Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi Vật lý. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, bấm giờ l
Danh sách 28 câu hỏi trong Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số
- Câu 1: Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
- Câu 1: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo cân nặng. (3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước. (4) Dùng đồng hồ
- Câu 1: Một bánh xe có bán kính là R = 10 , 0 0 , 5 cm. Sai số tỉ đối của chu vi bánh xe là
- Câu 1: Gọi A là sai số tuyệt đối của phép đo đại lượng A, A là giá trị trung bình của đại lượng A qua n lần đo. Khi đó, sai số tỉ đối của phép đo được xác định bởi
- Câu 1: Cách làm nào sau đây có thể làm giảm sai số ngẫu nhiên trong quá trình làm thí nghiệm?
- Câu 1: Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường có kết quả thu được là t = 2 , 50 0 , 02 s thì
- Câu 1: Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên
- Câu 1: Kết quả đo đường kính của một quả bóng bằng (5 , 2 0 , 2) cm. Sai số tỉ đối của phép đo đường kính quả bóng trên gần bằng giá trị nào sau đây?
- Câu 1: Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = (125 , 86 1 , 55) cm. Con số 1 , 55 được gọi là
- Câu 1: Gọi A là giá trị trung bình của đại lượng vật lí sau các lần đo, A là sai số tuyệt đối. Cách viết kết quả đúng của đại lượng A là
- Câu 1: Dùng một thước đo có chia độ đến milimet, đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1 , 245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo
- Câu 1: Biết sai số dụng cụ bằng nửa độ chia nhỏ nhất. Kết quả số đo chiều dài (L) của cây bút chì trong hình vẽ dưới đây là 1
- Câu 1: Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: g = (9 , 78 0 , 44) m/s 2. Giá trị trung bình gia tốc rơi tự do là
- Câu 1: Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = (125 , 856 1 , 546) cm. Sai số tỉ đối của phép đo này là
- Câu 1: Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0 , 5 cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Lấy sai số dụng cụ bằng một nửa độ chia nhỏ nhất. Nếu chiếc bút máy có chiều
- Câu 1: Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là a = (51 1) cm và b = (49 1) cm. Phép đo nào sau đây có sai số tỉ đối là 4\%?
- Câu 1: Giá trị trung bình của phép đo tốc độ là
- Câu 2: Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ là
- Câu 1: Các phát biểu sau nói về sai số trong phép đo.
- Câu 1: Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau: - Người thứ nhất: d = (120 1) cm. - Người thứ hai: d = (120 2) cm.
- Câu 1: Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v = (2 , 50 0 , 04) m/s.
- Câu 1: Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo gia tốc trọng trường g của chuyển động rơi tự do bằng cách cho một vật rơi không vận tốc đầu. Gia tốc trọng trường được xác định bằng biểu thức
- Câu 1: Dùng thước có độ chia nhỏ nhất 0 , 02 cm để đo 4 lần chiều dài của một vật hình trụ. Kết quả đo được cho ở bảng sau: \[ array |c|c|c|c|c| Lần đo & 1 & 2 & 3 & 4 \\ Chiều dài l (cm)
- Câu 1: Bảng sau ghi lại kết quả thời gian một quả bóng rơi 3 lần liên tiếp ở cùng một vị trí. \[ array |c|c|c|c| Lần đo & Lần 1 & Lần 2 & Lần 3 \\ Thời gian rơi (s) & 2 , 15 & 2 , 15 & 2
- Câu 1: Lực F tác dụng lên một tiết diện S hình vuông cạnh L. Nếu sai số tỉ đối trong phép đo L là 2\%, sai số tỉ đối trong phép đo xác định F là 4\% thì sai số tỉ đối của phép đo áp suất
- Câu 1: Gia tốc rơi tự do trung bình trong phép đo này là bao nhiêu m/s 2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
- Câu 2: Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc rơi tự do là bao nhiêu \% (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
- Câu 3: Sai số tuyệt đối của phép đo gia tốc rơi tự do là bao nhiêu m/s 2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
