HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2563
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2563
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 - Chuyển Động Ném Ngang & Ném Xiên
Câu 1: Tầm xa (L) của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
35 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 - Chuyển Động Ném Ngang & Ném Xiên
de-luyen-tap-vat-ly-10-chuyen-dong-nem-ngang-nem-xien-dethichuan.pdf
Số lượng
35 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
35 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 35 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 35 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10 - Chuyển Động Ném Ngang & Ném Xiên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2563 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tầm xa (L) của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức
A.
L=xmax=v02gh.
B.
L=xmax=v0gh.
C.
L=xmax=v0g2h.
D.
L=xmax=v02gh.
Câu 2:
Tại độ cao h, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v0, thời gian chuyển động của vật là t. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A.
v=gt.
B.
v=v02+(gt)2.
C.
v=v0+gt.
D.
v=v0+gt2.
Câu 3:
Một máy bay đang thẳng đều ở độ cao h, với tốc độ v0 thì thả rơi một vật. Khi vật chạm đất, máy bay cách chỗ thả vật (bỏ qua sức cản của không khí)
A.
s=v0g2h.
B.
s=v02gh.
C.
s=2v0gh.
D.
s=g2hv02.
Câu 4:
Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất là
A.
g2h.
B.
gh.
C.
gv0.
D.
2gh.
Câu 5:
Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ vo. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đuˊng?
A.
A chạm đất trước.
B.
A chạm đất sau.
C.
Cả hai đều chạm đất cùng lúc.
D.
Chưa biết giá trị vo nên chưa kết luận được.
Câu 6:
Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo
A.
phương ngang, cùng chiều chuyển động.
B.
phương ngang, ngược chiều chuyển động.
C.
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
D.
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 7:
Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang, người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?
A.
Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.
B.
Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.
C.
Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.
D.
Vị trí chạm đất ở ngay phía dưới máy bay theo phương thẳng đứng.
Câu 8:
Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là
A.
một đường elip.
B.
một đường thẳng.
C.
một đường hyperbol.
D.
một nhánh parabol.
Câu 9:
Một viên bi được đặt trên mặt bàn và được truyền một vận tốc đầu theo phương ngang.

Hình nào mô tả quỹ đạo của bóng khi rơi ra khỏi bàn?
A.
Hình 4.
B.
Hình 2.
C.
Hình 1.
D.
Hình 3.
Câu 10:
Tại điểm O người ta ném ngang một vật với vận tốc ban đầu v0. Đồ thị nào dưới đây diễn tả đúng phân bố vận tốc của vật thành các thành phần ngang dọc khi qua điểm I?

A.
Hình 3.
B.
Hình 1.
C.
Hình 2.
D.
Hình 4.
Câu 11:
Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
A.
m và v0.
B.
m và h.
C.
v0 và h.
D.
m, v0 và h.
Câu 12:
Đối với hai vật bị ném ngang thì khẳng định nào sau đây là đuˊng?
A.
Vật nào có vận tốc ban đầu lớn hơn thì bay xa hơn.
B.
Vật nào có khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn.
C.
Vật nào có khối lượng nhỏ hơn thì bay xa hơn.
D.
Vật nào có vận tốc ban đầu và độ cao ban đầu lớn hơn thì bay xa hơn.
Câu 13:
Tại cùng một vị trí, hai vật nhỏ được ném ngang với các vận tốc đầu v1, v2 cùng phương trái chiều. Bỏ qua lực cản không khí. Đại lượng nào sau đây của hai chuyển động có giá trị bằng nhau
A.
tầm bay xa.
B.
vận tốc chạm đất.
C.
thời gian chạm đất.
D.
tầm xa và vận tốc.
Câu 14:
Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật sẽ
A.
không đổi.
B.
giảm một nửa.
C.
tăng gấp hai.
D.
tăng 2 lần.
Câu 15:
Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?
A.
Giảm khối lượng vật ném.
B.
Tăng độ cao điểm ném.
C.
Giảm độ cao điểm ném.
D.
Tăng vận tốc ném.
Câu 16:
Đối với một vật bị ném ngang, khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Chuyển động ném ngang có thể được phân tích thành hai chuyển động thành phần chuyển động theo quán tính ở độ cao không đổi và chuyển động rơi tự do.
B.
Vận tốc ban đầu và chiều cao ban đầu càng lớn thì tầm ném xa càng lớn.
C.
Khi vật chạm đất thì thời gian rơi tự do xấp xỉ bằng thời gian chuyển theo quán tính.
D.
Quỹ đạo chuyển động là một phần đường parabol.
Câu 17:
Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vẫn ở độ cao đó nhưng vận tốc ban đầu của vật được tăng lên gấp đôi thì thời gian bay sẽ
A.
tăng lên gấp đôi.
B.
giảm đi gấp bốn.
C.
không thay đổi.
D.
giảm đi một nửa.
Câu 18:
Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Biết rằng khi tiếp đất thì vận tốc của nó bằng 2v0. Cho gia tốc trọng trường là g. Độ cao h bằng
A.
2gv02.
B.
2g3v02.
C.
gv02.
D.
g2v02.
Câu 19:
Một vật được ném từ độ cao h=45 m với vận tốc đầu v0=20 m/s theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10m/s2. Tầm ném xa của vật là
A.
30 m.
B.
60 m.
C.
90 m.
D.
180 m.
Câu 20:
Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với vận tốc 720 km/h. Lấy g=9,8m/s2. Để bom rơi đúng mục tiêu người phi công phải thả bom từ xa, cách mục tiêu (theo phương ngang) một đoạn là
A.
4,5 km.
B.
9 km.
C.
13,5 km.
D.
12 km.
Câu 21:
Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu 15 m/s và rơi xuống đất sau 4 s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2. Quả bóng được ném từ độ cao và tầm xa của nó là
A.
80 m, 80 m.
B.
80 m, 60 m.
C.
60 m, 80 m.
D.
60 m, 60 m.
Câu 22:
Từ độ cao 20 m so với đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 10 m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua ma sát. Vận tốc của vật lúc chạm đất bằng
A.
30 m/s.
B.
20 m/s.
C.
22,4 m/s.
D.
15 m/s.
Câu 23:
Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu v0=15 m/s và rơi xuống đất sau t=4 s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2. Quả bóng được ném từ độ cao nào và tầm xa của nó là bao nhiêu?
A.
80 m, 80 m.
B.
80 m, 60 m.
C.
60 m, 80 m.
D.
60 m, 60 m.
Câu 24:
Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 80 m cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 30 m/s xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Vận tốc chạm đất của vật theo phương thẳng đứng vuông góc với mặt đất là 40 m/s.
b.
Thời gian chuyển động của vật là 4 s.
c.
Tầm ném xa của vật là 150 m.
d.
Vật có tốc độ khi vừa chạm đất vật là 60 m/s.
Câu 25:
Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m so với mặt đất với v0=30 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g=10m/s2. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Thời gian chuyển động của vật là 6 s.
b.
Vật bay xa được 120 m theo chiều ngang.
c.
Vận tốc chạm đất của vật có độ lớn 40 m/s.
d.
Khi chạm đất vận tốc hợp phương ngang song song với mặt đất một góc 30∘.
Câu 26:
Một cái đĩa có kích thước nhỏ được ném xiên từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0 hợp với phương ngang một góc α. Bỏ qua lực cản không khí, độ cao cực đại của đĩa phụ thuộc vào
A.
độ cao h.
B.
tốc độ ban đầu v0 và góc ném α.
C.
gia tốc trọng trường g.
D.
tất cả các yếu tố trên.
Câu 27:
Vật được ném xiên từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0 hợp với phương ngang một góc α. Nếu bỏ qua lực cản không khí, vận tốc của vật theo phương thẳng đứng
A.
luôn tăng với gia tốc g.
B.
luôn giảm với gia tốc g.
C.
biến đổi đều với gia tốc g.
D.
không đổi.
Câu 28:
Một quả cầu nhỏ khối lượng m được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 hợp với phương ngang một góc α. Coi như bỏ qua lực cản không khí, tầm xa của vật phụ thuộc vào
A.
góc ném α, tốc độ ban đầu v0 và gia tốc trọng trường nơi ném.
B.
khối lượng m.
C.
góc ném α.
D.
tốc độ ban đầu v0.
Câu 29:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của một vật được ném xiên từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0 hợp với phương ngang một góc α, bỏ qua lực cản không khí?
A.
Thành phần vận tốc theo phương nằm ngang luôn không đổi.
B.
Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng luôn hướng cùng chiều với gia tốc của vật.
C.
Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng luôn cùng phương với gia tốc của vật.
D.
Vận tốc của vật theo phương thẳng đứng bằng 0 khi vật đạt độ cao cực đại.
Câu 30:
Viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 theo phương tạo với mặt nằm ngang một góc α. Theo tính toán lí thuyết, phải chọn góc bắn α là bao nhiêu độ để viên đạn có tầm xa lớn nhất?
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
15∘.
D.
30∘.
Câu 31:
Quả cầu nhỏ được ném xiên từ độ cao h=3 m đi lên với vận tốc ban đầu là v0=20 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang góc 30∘. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10m/s2. Độ cao cực đại của quả cầu là
A.
10 m.
B.
5 m.
C.
8 m.
D.
13 m.
Câu 32:
Viên bị được ném xiên từ mặt đất đi lên với vận tốc ban đầu là v0=10 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang góc 45∘. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10m/s2. Tầm xa L của vật là
A.
5 m.
B.
52 m.
C.
10 m.
D.
102 m.
Câu 33:
Một viên đạn được bắn từ đỉnh tháp đi lên với vận tốc ban đầu là v0=30 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang góc 45∘. Độ cao cực đại của đạn khi chuyển động là 30 m. Coi sức cản của không khí là không đáng kể, lấy g=10m/s2. Độ cao của tháp là
A.
6,3 m.
B.
8,5 m.
C.
5,2 m.
D.
7,5 m.
Câu 34:
Một quả bóng nảy lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 72 km/h tạo thành một góc α=30∘ so với mặt phẳng nằm ngang. Lấy g=10m/s2 và coi sức cản không khí là không đáng kể. Vị trí rơi của quả bóng cách vị trí nảy lên 200 m. Thời gian tính từ lúc bóng nảy lên đến lúc rơi là
A.
10,53 s.
B.
11,55 s.
C.
12,66 s.
D.
8,97 s.
Câu 35:
Từ ban công tầng hai cao 3,2 m, người đàn ông ném viên gạch đi lên với vận tốc ban đầu v0=15 m/s, theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α=45∘. Khi chạm đất, viên gạch có tốc bao nhiêu? Lấy g=9,8m/s2.
A.
19,34 m/s.
B.
18,76 m/s.
C.
16,94 m/s.
D.
15,32 m/s.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 - Chuyển Động Ném Ngang & Ném Xiên — Mã đề: 2563 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.