HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6802
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6802
Đề KTTX Tập Trung Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026
Câu 1: Cho tam thức bậc hai f(x) = x 2 + 4x - 5. Hệ số a, b, c của tam thức bậc hai đã cho l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề KTTX Tập Trung Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026
de-kttx-tap-trung-toan-10-so-gddt-dong-nai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
45 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
45 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề KTTX Tập Trung Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6802 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x−5. Hệ số a,b,c của tam thức bậc hai đã cho là:
A.
a=1,b=4,c=5
B.
a=1,b=−4,c=−5
C.
a=1,b=−4,c=5
D.
a=1,b=4,c=−5
Câu 2:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
f(x)=2x2−3x+1
B.
f(x)=2x3−3x+1
C.
f(x)=3x+1
D.
f(x)=x2−3x+1
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a=(6;−8). Độ dài vectơ a bằng:
A.
10
B.
7
C.
5
D.
7
Câu 4:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c,(a=0) có bảng xét dấu như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai đã cho.
| x | −∞ | 2 | 3 | +∞ | |
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
Khẳng định nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai đã cho.
A.
f(x)>0 khi x∈(−∞;3)
B.
f(x)>0 khi x∈(2;+∞)
C.
f(x)>0 khi x∈(−∞;2) hoặc x∈(3;+∞)
D.
f(x)>0 khi x∈(2;3)
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho vectơ a=(4;3); b=(−2;−1). Tọa độ vectơ a+b là:
A.
(2;2)
B.
(−6;−4)
C.
(6;4)
D.
(−8;−3)
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a=i+9j. Tọa độ của vectơ a là:
A.
(1;9)
B.
(3;−9)
C.
(1;−3)
D.
(3;9)
Câu 7:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−5x+6. Các nghiệm của tam thức bậc hai đã cho là:
A.
x=3
B.
x=−1;x=6
C.
x=2;x=3
D.
x=2
Câu 8:
Cho biểu thức f(x)=(m−2)x2+x+2026 (với m là tham số). Xác định điều kiện của tham số m để biểu thức trên là tam thức bậc hai.
A.
m=0
B.
m=2
C.
m=2
D.
m=−2
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ΔABC có tọa độ các đỉnh là A(1;1);B(2;4);C(7;3). Gọi AD là phân giác trong của góc A.
a.
Tọa độ AB=(1;3)
b.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ΔABC là (37;38)
c.
Độ dài cạnh BC=BC=26
d.
Tọa độ D(311;311)
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+x+6.
a.
Tam thức bậc hai f(x) có biệt thức Δ=5
b.
Tam thức bậc hai f(x) dương tại x=1
c.
Tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như hình vẽ dưới đây
| x | −∞ | −2 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
d.
Tam thức bậc hai f(x) không âm khi và chỉ khi x∈(−∞;−2) hoặc x∈(3;+∞)
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a=(2;1);b=(3;−1) và c=2i+j.
a.
Tọa độ vectơ c=(2;1)
b.
a⋅b=5
c.
Tọa độ vectơ 3a+4b=(18;7)
d.
Góc giữa hai vectơ b và c bằng 450
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3;1);B(2;4);C(−2;3) và điểm D(x;y). Biết tam giác ABD có C là trọng tâm. Khi đó S=x+y bằng bao nhiêu?
Câu 13:
Quỹ đạo chuyển động của một quả bóng được mô tả bằng hàm số: h(t)=−21t2+10t+3.
(Với h tính bằng mét và t tính bằng giây). Hỏi quả bóng có thể đạt độ cao trên 4 (m) trong khoảng thời gian bao nhiêu giây? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
(Với h tính bằng mét và t tính bằng giây). Hỏi quả bóng có thể đạt độ cao trên 4 (m) trong khoảng thời gian bao nhiêu giây? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 14:
Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình: x2+2x−48≤0.
Câu 15:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+2x−m+10, (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để f(x)>0 với mọi x∈R.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề KTTX Tập Trung Toán 10 Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 — Mã đề: 6802 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.