HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2295
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2295
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Chất Điểm, Hệ Quy Chiếu, Quãng Đường & Độ Dịch Chuyển
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Chất Điểm, Hệ Quy Chiếu, Quãng Đường & Độ Dịch Chuyển
de-luyen-tap-vat-ly-10-chat-diem-he-quy-chieu-quang-duong-do-dich-chuyen-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Chất Điểm, Hệ Quy Chiếu, Quãng Đường & Độ Dịch Chuyển Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2295 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?
A.
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B.
Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C.
Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D.
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Câu 2:
Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố
A.
hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
B.
vật làm gốc, đồng hồ đo thời gian.
C.
mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
D.
vật làm gốc, hệ trục tọa độ.
Câu 3:
“Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A.
Vật làm mốc.
B.
Mốc thời gian.
C.
Thước đo và đồng hồ.
D.
Chiều dương trên đường đi.
Câu 4:
Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?
A.
Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.
B.
Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.
C.
Bánh xe quay tròn.
D.
Tiếng nổ của động cơ vang lên.
Câu 5:
Vật nào sau đây được coi là chất điểm?
A.
Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội.
B.
Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.
C.
Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.
D.
Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.
Câu 6:
Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A.
Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
B.
Hệ tọa độ, đồng hồ đo.
C.
Hệ tọa độ, thước đo.
D.
Mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 7:
Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào
A.
tốc độ của vật
B.
kích thước của vật
C.
quỹ đạo của vật
D.
hệ trục tọa độ
Câu 8:
Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi?
A.
Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút
B.
Lúc 8 giờ một ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ chạy thì xe đến Vũng Tàu
C.
Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
D.
Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra
Câu 9:
Một vật ở hình vẽ chuyển động thẳng, mỗi giờ đi được 40 km. Vị trí của vật trên trục Ox tại thời điểm 12h cách O

A.
40 km.
B.
120 km.
C.
160 km.
D.
480 km
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?
A.
Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C.
Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.
D.
Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.
Câu 11:
Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng Đông - Nam” nói về đại lượng nào?
A.
Vận tốc.
B.
Quãng đường.
C.
Tốc độ.
D.
Độ dịch chuyển.
Câu 12:
Biểu thức xác định độ dịch chuyển của vật
A.
Δd=d1−d2
B.
Δd=d1⋅d2
C.
Δd=d2−d1
D.
Δd=d2−d1
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?
A.
Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C.
Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.
D.
Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.
Câu 14:
Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng
A.
AB.
B.
0.
C.
AB/2.
D.
AB/4.
Câu 15:
Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km. Tại thời điểm t2, ô tô cách vị trí xuất phát 12 km. Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2, độ dịch chuyển của ô tô bằng

A.
5 km.
B.
0.
C.
17 km
D.
7 km
Câu 16:
Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.
B.
Vật 2 đi 200 m theo hướng 45∘ Đông – Bắc.
C.
Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.
D.
Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.
Câu 17:
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều, đi được quãng đường s khi di chuyển từ tọa x1 đến tọa độ x2 thì độ dịch chuyển d của vật được xác định bởi công thức
A.
d=2s.
B.
d=x1−x2.
C.
d=x1+x2.
D.
d=x2−x1.
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây nói về độ dịch chuyển?
A.
Con tàu đã đi 200 km về phía Đông - Nam.
B.
Một xe ô tô đã đi 200 km từ Hà Nội đến Nam Định.
C.
Máy bay đã bay được 500 km về thành phố Hồ Chí Minh.
D.
Bạn An đã đi được 1 km về phía sân vận động.
Câu 19:
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
A.
Có phương và chiều xác định.
B.
Có đơn vị đo là mét.
C.
Không thể có độ lớn bằng 0.
D.
Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 20:
Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng giá trị khi
A.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.
B.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.
C.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.
D.
vật chuyển động theo quỹ đạo quỹ đạo cong.
Câu 21:
Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi
A.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.
B.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.
C.
vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.
D.
vật chuyển động theo quỹ đạo quỹ đạo cong.
Câu 22:
Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
B.
Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
C.
Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
D.
Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển.
Câu 23:
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A.
chuyển động tròn.
B.
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C.
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D.
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?
A.
Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B.
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C.
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
D.
Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
Câu 25:
Quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi vật
A.
chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động.
B.
chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.
C.
đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A.
D.
đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật?
A.
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d=s).
B.
Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
C.
Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.
D.
Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d=s).
Câu 27:
Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

A.
2 m, -2 m.
B.
8 m, -2 m.
C.
2 m, 2 m.
D.
8 m, -8 m.
Câu 28:
Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là
A.
13 km.
B.
16 km.
C.
5 km.
D.
10 km.
Câu 29:
Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C, người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Cả hai đều về đích cùng một lúc. Phát biểu nào sau đây là sai?

A.
Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km.
B.
Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.
C.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.
D.
Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km, hướng 45∘ Đông – Bắc.
Câu 30:
Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đường thẳng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng 1000m.
B.
Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200m.
C.
Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng -1000m.
D.
Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng -8000m.
Câu 31:
Một vận động viên thực hiện bơi 400m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Người đó bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát bơi tiếp hết đường bơi lại tiếp tục quay lại cứ như thế hoàn thành. Trong quá trình bơi người đó đã
A.
đi được quãng đường 200m.
B.
đi được quãng đường 80m.
C.
đã dời được độ dịch chuyển 80m.
D.
đã dời được độ dịch chuyển bằng 0.
Câu 32:
Một người chuyển động 30 m theo hướng Bắc, sau đó đi 20 m theo hướng Đông và cuối cùng là 302 m theo hướng Tây Nam một góc 45∘ so với hướng Tây. Sự dịch chuyển của người từ vị trí đầu sẽ là
A.
10 m dọc theo phía Bắc.
B.
10 m về phía Nam.
C.
10 m dọc theo phía Tây.
D.
10 về phía Đông.
Câu 33:
Một giáo viên Vật lý đi 4 mét Đông, 2 mét Nam, 4 mét Tây, và cuối cùng là 2 mét Bắc. Tính độ dịch chuyển và quãng đường giáo viên ấy đi được

A.
d=12 m, s=12 m.
B.
d=12 m, s=0 m.
C.
d=0 m, s=12 m.
D.
d=24 m, s=12 m.
Câu 34:
Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km. Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3 km. Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km. Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km. Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát?
A.
10 km, hướng Đông.
B.
9 km, hướng Bắc.
C.
8 km, hướng Tây.
D.
5km, hướng Nam
Câu 35:
Một chiếc thuyền xuôi dòng sông chuyển động theo hướng đông 5 km, sau đó vượt sông chuyển động 3 km về hướng nam. Khi đến bờ bên kia, nó di chuyển về phía tây qua 1 km và đến cầu cảng. Độ dịch chuyển của thuyền là
A.
5 km.
B.
9 km.
C.
8 km.
D.
1 km.
Câu 36:
Một ô tô chuyển động thẳng trên đường cao tốc từ điểm P đến điểm Q đến điểm R và điểm S, sau đó quay lại điểm Q và cuối cùng đến điểm R như hình vẽ bên. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ôtô là có giá trị lần lượt là

A.
8 km, 32 km.
B.
32 km, 8 km.
C.
15 km, 8 km.
D.
12 km, 7 km.
Câu 37:
Một người đi dọc con đường của một hình chữ nhật từ điểm P đến điểm R như hình dưới đây. Quãng đường vật đi được là

A.
5,35 km.
B.
14 km.
C.
7 km.
D.
28 km.
Câu 38:
Bạn Hùng đi bộ đến quán tạm hóa để mua đồ dùng cá nhân. Từ nhà, Hùng đi bộ 1 km về phía đông, sau đó 1 km về phía nam và sau đó 1 km về phía đông một lần nữa. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Quãng đường đi được của Hùng là 1 km.
B.
Độ dịch chuyển của Hùng là 2,24 km, có hướng đông nam.
C.
Độ dịch chuyển của Hùng là 3 km, có hướng đông nam.
D.
Quãng đường đi được của Hùng là 2,24 km.
Câu 39:
Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó.
A.
50 km.
B.
35,35 km.
C.
70,7 km.
D.
100 km.
Câu 40:
Bạn Bình chơi trò chơi tìm kho báu ở ngoài vườn với các bạn của mình. Bình giấu kho báu của mình là một chiếc vòng nhựa vào trong một chiếc giày rồi viết mật thư tìm kho báu như sau: Bắt đầu từ gốc cây mít, đi 7 bước về phía Nam, sau đó đi 6 bước về phía Đông, 14 bước về phía Bắc, 8 bước về phía Tây và 7 bước về phía Nam là tới chỗ giấu kho báu.
a.
Kho báu ở phía Tây Nam so với gốc cây mít.
b.
Quãng đường phải đi (theo bước) bằng độ dịch chuyển.
c.
Quãng đường phải đi (theo bước) để tìm ra kho báu là 42 bước.
d.
Độ dịch chuyển trong cả quá trình đi tìm kho báu là 2 bước.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Chất Điểm, Hệ Quy Chiếu, Quãng Đường & Độ Dịch Chuyển — Mã đề: 2295 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.