HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9512
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9512
Đề Kiểm Tra Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề 109)
Câu 1: Câu 1. Đồ thị hàm số y = -5x 2 + x - 1 2x 2 - 1 có đường tiệm cận ngang là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề 109)
de-kiem-tra-toan-12-lan-1-2026-2027-thpt-vinh-linh-quang-tri-ma-de-109-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Kiểm Tra Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề 109) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9512 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Đồ thị hàm số y=2x2−1−5x2+x−1 có đường tiệm cận ngang là
A.
y=−25.
B.
y=21.
C.
x=−25.
D.
y=1.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x).

Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x).
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=f(x).

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=f(x).
A.
y=−6.
B.
y=−4.
C.
y=8.
D.
y=1.
Câu 4:
Câu 4. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=5x−1−4x−4.
A.
x=−51.
B.
y=56.
C.
y=−54.
D.
x=51.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x=−3 có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?


A.
(−3;+∞).
B.
(−∞;−3).
C.
(−7;6).
D.
(−∞;−8).
Câu 6:
Câu 6. Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=4x−24x2+6x−6.
A.
y=4x−2.
B.
y=3x+3.
C.
y=x+2.
D.
y=x−1.
Câu 7:
Câu 7. Đồ thị hàm số y=3−4x5−6x có đường tiệm cận ngang là
A.
y=35.
B.
x=23.
C.
y=23.
D.
x=43.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=−x3−23x2+1. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=−5.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=0.
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x∈R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?


A.
(8;+∞).
B.
(−∞;8).
C.
(−∞;−5).
D.
(−5;8).
Câu 10:
Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+29x2−1 trên đoạn [−7;2].
A.
M=−2247.
B.
M=2133.
C.
M=−225.
D.
M=25.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số y=32x3−3x2−4. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(0;3).
B.
(−∞;3).
C.
(−∞;0).
D.
(3;+∞).
Câu 12:
Câu 12. Cho hàm số y=x−22x2−4x+32. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=−3.
B.
x=6.
C.
x=−2.
D.
x=11.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=x−5−x2+5x−1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
Tập xác định của hàm số là R∖{5}.
b.
Hàm số có đạo hàm là y′=x−5−x2+10x−24.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;6).
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số là −3.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số y=2x3−15x2+36x+3. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
y′=8x2−33x+36.
b.
y′=0 vô nghiệm.
c.
y(2)=32.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;5] là 26.
Câu 15:
Câu 1. Biết đồ thị hàm số y=2x+2−8x2+6x+7 nhận đường thẳng y=ax+b làm đường tiệm cận xiên. Tính 2a−3b.
Câu 16:
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=3x3−x2−3x+5 trên đoạn [−3;6].
Câu 17:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x3+29x2+6x−2 có đạt cực tiểu tại điểm x=x1 và đạt cực đại tại điểm x=x2. Tính P=3x1−x2.
Câu 18:
Câu 4. Cho hàm số y=x+1x2+5x+5 có đồ thị (C). Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm cực trị của (C) và d1 là khoảng cách từ điểm cực đại của (C) đến gốc tọa độ. Giá trị của d2+d12 bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề 109) — Mã đề: 9512 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.