HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3823
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3823
Đề Kiểm Tra thử Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 12 Lần 1 2023-2024 THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội (Mã Đề 121)
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = e x là.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra thử Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 12 Lần 1 2023-2024 THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội (Mã Đề 121)
de-kiem-tra-thu-giua-hoc-ky-2-mon-toan-12-lan-1-2023-2024-thpt-dinh-tien-hoang-ha-noi-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Kiểm Tra thử Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 12 Lần 1 2023-2024 THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3823 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là.
A.
x+1ex+1+C.
B.
xex+C.
C.
ex+1+C.
D.
ex+C.
Câu 2:
Cho ∫−37f(x)dx=12. Tích phân ∫05f(2x−3)dx bằng
A.
21.
B.
12.
C.
6.
D.
24.
Câu 3:
Tích phân ∫−31(2x−5)dx bằng
A.
−28.
B.
−20.
C.
4.
D.
8.
Câu 4:
Cho tích phân I=∫02021(1+x)12dx. Đặt u=x+1 ta được
A.
I=∫12022u12du.
B.
I=∫12022(u−1)12du.
C.
I=∫02021(u−1)12du.
D.
I=∫02021u12du.
Câu 5:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A.
∫−12(−2x2+2x+4)dx.
B.
∫−12(2x2−2x−4)dx.
C.
∫−12(2x−2)dx.
D.
∫−12(−2x+2)dx.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(4;2;−1) trên trục Oy là điểm
A.
M4(0;0;−1).
B.
M1(4;0;−1).
C.
M2(0;2;0).
D.
M3(4;0;0).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;0;−1), C(0;5;0). Phương trình của mặt phẳng (ABC) là
A.
2x+5y+−1z=1.
B.
2x+5y−z=1.
C.
2x+5y+−1z=0.
D.
2x+−1y+5z=1.
Câu 8:
Cho f(x) là một hàm số liên tục trên đoạn [−1;2]. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−1;2]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫−12f(x)dx=F(2)+F(−1).
B.
∫−12f(x)dx=F(2)+F(1).
C.
∫−12f(x)dx=F(−1)−F(2).
D.
∫−12f(x)dx=F(2)−F(−1).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−4;1) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm
A.
N(2;6;6).
B.
Q(1;−1;4).
C.
P(1;3;3).
D.
M(2;−2;8).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+3z+2004=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n1=(−2;−1;3).
B.
n3=(2;−1;3).
C.
n4=(2;1;3).
D.
n2=(2;1;−3).
Câu 11:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x)+C,∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x)+C,∀x∈K.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho vật thể (H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=a và x=b (a<b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x, với a≤x≤b. Giả sử hàm số y=S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó, thể tích V của vật thể (H) được tính bởi công thức
A.
V=∫abS2(x)dx.
B.
V=π∫abS2(x)dx.
C.
V=∫abS(x)dx.
D.
V=π∫abS(x)dx.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−4)2+(z−2)2=9. Tâm của (S) là điểm
A.
K(1;−4;−2).
B.
H(−1;−4;−2).
C.
I(−1;4;2).
D.
J(1;4;2).
Câu 14:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [1;2], trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=2 có diện tích là
A.
S=∫21∣f(x)∣dx.
B.
S=∫21f(x)dx.
C.
S=∫12f(x)dx.
D.
S=∫12∣f(x)∣dx.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oy có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=0y=tz=0.
B.
⎩⎨⎧x=ty=tz=t.
C.
⎩⎨⎧x=1y=tz=1.
D.
⎩⎨⎧x=0y=1z=0.
Câu 16:
Cho ∫13f(x)dx=9; ∫34f(x)dx=25. Tích phân ∫14f(x)dx bằng
A.
35.
B.
34.
C.
−16.
D.
32.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M0(−1;3;5) và có một vectơ chỉ phương là u=(2;−3;4). Đường thẳng Δ có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=3−3tz=5+4t.
B.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=3+3tz=5+4t.
C.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=3−3tz=5+4t.
D.
⎩⎨⎧x=2−ty=−3+3tz=4+5t.
Câu 18:
Tích phân ∫1ex2lnxdx bằng
A.
1−e2.
B.
1−ln2.
C.
1+e2.
D.
5013.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x0;y0;z0) và mặt phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0. Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng (α) bằng
A.
A2+B2+C2Ax0+By0+Cz0+D.
B.
A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0+D∣.
C.
A+B+C∣Ax0+By0+Cz0+D∣.
D.
A2+B2+C2∣Ax0+By0+Cz0+D∣.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;0;1) và mặt phẳng (Q):3x+y−2z+5=0. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (Q). Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
3x+y−2z+2=0.
B.
3x+y−2z+5=0.
C.
3x+y−2z−2=0.
D.
3x+y−2z−1=0.
Câu 21:
Cho ∫012f(x)dx=6; ∫012g(x)dx=−11. Tích phân ∫012[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−17.
B.
5.
C.
−5.
D.
17.
Câu 22:
Tích phân ∫0πsinxdx bằng
A.
2.
B.
0,0861.
C.
0.
D.
−2.
Câu 23:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫sin2xdx=−2cos2x+C.
B.
∫sin2xdx=21cos2x+C.
C.
∫sin2xdx=−21cos2x+C.
D.
∫sin2xdx=2cos2x+C.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;1;2) và B(2;2;1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB=(3;1;−1).
B.
AB=(1;3;3).
C.
AB=(1;1;−1).
D.
AB=(−3;−1;1).
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;−3;0),B(2;1;4). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u2=(23;−1;2).
B.
u1=(−1;−4;−4).
C.
u3=(3;−2;4).
D.
u4=(2;−3;0).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−5y+3z−6=0. Giao điểm của mặt phẳng (α) và trục Ox là điểm
A.
N(2;0;0).
B.
P(−6;0;0).
C.
M(3;0;0).
D.
Q(6;0;0).
Câu 27:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫cos2x1dx=−tanx+C.
B.
∫sin2x1dx=−tanx+C.
C.
∫sin2x1dx=cotx+C.
D.
∫cos2x1dx=tanx+C.
Câu 28:
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên R. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
C.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
D.
∫4f(x)dx=4∫f(x)dx.
Câu 29:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 là
A.
S=11.
B.
S=12.
C.
S=10.
D.
S=9.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;3;−3) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là
A.
x2+(y+3)2+(z−3)2=25.
B.
x2+(y+3)2+(z−3)2=5.
C.
x2+(y−3)2+(z+3)2=5.
D.
x2+(y−3)2+(z+3)2=25.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q):2x−y+3z−2021=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=−1−2tz=4+5t. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (Q). Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
x−13y−5z+5=0.
B.
2x−y+3z−17=0.
C.
x+5y+z−13=0.
D.
−x−2y+5z−20=0.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích phần gạch chéo là

A.
S=∫−30f(x)dx−∫04f(x)dx.
B.
S=∫−34f(x)dx.
C.
S=∫0−3f(x)dx+∫04f(x)dx.
D.
S=∫0−3f(x)dx−∫04f(x)dx.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Đặt h(x)=2f(x)−x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
h(2)>h(4)>h(−2).
B.
h(2)>h(−2)>h(4).
C.
h(4)>h(−2)>h(2).
D.
h(−2)>h(4)>h(2).
Câu 34:
Trong không gian Oxyz cho ba điểm M(2;3;−1), N(−1;1;1) và P(1;m+1;2). Biết tam giác MNP vuông tại N. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m=2.
B.
m=−4.
C.
m=4.
D.
m=−2.
Câu 35:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 (x=0) là
A.
lnx+C.
B.
−x21+C.
C.
ln∣x∣1+C.
D.
ln∣x∣+C.
Câu 36:
Cho ∫12(2x+1)exdx=a⋅e2+b⋅e, với a,b là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu thức a+b bằng
A.
3.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 37:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫cosxdx=sinx+C.
B.
∫cosxdx=−sinx.
C.
∫cosxdx=sinx.
D.
∫cosxdx=−sinx+C.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=a,x=b quay quanh trục hoành là
A.
V=π2∫abf(x)dx.
B.
V=π2∫abf2(x)dx.
C.
V=π∫abf(x)dx.
D.
V=π∫abf2(x)dx.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;3;1) và mặt phẳng (α):x+y+2z−2022=0. Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (α). Đường thẳng d có phương trình là
A.
1x=1y=2z.
B.
1x−1=3y−1=1z−2.
C.
1x−1=1y−3=2z−1.
D.
1x+1=1y+3=2z+1.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x−2=−1y−m=2z−3,d2:3x−1=−2y−2=2m+3z+1, ở đó m=−23 là tham số. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2?
A.
m=−415.
B.
m=−411.
C.
m=−21.
D.
m=21.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn f′(x)⋅f(x)=x,∀x∈R. Biết f(0)=1, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f2(2)=6.
B.
f2(2)=4.
C.
f2(2)=3.
D.
f2(2)=5.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−2y−z+1=0 và hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−2+ty=2+tz=−t,d2:⎩⎨⎧x=2t′y=3+t′z=1. Gọi Δ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) và cắt cả hai đường thẳng d1,d2. Đường thẳng Δ có phương trình là
A.
1x−6=−3y−6=8z−1.
B.
1x−5=3y−9=8z+7.
C.
6x−5=6y−9=1z+7.
D.
5x−6=9y−6=−7z−1.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên mỗi khoảng (−∞;−21),(−21;+∞) đồng thời thỏa mãn f′(x)=2x+11 (∀x=−21), và f(−1)+2f(0)=2ln674. Giá trị của biểu thức S=f(−2)+f(1)+f(4) bằng
A.
3ln3.
B.
2ln3−ln674.
C.
ln2022.
D.
2ln2022.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;4;−1),B(3;2;2),C(0;3;−2) và mặt phẳng (β):x−y+2z+1=0. Gọi M là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng (β). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=MA+MB+MC bằng
A.
32.
B.
62.
C.
13+14.
D.
32+6.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+y−2z+2=0 và hai điểm A(2;0;1),B(1;1;2). Gọi d là đường thẳng nằm trong (α) và cắt đường thẳng AB, thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (α). Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng
A.
36.
B.
23.
C.
3.
D.
2.
Câu 46:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+1, trục hoành và các đường thẳng x=1,x=4. Khi (H) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
24.
B.
8,15π.
C.
24π.
D.
8,15.
Câu 47:
Cho ∫−11(8x+174+6x+m3)dx=4 với hằng số m>6. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m>20.
B.
12≤m≤20.
C.
6<m≤9.
D.
9<m<12.
Câu 48:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−4t+12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.
18 m.
B.
16 m.
C.
10 m.
D.
20 m.
Câu 49:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2xlnx là
A.
x2lnx−2x2+C.
B.
x2lnx+2x2+C.
C.
x2lnx−x+C.
D.
x2lnx−2x2+1.
Câu 50:
Xét vật thể (T) nằm giữa hai mặt phẳng x=−1 và x=1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤1) là một hình vuông có cạnh bằng 21−x2. Thể tích vật thể (T) bằng
A.
38.
B.
316π.
C.
316.
D.
π.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra thử Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 12 Lần 1 2023-2024 THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội (Mã Đề 121) — Mã đề: 3823 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.