HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5190
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5190
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 10 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 11/10/2026)
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a 0) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 10 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 11/10/2026)
de-kiem-tra-toan-12-thang-10-2026-thpt-nguyen-khuyen-le-thanh-tong-tphcm-ngay-11102026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 10 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 11/10/2026) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5190 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
[IMAGE:img_q01_graph]
[IMAGE:img_q01_graph]
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−4;0).
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3, công bội q=−2. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đó là:
A.
−96.
B.
−5.
C.
48.
D.
23.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (Oyz) và (Oxz) lần lượt là M1(0;3;−5) và M2(−2;0;−5). Tọa độ của điểm M là:
A.
(2;−3;5).
B.
(−2;−3;5).
C.
(−2;3;−5).
D.
(2;−5;3).
Câu 4:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AA′=3a,AB=a. Khi đó, côsin của góc giữa hai véctơ AB′ và A′C bằng:
A.
207.
B.
2017.
C.
−2017.
D.
−207.
Câu 5:
Cho logab=5. Giá trị của biểu thức loga(a2b) bằng:
A.
20.
B.
25.
C.
10.
D.
7.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
[IMAGE:img_q06_sign_table]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
[IMAGE:img_q06_sign_table]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 7:
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
30.
B.
2.
C.
15.
D.
10.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;−2) và B(2;−3;5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB. Tọa độ điểm M là:
A.
(37;−35;38).
B.
(23;−5;217).
C.
(1;−7;12).
D.
(4;5;−9).
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=x2−3x+2ax2+2x−5 (với a là hằng số). Biết rằng f(x) liên tục tại điểm x=1. Giá trị của f(1) bằng:
A.
−6.
B.
−8.
C.
2.
D.
3.
Câu 10:
Bạn An có một tấm bìa hình vuông cạnh 25 cm. Bạn muốn cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông nhỏ bằng nhau để gấp và dán lại thành một hình hộp chữ nhật (không có nắp). Để hộp có thể tích lớn nhất thì độ dài cạnh của hình vuông nhỏ bị cắt là:
[IMAGE:img_q10_box]
[IMAGE:img_q10_box]
A.
625 cm.
B.
6 cm.
C.
320 cm.
D.
5 cm.
Câu 11:
Tại một hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học, trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người trong hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc Pháp là:
A.
5047.
B.
5052.
C.
5036.
D.
5057.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và SA=5,AB=2,BC=2,ABC=135∘. Số đo của góc nhị diện [A,SC,B] bằng bao nhiêu?
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
120∘.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=90−18ln(x+2).
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2;+∞).
b.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=(−2;+∞).
c.
Bất phương trình f(x)≥42 có đúng 13 nghiệm nguyên.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(x)+3x trên đoạn [1;5] bằng 105−18ln7.
Câu 14:
Một hộp chứa các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau gồm 4 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi từ hộp, trong đó có x viên bi trắng, y viên bi đỏ và z viên bi xanh.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là C175.
b.
Xác suất lấy được 5 viên bi trong đó có ít nhất một viên bi màu đỏ lớn hơn 0,93.
c.
Xác suất lấy được 5 viên bi đều màu đỏ bằng 8843.
d.
Xác suất lấy được 5 viên bi đủ cả ba màu, đồng thời ba số z−x,x−y,y−z theo thứ tự lập thành cấp số cộng bằng 442105.
Câu 15:
Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ Oxyz được thiết lập để điều hành các thiết bị tự động, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Mặt sàn nhà máy nằm trên mặt phẳng (Oxy). Một bộ định tuyến phát sóng Wi-Fi được treo tại vị trí A(1;2;12), một cảm biến đo chấn động được gắn ngầm dưới nền nhà máy tại vị trí B(10;14;−8). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt sàn. Một robot tự hành M di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến bộ định tuyến A bằng 15 m. Biết rằng robot M có nhiệm vụ đồng bộ dữ liệu với cảm biến B và quá trình này đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa robot và cảm biến là nhỏ nhất.
[IMAGE:img_q15_robot]
[IMAGE:img_q15_robot]
a.
Điểm H có tọa độ là (1;2;0).
b.
Khoảng cách từ cảm biến B đến mặt sàn nhà máy là 10 m.
c.
Trong quá trình di chuyển, khoảng cách từ M đến điểm H luôn không đổi và bằng 3 m.
d.
Khi quá trình đồng bộ dữ liệu đạt độ ổn định cao nhất, khoảng cách giữa robot M và cảm biến B là 10 m.
Câu 16:
Khảo sát thời gian tự học tại nhà trong một đêm (tính theo phút) của 35 học sinh thuộc hai nhóm: Nhóm A và B. Kết quả được thu thập và tổng hợp trong bảng tần số ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) | [180;210) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm A | 2 | 4 | 7 | 4 | 2 |
| Nhóm B | 4 | 2 | 4 | 2 | 4 |
| Tổng số học sinh | 6 | 6 | 11 | 6 | 6 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 35 học sinh là R=150 (phút).
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 35 học sinh là R=62,5 (phút), (làm tròn đến hàng phần chục).
c.
Thời gian tự học của nhóm B đồng đều hơn nhóm A.
d.
Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 35 học sinh trên. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả hai nhóm A,B và có đúng 2 học sinh tự học từ 180 phút trở lên là 523605558.
Câu 17:
Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System) là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ Oxyz và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 100 km. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm M trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh, trong đó bốn vệ tinh lần lượt đặt tại các điểm A(3;2;1), B(2;6;4), C(4;5;7) và D(6;4;5). Giả sử lúc đầu vật M ở O, sau đó 2 phút cả bốn vệ tinh bắn tín hiệu về vật M và đo được MA=1,MB=5,MC=7 và MD=6. Nếu coi như vật M chuyển động thẳng đều thì tốc độ của vật M bằng bao nhiêu (đơn vị: m/s)?
Câu 18:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có A′A=A′B=A′C, cạnh bên AA′=4, đáy ABC là tam giác đều. Biết mặt phẳng (BCC′B′) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Hình vẽ dưới đây mô tả một căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với AB=3 m,BB′=BC=4 m, tại C có một tổ kiến. Kiến 1 xuất phát từ A′ bò về tổ với vận tốc 0,02 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp A′B,BC. Kiến 2 xuất phát từ D bò về tổ với vận tốc 0,06 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp DC′,C′C. Biết rằng, hai con kiến xuất phát cùng một lúc. Hỏi khi kiến 2 còn cách tổ 1 m thì khoảng cách giữa hai con kiến là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[IMAGE:img_q19_ants]
[IMAGE:img_q19_ants]
Câu 20:
Một công ty A chuyên sản xuất giấy đã nhận được một đơn đặt hàng theo tháng từ đối tác B, mỗi tháng công ty A phải cung cấp cho đối tác B ít nhất 2800 kg giấy in và 2400 kg giấy carton. Công ty A sử dụng hai loại nguyên liệu là gỗ keo và gỗ bạch đàn. Từ một tấn gỗ keo sản xuất ra được 200 kg giấy in và 300 kg giấy carton; từ một tấn gỗ bạch đàn sản xuất ra được 300 kg giấy in và 150 kg giấy carton. Một tấn gỗ keo có giá là 1,2 triệu đồng và một tấn gỗ bạch đàn có giá là 1,5 triệu đồng. Biết mỗi tháng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 9 tấn gỗ keo và không quá 10 tấn gỗ bạch đàn. Số tiền nhỏ nhất mà công ty A cần dùng mỗi tháng để mua nguyên liệu là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 21:
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Cung AC là một phần tư đường tròn tâm D, bán kính AD. Giả sử P là điểm thay đổi trên cung AC (P khác A và C). Tiếp tuyến tại điểm P của cung AC cắt các đoạn thẳng AB,BC theo thứ tự tại các điểm M,N. Diện tích lớn nhất của tam giác BMN bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
[IMAGE:img_q21_square]
[IMAGE:img_q21_square]
Câu 22:
Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ mười số nguyên 2,3,…,11 và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô chỉ điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi hàng (kể cả hàng có một ô) bằng nhau?
[IMAGE:img_q22_grid]
[IMAGE:img_q22_grid]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 10 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 11/10/2026) — Mã đề: 5190 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.