HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1316
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1316
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp THPT Lần I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Quế Võ Số 3 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Câu nào sau đây là mệnh đề nhưng không phải là mệnh đề toán học?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp THPT Lần I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Quế Võ Số 3 2025-2026 - Đề Số 2
de-kiem-tra-tot-nghiep-thpt-lan-i-toan-10-so-gddt-bac-ninh-thpt-que-vo-so-3-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp THPT Lần I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Quế Võ Số 3 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1316 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu nào sau đây là mệnh đề nhưng không phải là mệnh đề toán học?
A.
Chủ nhật là ngày nghỉ.
B.
3 là số nguyên tố.
C.
Hôm nay có tiết văn không?
D.
Trời mát quá!
Câu 2:
Phủ định của mệnh đề "∀x∈R,x2−1>0" là mệnh đề nào sau đây?
A.
∃x∈R,x2−1≤0.
B.
∀x∈R,x2−1>0.
C.
∃x∈R,x2−1<0.
D.
∃x∈R,x2−1>0.
Câu 3:
Cho tập hợp A={x−1∣x∈N,x≤5} và hàm số f(x)=x2. Giá trị của f(n(A∪{4,5})) bằng ?
A.
25
B.
36
C.
49
D.
64.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và đường kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác ABC bằng ?
A.
12.
B.
3.
C.
6.
D.
24.
Câu 5:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y≤0.
B.
2x+3y2>0.
C.
2x2+3y2<0.
D.
x+3y≤0.
Câu 6:
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−3y<0x+2y>−3y+x<2 ?
A.
(−3;−2).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(−2;2).
Câu 7:
Tam giác ABC có AB=52, BC=53, A=60∘. Số đo góc C bằng ?
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 8:
Cho A={0,1,2,3,4}, B={2,3,4,5,6}. Tập hợp (B∖A)∪(A∖B) bằng ?
A.
{1,2}
B.
{0,1,5,6}
C.
{2,3,4}
D.
{5,6}
Câu 9:
Cho tam giác ABC thỏa mãn: AB⋅AC=24 và cosB+cosCsinB+sinC=sinA. Gọi M là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Diện tích tam giác BMG bằng ?
A.
2.
B.
4.
C.
63.
D.
12.
Câu 10:
Cho tập hợp A={3;4;5}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3⊂A.
B.
{5}∈A.
C.
{3}⊂A.
D.
{4}⊂A.
Câu 11:
Cho tam giác cân ABC có A=120∘ và AB=AC=a. Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho BM=53BC. Tính độ dài AM.
A.
3a3
B.
511a
C.
4a6
D.
5a7
Câu 12:
Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại cà phê. Loại thứ nhất giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn x kg loại thứ nhất và y kg loại thứ hai sao cho cà phê đã trộn có giá không quá 160 nghìn đồng/kg. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y thỏa mãn điều kiện đề bài là ?
A.
x−y≤0.
B.
140x+180y≤160.
C.
x−y≥0.
D.
140x+180y≥160.
Câu 13:
Cho mệnh đề chứa biến "x+y=2 với x, y là các số thực". Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a) P "∀x∈R,∀y∈R:x+y=2"
b) Q "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2"
c) R "∀x∈R,∃y∈R:x+y=2"
d) H "∃x∈R,∀y∈R:x+y=2"
a) P "∀x∈R,∀y∈R:x+y=2"
b) Q "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2"
c) R "∀x∈R,∃y∈R:x+y=2"
d) H "∃x∈R,∀y∈R:x+y=2"
a.
P "∀x∈R,∀y∈R:x+y=2"
b.
Q "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2"
c.
R "∀x∈R,∃y∈R:x+y=2"
d.
H "∃x∈R,∀y∈R:x+y=2"
Câu 14:
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 3x+5y≤6. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Cặp (0;1) là một nghiệm của bất phương trình.
b) Điểm B(2;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
c) Với x=0 thì có vô số giá trị của y thỏa mãn bất phương trình.
d) Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền tô đậm trong hình vẽ (bao gồm cả bờ là đường thẳng: 3x+5y=6)

a) Cặp (0;1) là một nghiệm của bất phương trình.
b) Điểm B(2;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
c) Với x=0 thì có vô số giá trị của y thỏa mãn bất phương trình.
d) Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền tô đậm trong hình vẽ (bao gồm cả bờ là đường thẳng: 3x+5y=6)

a.
Cặp (0;1) là một nghiệm của bất phương trình.
b.
Điểm B(2;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
c.
Với x=0 thì có vô số giá trị của y thỏa mãn bất phương trình.
d.
Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền tô đậm trong hình vẽ (bao gồm cả bờ là đường thẳng: 3x+5y=6).
Câu 15:
Cho 3 tập hợp A={2,3,4,5,6,7} ; B={2,3,6} và E={1,2,3,4,5,6,7,8}.

Xét tính Đúng, Sai các khẳng định sau:
a) Tập A có 5 phần tử.
b) Tập B∪A có 6 phần tử.
c) Số tập con của tập B (không tính tập ∅) là 8.
d) Có 128 tập hợp X⊂E sao cho: A∩X=B.

Xét tính Đúng, Sai các khẳng định sau:
a) Tập A có 5 phần tử.
b) Tập B∪A có 6 phần tử.
c) Số tập con của tập B (không tính tập ∅) là 8.
d) Có 128 tập hợp X⊂E sao cho: A∩X=B.
a.
Tập A có 5 phần tử.
b.
Tập B∪A có 6 phần tử.
c.
Số tập con của tập B (không tính tập ∅) là 8.
d.
Có 128 tập hợp X⊂E sao cho: A∩X=B.
Câu 16:
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (tham khảo hình bên dưới). Biết rằng độ dài AH=4(m); HB=20m, BAC=45∘.

a) Diện tích ΔAHB bằng 80 (m2).
b) Nếu ACB=45∘ thì độ dài đoạn AC=10 (m).
c) Số đo của góc ABC xấp xỉ 78∘41′.
d) Chiều cao của cây xấp xỉ bằng 27,33(m).

a) Diện tích ΔAHB bằng 80 (m2).
b) Nếu ACB=45∘ thì độ dài đoạn AC=10 (m).
c) Số đo của góc ABC xấp xỉ 78∘41′.
d) Chiều cao của cây xấp xỉ bằng 27,33(m).
a.
Diện tích ΔAHB bằng 80 (m2).
b.
Nếu ACB=45∘ thì độ dài đoạn AC=10 (m).
c.
Số đo của góc ABC xấp xỉ 78∘41′.
d.
Chiều cao của cây xấp xỉ bằng 27,33(m).
Câu 17:
Các câu sau đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
(1) Ở đây đẹp quá!
(2) Phương trình x2−3x+1=0 vô nghiệm
(3) 16 không là số nguyên tố
(4) Hai phương trình x2−4x+3=0 và x2−x+3+1=0 có nghiệm chung.
(5) Số π có lớn hơn 3 hay không?
(6) Italia vô địch Worldcup 2006
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau có phải không?
(8) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
(1) Ở đây đẹp quá!
(2) Phương trình x2−3x+1=0 vô nghiệm
(3) 16 không là số nguyên tố
(4) Hai phương trình x2−4x+3=0 và x2−x+3+1=0 có nghiệm chung.
(5) Số π có lớn hơn 3 hay không?
(6) Italia vô địch Worldcup 2006
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau có phải không?
(8) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và thỏa mãn:
f(x+a)=f(x)+f(a)−2f(x)⋅f(a)∀ x,a∈R
f(1)=1
Giá trị của H=f(2027)+f(2026) là ?
f(x+a)=f(x)+f(a)−2f(x)⋅f(a)∀ x,a∈R
f(1)=1
Giá trị của H=f(2027)+f(2026) là ?
Câu 19:
Cho hai tập hợp A, B bất kì thỏa mãn n(B)=16 và n(A)≤n(B)−5. Giá trị lớn nhất của n(A∪B) là ?
Câu 20:
Trên đoạn đường hành trình giữa hai điểm A và B có một ngọn núi, chính vì vậy đã phải đi vòng theo đường gấp khúc ACDB như hình vẽ. Biết rằng AC=400m, CD=500m, DB=400m và ACD=138∘, CDB=122∘. Hãy xác định độ dài đoạn đường AB theo đơn vị mét (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị)?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tứ giác ABCD có A(−2;0); B(0;3); C(3;2) và D(3;−2) (tham khảo hình vẽ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho điểm M(m;m+2) nằm miền trong tứ giác ABCD (không tính cả bốn cạnh AB,BC,CD,DA)?


Câu 22:
Thầy Ánh tư vấn cho học viên mới (cao 1m7 nặng 70kg) về chi phí tập Gym để nâng cao sức khỏe và thi đấu với chế độ ăn mỗi ngày không quá: 139g Protein; 242,1g Carbohydrate (Carb); 80g chất béo lành mạnh từ các thực phẩm chính là trứng, yến mạch, thịt bò. Trong một ngày ăn không quá 800g trứng, tỉ lệ khối lượng yến mạch và thịt bò là 3 : 2. Gọi x(100g); y(100g) lần lượt là khối lượng thịt bò và trứng cần mua để ăn trong một ngày sao cho số tiền mua là nhiều nhất và bảo đảm đúng chế độ ăn. Biết giá tiền và hàm lượng của 3 loại thực phẩm chính mà thầy hay dùng trong bảng bên dưới:
Khi đó tổng khối lượng theo đơn vị 100g của 3 loại là ?
| Tên thực phẩm | Giá tiền (1000vnd/100g) | Protein (g/100g) | Carbohydrate (g/100g) | Chất béo lành mạnh (g/100g) |
|---|---|---|---|---|
| Thịt bò | 22 | 26 | 0 | 5 |
| Trứng | 7 | 15 | 0,7 | 9 |
| Yến mạch | 21 | 14 | 80 | 10 |
Khi đó tổng khối lượng theo đơn vị 100g của 3 loại là ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Tốt Nghiệp THPT Lần I Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Quế Võ Số 3 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1316 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.