trung bình vận tốc di chuyển tàu cứu thương là 100km/h, xe cứu thương là 80km/h. Vậy nên đặt trạm y tế cách làng B bao xa để thời gian cứu thương cho hai địa điểm là như nhau?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Tập Trung Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 3 2025-2026 — Mã đề: 2303 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.