HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2397
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2397
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 9 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 13/09/2026 - Mã Đề 518)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R , có bảng biến thiên như sau: [IMAGE:img q01 bbt]...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 9 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 13/09/2026 - Mã Đề 518)
de-kiem-tra-toan-12-thang-9-2026-thpt-nguyen-khuyen-le-thanh-tong-tphcm-ngay-13092026-ma-de-518-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 9 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 13/09/2026 - Mã Đề 518) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2397 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:img_q01_bbt]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
[IMAGE:img_q01_bbt]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=4.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=−2.
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x trên đoạn [0;2] bằng:
A.
0.
B.
−2.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?
[IMAGE:img_q03_graph]
[IMAGE:img_q03_graph]
A.
Đồng biến trên khoảng (0;2).
B.
Nghịch biến trên khoảng (−3;0).
C.
Đồng biến trên khoảng (−1;0).
D.
Nghịch biến trên khoảng (0;3).
Câu 4:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+12x−1 trên đoạn [0;2]. Tính tổng M+m.
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
−1.
Câu 5:
Đồ thị hàm số y=x+23x−2 có tiệm cận đứng là đường thẳng
A.
x=3.
B.
y=3.
C.
x=−2.
D.
y=−2.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=x⋅3x−1.
B.
y′=ln33x.
C.
y′=3xln3.
D.
y′=3x.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
[IMAGE:img_q07_box]
[IMAGE:img_q07_box]
A.
AB+AD+AA′=AC.
B.
AB+AD+AA′=AC′.
C.
AB+AD+AA′=AB′.
D.
AB+AD+AA′=AD′.
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=xcosx là
A.
y′=cosx+xsinx.
B.
y′=−sinx.
C.
y′=1−sinx.
D.
y′=cosx−xsinx.
Câu 9:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
MN=21(AD+BC).
B.
MN=21(AC+BD).
C.
MN=21(AB+CD).
D.
2MN=AD+BC.
Câu 10:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(3x−9).
A.
D=(0;+∞).
B.
D=[2;+∞).
C.
D=(2;+∞).
D.
D=R.
Câu 11:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅AC.
A.
2a2.
B.
−2a2.
C.
a2.
D.
2a23.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=6a33.
B.
V=2a33.
C.
V=3a33.
D.
V=a33.
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=x3−3x. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Tập xác định hàm số D=R.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và (0;+∞).
c.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 4.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(2;2) có hệ số góc bằng 3.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=asin(πx+6π)+2 (a=0). Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(31;5). Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=aπcos(πx+6π).
b.
Chu kỳ của hàm số là T=1.
c.
Ta có a=2.
d.
Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập xác định là 5.
Câu 15:
Mặt cắt ngang phần chứa nước của một mương dẫn nước là hình chữ nhật ABCD. Để đáp ứng yêu cầu thiết kế, diện tích mặt cắt ngang phần chứa nước trong mương luôn bằng 1,2 m2. Gọi BC=x (m) là chiều rộng đáy mương, khi thiết kế người ta muốn tổng chiều dài thành và đáy mương y=AB+BC+CD là ngắn nhất, đồng thời phải thỏa mãn BC<10 (m).
[IMAGE:img_q15_canal]
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
[IMAGE:img_q15_canal]
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Với BC=x, ta có AB=CD=1,2x.
b.
Khi đó y=AB+BC+CD=x1,2+x.
c.
Đặt f(x)=AB+BC+CD, với 0<x<10, thì f′(x)=1−x22,4.
d.
Khảo sát hàm số y=f(x), ta thấy y đạt giá trị nhỏ nhất tại x=2 (m).
Câu 16:
Một bể nước bằng nhựa với phần chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật được đặt trong một hệ trục tọa độ Oxyz sao cho các tia Ox,Oy,Oz dọc theo ba cạnh của hình hộp như hình vẽ, miệng bể là hình chữ nhật ABCD. Biết đơn vị trên mỗi trục là dm và xB=8;yD=10;zA=4.
[IMAGE:img_q16_tank]
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
[IMAGE:img_q16_tank]
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Tọa độ điểm A(0;0;4),B(8;0;4),C(8;10;4),D(0;10;4).
b.
Sức chứa tối đa của bể nước là 300 lít.
c.
Giả sử α là góc giữa hai vectơ OB,OD thì cosα=1452.
d.
Ban đầu nước đầy bể, người ta xả nước sao cho thể tích nước trong bể giảm 10 dm3/phuˊt. Sau 12 phút thì mực nước trong bể cách miệng bể 1,5 dm.
Câu 17:
Một hợp tác xã cần vận chuyển 3600 kg sầu riêng trong một mùa vụ. Hợp tác xã chia thành nhiều chuyến, mỗi chuyến chở x kg (1≤x≤3600,x∈N∗), giả sử x là ước của 3600 để khối lượng hàng được chia đều cho các chuyến. Chi phí cho mỗi chuyến gồm:
• Phí xe cố định là 50 nghìn đồng/chuyến.
• Phí bảo quản lạnh được tính 0,005x2 (nghìn đồng/chuyến).
Hỏi mỗi chuyến nên chở bao nhiêu kg để tổng chi phí vận chuyển là nhỏ nhất?
[IMAGE:img_q17_durian]
• Phí xe cố định là 50 nghìn đồng/chuyến.
• Phí bảo quản lạnh được tính 0,005x2 (nghìn đồng/chuyến).
Hỏi mỗi chuyến nên chở bao nhiêu kg để tổng chi phí vận chuyển là nhỏ nhất?
[IMAGE:img_q17_durian]
Câu 18:
Giả sử một hạt chuyển động trên một trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Tọa độ của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) là y=t3−12t+3,t≥0. Tính vận tốc của hạt tại thời điểm t=8 giây theo đơn vị m/s.
Câu 19:
Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có đáy lớn ABCD, đáy nhỏ A′B′C′D′. Biết AB=8a,C′D′=4a,AA′=4a (a>0). Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (CDD′C′). Kết quả làm tròn đến hàng phần mười độ.
Câu 20:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 10 m, điểm Q chuyển động thẳng đều từ vị trí B đến vị trí C với tốc độ 1 m/s (thời điểm t=0 giây được tính khi Q xuất phát từ B). Với mỗi vị trí của Q, luôn tồn tại hình vuông DMNP với M thuộc đoạn AD, N thuộc AQ và P thuộc đoạn CD. Hỏi tại thời điểm t=5 giây thì diện tích hình vuông DMNP giảm với tốc độ bao nhiêu m2/s? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
[IMAGE:img_q20_square]
[IMAGE:img_q20_square]
Câu 21:
Trên một mặt sàn phẳng, có hai viên bi màu xanh đứng yên và tiếp xúc nhau. Gọi A,B lần lượt là các điểm tiếp xúc của hai viên bi xanh với mặt sàn; mỗi viên bi xanh có bán kính 2 cm. Một viên bi màu vàng có bán kính 3 cm, ban đầu tiếp xúc với mặt sàn tại điểm C, trong đó AC=26 cm,BC=105 cm. Viên bi vàng lăn thẳng đều trên mặt sàn về phía hai viên bi xanh với tốc độ 2 cm/s. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ lúc xuất phát thì viên bi vàng tiếp xúc cùng lúc với hai viên bi xanh? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
[IMAGE:img_q21_marbles]
[IMAGE:img_q21_marbles]
Câu 22:
Có 21 bóng đèn gồm 3 màu đỏ, xanh, vàng, mỗi màu gồm 7 bóng được đánh số từ 1 đến 7. Chọn ngẫu nhiên 7 bóng và gắn vào các vị trí O,A,B,C,D,E,F như hình vẽ, ABCDEF là lục giác đều tâm O. Gọi P là xác suất để hai bóng đèn ở hai vị trí kề nhau luôn khác màu, đồng thời ba bóng đèn trên mỗi đường chéo qua tâm AD,BE,CF có số đôi một khác nhau. Biết P=nm (m,n nguyên dương và phân số nm tối giản). Hãy tính giá trị n−22m2.
[IMAGE:img_q22_hexagon]
[IMAGE:img_q22_hexagon]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Toán 12 Tháng 9 2026 THPT Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông - TP.HCM (Ngày 13/09/2026 - Mã Đề 518) — Mã đề: 2397 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.