HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9307
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9307
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 2
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y= (2x-5 ).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 2
de-kiem-tra-tx1-lop-11a12-thpt-vinh-linh-luong-giac-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
25 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
25 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 25 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9307 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của hàm số y=tan(2x−5π).
A.
D=R∖{211π+k21π}.
B.
D=R∖{411π+k21π}.
C.
D=R∖{3π+k21π}.
D.
D=R∖{23π+k21π}.
Câu 2:
Giải phương trình cot10x=−1.
A.
x=−40π+kπ,k∈Z.
B.
x=−40π+k10π,k∈Z.
C.
x=±4ππ+k10π, k∈Z.
D.
x=−4π+kπ,k∈Z.
Câu 3:
Cho sina=32. Tính giá trị cos2a.
A.
91.
B.
34.
C.
95.
D.
−91.
Câu 4:
Cho 2β là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
tan(π−2β)=cot2β.
B.
sin(π−2β)=cos2β.
C.
cos(π−2β)=cos2β.
D.
sin(π−2β)=sin2β.
Câu 5:
Cho 2β là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
tan(−2β)=−tan2β.
B.
cot(−2β)=tan2β.
C.
cos(−2β)=−cos2β.
D.
sin(−2β)=sin2β.
Câu 6:
Cho sina=76 với a∈(0;2π). Tính sin(a−65π).
A.
−733−1413.
B.
−1439−73.
C.
−733+1413.
D.
713+76.
Câu 7:
Hàm số y=−tan(7x+7π) có chu kỳ tuần hoàn là
A.
7π.
B.
72π.
C.
14π.
D.
7π.
Câu 8:
Cho góc lượng giác β thỏa mãn β∈(−23π;−π). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.
A.
cotβ>0.
B.
sinβ<0.
C.
tanβ<0.
D.
cosβ>0.
Câu 9:
Cho b là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
sin2b=sinbcosb.
B.
cos2b=1−2sin2b.
C.
cos2b=2sinbcosb.
D.
tan2b=1−tan2btanb.
Câu 10:
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 4cosx−4m−2=0 có nghiệm.
A.
1≤m≤−21.
B.
−23≤m≤21.
C.
−6≤m≤2.
D.
6≤m≤2.
Câu 11:
Cho α,β là các góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
tan(α+β)=1+tanαtanβtanα+tanβ .
B.
sin(α+β)=sinα+sinβ .
C.
cos(α−β)=cosαcosβ−sinαsinβ .
D.
sin(α+β)=sinαcosβ+cosαsinβ .
Câu 12:
Một đường tròn có bán kính bằng 17 cm. Cung trên đường tròn đó có số đo là 275∘ thì có độ dài bằng
A.
36935π .
B.
108935π .
C.
72935π .
D.
361045π .
Câu 13:
Cho sina=107, a∈(−23π;−π). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
cosa=−1051 .
b.
sin2a=−100751 .
c.
cos2a=−501 .
d.
sin(a+3π)=207−20317 .
Câu 14:
Cho hàm số y=cos(2x+94π)+1 . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
Hàm số có tập xác định là D=R∖{94π} .
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3 .
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 .
d.
Tập giá trị của hàm số là T=[−2;5] .
Câu 15:
Một bánh xe của một loại xe quay được 8 vòng trong 3 giây. Tính góc theo radian mà bánh xe quay được trong 4 giây (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Số giờ có ánh sáng mặt trời tại một địa phương ở ngày thứ x được cho bởi hàm số: y=25sin[180π(x+89)]+569, với 1≤x≤365. Hỏi ngày đầu tiên trong năm mà số giờ ánh sáng của địa phương đó đạt lớn nhất là ngày thứ bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra TX1 - Lớp 11A12 - THPT Vĩnh Linh - Lượng Giác - Đề Số 2 — Mã đề: 9307 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.