HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6318
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6318
Đề Kiểm Tra Vật Lý 10 - Phương Trình & Đồ Thị Chuyển Động Thẳng Đều
Câu 1: Vận tốc trong chuyển động thẳng đều
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Kiểm Tra Vật Lý 10 - Phương Trình & Đồ Thị Chuyển Động Thẳng Đều
de-kiem-tra-vat-ly-10-phuong-trinh-do-thi-chuyen-dong-thang-deu-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Kiểm Tra Vật Lý 10 - Phương Trình & Đồ Thị Chuyển Động Thẳng Đều Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6318 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vận tốc trong chuyển động thẳng đều
A.
có độ lớn không đổi và có chiều thay đổi
B.
không thay đổi cả chiều và độ lớn
C.
tăng hoặc giảm đều theo thời gian
D.
có độ lớn thay đổi và có chiều không đổi
Câu 2:
Đồ thị sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời gian trong chuyển động thẳng đều có dạng
A.
đường cong
B.
đường tròn
C.
đường thẳng
D.
đường gấp khúc
Câu 3:
Khi nói về chuyển động thẳng, phát biểu nào dưới đây sai?
A.
Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng nhau thì vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó bằng không.
B.
Vận tốc trung bình của chất điểm là giá trị đại số.
C.
Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng độ lớn vận tốc trung bình trên đoạn đường đó.
D.
Tốc độ trung bình của chất điểm là giá trị đại số.
Câu 4:
Một chất điểm chuyển động thẳng đều trên trục Ox, xuất phát từ O dọc theo chiều dương. Đồ thị sự phụ thuộc của độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được cho như hình vẽ bên. Tốc độ chuyển động của chất điểm

A.
4 m/s
B.
5 m/s
C.
3 m/s
D.
6 m/s
Câu 5:
Đồ thị độ dịch chuyển của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động:

A.
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h
B.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h
C.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h
D.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h
Câu 6:
Dùng thông tin sau cho Câu 6 và Câu 7: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chiếc ô tô đang chuyển động trên các đoạn đường 1, 2, 3 và 4 theo một hướng xác định.

Ô tô không chuyển động trên đoạn đường nào?
A.
1 và 2.
B.
2 và 3.
C.
3 và 4.
D.
1 và 4
Câu 7:
Dùng thông tin sau cho Câu 6 và Câu 7: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chiếc ô tô đang chuyển động trên các đoạn đường 1, 2, 3 và 4 theo một hướng xác định.

Tốc độ lớn nhất của ô tô trên đoạn đường
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4
Câu 8:
Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình bên. Phát biểu nào mô tả đúng chuyển động của vật?

A.
Vật chuyển động có tốc độ không đổi
B.
Vật đang đứng yên
C.
Vật chuyển động một thời gian sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động
D.
Vật chuyển động với tốc độ thay đổi
Câu 9:
Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình bên. Phát biểu nào mô tả đúng chuyển động của vật?

A.
Vật chuyển động có tốc độ không đổi
B.
Vật đứng yên
C.
Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.
D.
Vật chuyển động với tốc độ tăng dần
Câu 10:
Một con rái cá bơi trên một dòng sông trong 40 giây, sau đó nó thả mình trôi theo dòng nước trong 40 giây tiếp theo. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của rái cá được cho ở hình dưới đây. Tốc độ của dòng nước là

A.
1,25 m/s
B.
2 m/s
C.
1 m/s
D.
2,5 m/s
Câu 11:
Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức
A.
v=t1+t2d1+d2.
B.
v=t2−t1d2−d1.
C.
v=t1−t2d2−d1.
D.
v=t1−t2d1+d2
Câu 12:
Theo đồ thị ở hình bên, vật đổi chiều chuyển động tại thời điểm

A.
t1
B.
t2
C.
t1 và t2
D.
t1 và t3
Câu 13:
Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

A.
(I) và (III).
B.
(I) và (IV).
C.
(II) và (III).
D.
(II) và (IV).
Câu 14:
Hãy chỉ ra phát biểu không đúng.
A.
Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B.
Vận tốc trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C.
Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
D.
Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
Câu 15:
Độ dịch chuyển của xe khi chuyển động thẳng theo thời gian được biểu diễn trong đồ thị bên. Vận tốc trung bình khi xe chuyển động từ A đến B là

A.
1,2 m/s
B.
1,0 m/s
C.
0,80 m/s
D.
0,25 m/s
Câu 16:
Đồ thị (d – t) của chuyển động thẳng của một vật được thể hiện trong hình.

Cho các phát biểu sau:
(1) Tốc độ của vật ở thời điểm 0,5 s là 6 m/s.
(2) Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 3 là 38 m/s.
(3) Tốc độ trung bình trong giây thứ 3 là 2 m/s.
(4) Tốc độ trung bình của vật trong 2 giây đầu tiên là 3 m/s.
Số phát biểu đúng là:
(1) Tốc độ của vật ở thời điểm 0,5 s là 6 m/s.
(2) Vận tốc của vật ở cuối giây thứ 3 là 38 m/s.
(3) Tốc độ trung bình trong giây thứ 3 là 2 m/s.
(4) Tốc độ trung bình của vật trong 2 giây đầu tiên là 3 m/s.
Số phát biểu đúng là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 17:
Dữ liệu vị trí của một vận động viên tại các thời điểm khác nhau được hiển thị trong bảng. Sử dụng bảng dữ liệu và hệ tọa độ có sẵn để vẽ đồ thị.
Nếu người này giữ nguyên tốc độ và chạy theo hướng cũ thì thời điểm anh ta cách điểm xuất phát 35 m là
Nếu người này giữ nguyên tốc độ và chạy theo hướng cũ thì thời điểm anh ta cách điểm xuất phát 35 m là

A.
6 s
B.
7 s
C.
8 s
D.
9 s
Câu 18:
Như hình ảnh minh họa, có hai vật A, B chuyển động thẳng cùng hướng. Từ đồ thị (d – t), có thể khẳng định:

A.
Hai vật A, B xuất phát từ cùng một địa điểm vào cùng một thời điểm.
B.
Sau 5 s chuyển động, độ dịch chuyển của hai vật bằng nhau.
C.
Hai vật gặp nhau ở cuối giây thứ 10.
D.
Hai vật có cùng tốc độ.
Câu 19:
Kết quả khảo sát độ dịch chuyển của một chiếc ô tô đồ chơi điều khiển đang chuyển động trên một đường thẳng theo thời gian được ghi lại trong bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Thời điểm (s)</td><td>0</td><td>2</td><td>4</td><td>6</td><td>8</td><td>10</td><td>12</td><td>14</td><td>16</td><td>18</td><td>20</td></tr><tr><td>Độ dịch chuyển (m)</td><td>0</td><td>2</td><td>4</td><td>4</td><td>4</td><td>7</td><td>10</td><td>8</td><td>6</td><td>4</td><td>4</td></tr></tbody></table>
Các hình dưới đây lần lượt là đồ thị biểu diễn của 4 bạn học sinh A, B, C và D cùng biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của xe đồ chơi:
<table><tbody><tr><td>Thời điểm (s)</td><td>0</td><td>2</td><td>4</td><td>6</td><td>8</td><td>10</td><td>12</td><td>14</td><td>16</td><td>18</td><td>20</td></tr><tr><td>Độ dịch chuyển (m)</td><td>0</td><td>2</td><td>4</td><td>4</td><td>4</td><td>7</td><td>10</td><td>8</td><td>6</td><td>4</td><td>4</td></tr></tbody></table>
Các hình dưới đây lần lượt là đồ thị biểu diễn của 4 bạn học sinh A, B, C và D cùng biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của xe đồ chơi:

a.
Vận tốc tức thời và tốc độ tức thời của xe đồ chơi tại thời điểm giây thứ 10 cùng bằng 1,5 m/s.
b.
Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe đồ chơi trong khoảng thời gian từ giây thứ 10 đến giây thứ 20 lần lượt là 0,8 m/s và −0,4 m/s.
c.
Trong khoảng thời gian xét, xe đồ chơi đổi chiều chuyển động duy nhất 1 lần.
d.
Bạn học sinh A biểu diễn đúng mối quan hệ độ dịch chuyển và thời gian chuyển động của xe đồ chơi.
Câu 20:
Một chiếc xe đang chạy trên một đường thẳng trên sân tập. Độ dịch chuyển của nó so với điểm xuất phát được biểu diễn bằng d. Hình vẽ sau mô tả đồ thị (d – t) của chiếc xe từ thời điểm 0 s đến 40 s.

a.
Điểm xa nhất của ô tô so với điểm xuất phát là 30 m.
b.
Trong khoảng thời gian 10 s đến 20 s, ô tô không chuyển động.
c.
Ô tô chuyển động thẳng với tốc độ không đổi trong suốt 30 s đầu tiên.
d.
Xe ô tô không quay trở lại điểm xuất phát trong suốt thời gian từ 0 s đến 40 s.
Câu 21:
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian được mô tả như hình vẽ bên.

a.
Trong 2 giây đầu, tốc độ trung bình của vật bằng vận tốc trung bình.
b.
Chuyển động của vật được coi là chuyển động thẳng đều.
c.
Tốc độ tức thời của vật ở các vị trí A, B và C được sắp xếp giảm dần theo thứ tự: vA>vC>vB.
d.
Vận tốc trung bình của vật trong 4 giây đầu là 0,5 m/s.
Câu 22:
Trong truyện ngụ ngôn Rùa và Thỏ, Thỏ thua nhà vô địch vì đã đánh giá thấp đối thủ. Hình ảnh Rùa và Thỏ đang di chuyển trên một đường đua thẳng được thể hiện trong hình vẽ.

a.
Cả Rùa và Thỏ đều chuyển động thẳng đều.
b.
Đường biểu diễn chuyển động của Thỏ là đường A.
c.
Thỏ và Rùa cùng xuất phát từ một địa điểm vào cùng một thời điểm.
d.
Trong cuộc đua, Rùa và Thỏ gặp nhau 3 lần.
Câu 23:
Hình vẽ dưới đây mô tả độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là bao nhiêu km/h?

Câu 24:
Vận động viên A ban đầu cách một cột cờ 4,0 dặm về phía tây và đang chạy với vận tốc không đổi 6,0 dặm/giờ về phía đông. Vận động viên B ban đầu cách cột cờ 3,0 dặm về phía đông và đang chạy với vận tốc không đổi 5,0 dặm/giờ về phía tây. Hỏi khi gặp nhau, hai vận động viên cách cột cờ bao nhiêu dặm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 25:
Hình sau vẽ đồ thị chuyển động của ba vật (I), (II) và (III). Xét trong 3 giờ đầu tiên, khoảng thời gian giữa hai lần vật (II) gặp vật (I) và vật (II) gặp vật (III) là bao nhiêu phút?

Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 4, Câu 5 và Câu 6: Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một vật đang chuyển động thẳng được vẽ như hình bên dưới.

Câu 26:
Sau 0,25 h đầu tiên, vật đi được một quãng đường là bao nhiêu km?
Câu 27:
Vận tốc trung bình của vật khi đi từ A đến C là bao nhiêu km/h (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 28:
Trong cả quá trình chuyển động từ O đến D, tốc độ trung bình của vật là bao nhiêu km/h (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Vật Lý 10 - Phương Trình & Đồ Thị Chuyển Động Thẳng Đều — Mã đề: 6318 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.