HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2304
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2304
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 4 2025-2026
Câu 1: Đường (E) x 2 16 + y 2 7 =1 có tiêu cự bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 4 2025-2026
de-kiem-tra-tot-nghiep-hoc-ky-ii-toan-10-de-so-4-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 4 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2304 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường (E) 16x2+7y2=1 có tiêu cự bằng:
A.
6.
B.
223.
C.
3.
D.
9.
Câu 2:
Giải bất phương trình x(x+5)≤2(x2+2).
A.
x≤1.
B.
1≤x≤4.
C.
x∈(−∞;1]∪[4;+∞).
D.
x≥4.
Câu 3:
Tìm hệ số của x2y2 trong khai triển nhị thức Niu-ton của (x+2y)4.
A.
32.
B.
8.
C.
24.
D.
16.
Câu 4:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;2), P(4;0) và Q(0;−2). Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:
A.
{x=3+4ty=2−2t.
B.
{x=3−2ty=2+t.
C.
{x=−1+2ty=t.
D.
{x=−1+2ty=−2+t.
Câu 5:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2−2(m+2)x+4my+19m−6=0 là phương trình đường tròn.
A.
1<m<2.
B.
m<−2 hoặc m>−1.
C.
m<−2 hoặc m>1.
D.
m<1 hoặc m>2.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−4x+2y=0 và điểm M(1;1) thuộc đường tròn (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(1;1):
A.
x+y−1=0.
B.
x+2y+1=0.
C.
x−2y−1=0.
D.
x−2y+1=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, a=(5;2), b=(10;6−2x). Tìm x để a;b cùng phương?
A.
1.
B.
−1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 8:
Số nghiệm của phương trình x2−2x+5=x2−2x+3 là:
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;−3),B(0;−1) và đường thẳng d:x−2y+4=0.
a.
Đường tròn đường kính AB có tâm I(1;−2).
b.
Đường tròn đường kính AB có phương trình là (x−1)2+(y+2)2=2.
c.
Đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d có bán kính R=25.
d.
Đường tròn tâm J(5;2) cắt đường thẳng d tại M và N sao cho MN=4 có bán kính R=3.
Câu 10:
Trên giá sách có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Văn và 3 quyển sách tiếng Anh.
a.
Biến cố đối của biến cố A: “Lấy ra 3 quyển sách trong đó có ít nhất một quyển sách Toán” là biến cố A: “Trong 3 quyển sách lấy ra không có quyển sách Toán nào”.
b.
Xác suất của biến cố A là 4435.
c.
Lấy ngẫu nhiên 4 quyển sách. Xác suất để lấy ra được ít nhất 1 quyển sách Văn là 5514.
d.
Lấy ngẫu nhiên 6 quyển sách. Xác suất để 6 quyển sách lấy ra có đủ 3 loại Toán, Văn, Anh là 132113.
Câu 11:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm nằm trên đường thẳng d:x−6y−10=0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình d1:3x+4y+5=0 và d2:4x−3y−5=0 (Biết tung độ của tâm là số không âm). Viết phương trình đường tròn (C).
Câu 12:
Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 43 là:
Câu 13:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập {1,2,3,4,5,6,7,8}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, tính xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn.
Câu 14:
Bác An có một mảnh đất có hình tứ giác như hình vẽ, khi đo đạc thì được số đo các cạnh lần lượt là 20m, 7m, 13m, 4m. Biết rằng trước đây, mảnh đất có hình tam giác vuông, nhưng do ở gần sông nên đã bị sạt lở mất một phần đất. Hỏi diện tích phần đất bác An hiện có là bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 4 2025-2026 — Mã đề: 2304 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.