HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9306
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9306
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 1
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y = (3x + 5 ).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 1
de-kiem-tra-tx1-lop-11a12-thpt-vinh-linh-luong-giac-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
25 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
25 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 25 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9306 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của hàm số y=tan(3x+5π).
A.
D=R∖{−32π+k31π}.
B.
D=R∖{−3π+k31π}.
C.
D=R∖{−34π+k31π}.
D.
D=R∖{−23π+k31π}.
Câu 2:
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 7sin9x+5−3m=0 có nghiệm.
A.
−2≤m≤12.
B.
37≤m≤35.
C.
2≤m≤12.
D.
−32≤m≤4.
Câu 3:
Cho sina=−21. Tính giá trị cos2a.
A.
21.
B.
43.
C.
−21.
D.
−1.
Câu 4:
Cho b là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
sin2b=sinb+cosb.
B.
tan2b=1+tan2b2tanb.
C.
cos2b=1−2cos2b.
D.
cos2b=cos2b−sin2b.
Câu 5:
Hàm số y=−2tan(9x+10π) có chu kỳ tuần hoàn là
A.
9π.
B.
92π.
C.
9π.
D.
18π.
Câu 6:
Một đường tròn có bán kính bằng 9 cm. Cung trên đường tròn đó có số đo là 155∘ thì có độ dài bằng
A.
831π.
B.
431π.
C.
1231π.
D.
18155π.
Câu 7:
Cho u,v là các góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
cos(u−v)=cosu−cosv.
B.
sin(u−v)=sinucosv+cosusinv.
C.
tan(u−v)=tanu−tanv.
D.
sin(u−v)=sinucosv−cosusinv.
Câu 8:
Cho x là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
sin(π−x)=sinx.
B.
tan(π−x)=cotx.
C.
cos(π−x)=sinx.
D.
sin(π−x)=cosx.
Câu 9:
Cho 2x là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
cot(−2x)=−cot2x.
B.
cos(−2x)=sin2x.
C.
tan(−2x)=cot2x.
D.
sin(−2x)=sin2x.
Câu 10:
Giải phương trình cot3x=1.
A.
x=4π+kπ,k∈Z.
B.
x=12π+k3π,k∈Z.
C.
x=±4ππ+k3π, k∈Z.
D.
x=12π+kπ,k∈Z.
Câu 11:
Cho góc lượng giác β thỏa mãn β∈(−23π;−π). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.
A.
cosβ>0 .
B.
cotβ>0 .
C.
cosβ<0 .
D.
sinβ<0 .
Câu 12:
Cho sinβ=109 với β∈(−23π;−π). Tính sin(β−32π).
A.
−209+2057 .
B.
109−1019 .
C.
−2093+2019 .
D.
−209−2057 .
Câu 13:
Cho sina=65, a∈(2π;π). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
cosa=611 .
b.
sin2a=−36511 .
c.
cos2a=−187 .
d.
sin(a+3π)=65−611 .
Câu 14:
Cho hàm số y=−4sin(2x+10π)−1 . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
Hàm số có tập xác định là D=[−2;2] .
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3 .
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −5 .
d.
Tập giá trị của hàm số là T=[−6;6] .
Câu 15:
Một bánh xe của một loại xe quay được 12 vòng trong 6 giây. Tính góc theo radian mà bánh xe quay được trong 10 giây (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Số giờ có ánh sáng mặt trời tại một địa phương ở ngày thứ x được cho bởi hàm số: y=1033sin[180π(x+31)]+10137, với 1≤x≤365. Hỏi ngày đầu tiên trong năm mà số giờ ánh sáng của địa phương đó đạt lớn nhất là ngày thứ bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 1 — Mã đề: 9306 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.