HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7258
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7258
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Gia Tốc và Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều
Câu 1: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Gia Tốc và Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều
de-luyen-tap-vat-ly-10-gia-toc-va-chuyen-dong-thang-bien-doi-deu-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Gia Tốc và Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7258 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có
A.
vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
B.
vectơ gia tốc bằng không.
C.
vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
D.
vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
Câu 2:
Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
B.
Một vật rơi từ trên cao xuống đất.
C.
Một hòn đá bị ném theo phương ngang.
D.
Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng.
Câu 3:
Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.
gia tốc là đại lượng không đổi.
B.
quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
C.
vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
D.
vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
Vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B.
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C.
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D.
Trong chuyển động biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu.
B.
Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu.
C.
Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu.
D.
Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu. Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu.
Câu 6:
Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, v0 là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A.
Nếu tích số av0<0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B.
Nếu tích số av0>0 thì vật chuyển động chậm dần đều.
C.
Nếu a<0 và v0<0 thì vật chuyển động chậm dần đều.
D.
Nếu a>0 và v0>0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.
Câu 7:
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có
A.
vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.
B.
vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.
C.
vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.
D.
vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.
Câu 8:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.
B.
Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
C.
Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.
D.
Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian.
Câu 9:
Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
Tốc độ của chuyển động tăng đều theo thời gian.
B.
Vận tốc của chuyển động không đổi.
C.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
D.
Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.
Câu 10:
Gọi a là độ lớn của gia tốc, vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0. Công thức nào sau đây là đúng?
A.
a=t−t0vt−v0
B.
a=t+t0vt−v0
C.
vt=v0+a(t+t0)
D.
vt=v0+at
Câu 11:
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm là
A.
hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
B.
hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
C.
hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.
D.
hướng không đổi, độ lớn không đổi.
Câu 12:
Đơn vị của gia tốc là
A.
m/s2.
B.
cm/phút.
C.
km/h.
D.
m/s.
Câu 13:
Gia tốc là một đại lượng
A.
đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
B.
đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C.
vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
D.
vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 14:
Vật chuyển động chậm dần đều có đặc điểm nào sau đây?
A.
Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.
B.
Gia tốc của vật luôn luôn dương.
C.
Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.
D.
Gia tốc của vật luôn luôn âm.
Câu 15:
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Chiều của vectơ gia tốc như thế nào?
A.
a hướng theo chiều dương.
B.
a ngược chiều dương.
C.
a cùng chiều với v.
D.
không xác định được.
Câu 16:
Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc
A.
ngược dấu v0.
B.
a>0.
C.
a=0.
D.
a<0.
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
B.
Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C.
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
D.
Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều tăng, giảm đều.
Câu 18:
Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
A.
gia tốc không đổi.
B.
tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
C.
gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
D.
thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
Câu 19:
Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

A.
Hình vẽ 1.
B.
Hình vẽ 2.
C.
Hình vẽ 3.
D.
Hình vẽ 4.
Câu 20:
Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất (giả sử rằng tất cả các đồ thị có các vạch chia trên các trục Ot và Ov cùng tỉ lệ xích)?

A.
Đồ thị 1.
B.
Đồ thị 2.
C.
Đồ thị 3.
D.
Đồ thị 4.
Câu 21:
Hình bên mô tả đồ thị (v−t) của bốn xe ô tô A, B, C, D. Nhận định nào sau đây là đúng?

A.
Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.
B.
Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều.
C.
Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.
D.
Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.
Câu 22:
Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?

A.
Đồ thị 1.
B.
Đồ thị 2.
C.
Đồ thị 3.
D.
Đồ thị 4.
Câu 23:
Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A.
Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B.
Chỉ trong khoảng thời gian từ t2 đến t3.
C.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
Câu 24:
Dựa vào đồ thị (v−t) của vật chuyển động trong hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Từ giây thứ 40 đến giây thứ 80 vận tốc của chuyển động không đổi.
b.
Trong 40 giây đầu gia tốc của chuyển động là 2 cm/s2.
c.
Từ giây thứ 40 đến giây thứ 160 vận tốc của chuyển động luôn giảm.
d.
Gia tốc của chuyển động là 1,5 cm/s2 từ giây thứ 80 đến giây thứ 160.
Câu 25:
Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong hai giây đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
b.
Từ giây thứ 2 đến giây thứ 6 vật chuyển động thẳng đều.
c.
Chất điểm chuyển động chậm dần đều từ giây thứ 6 đến giây thứ 8.
d.
Tốc độ biến thiên vận tốc trong giây thứ 8 là nhanh nhất.
Câu 26:
Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong 3 giây đầu tiên vật chuyển động chậm dần đều theo chiều âm.
b.
Vật chuyển động thẳng đều trong 3 giây cuối cùng.
c.
Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6 vật chuyển động ngược chiều dương.
d.
Gia tốc của vật trong 4 giây đầu tiên là −2 m/s2.
Câu 27:
Đồ thị vận tốc thời gian ở hình dưới đây mô tả chuyển động thẳng của một vật. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong 4 giây đầu, vật chuyển động với vận tốc không đổi.
b.
Vật chuyển động chậm dần đều từ giây thứ 4 đến giây thứ 7.
c.
Vật chuyển động thẳng đều trong 1 giây cuối.
d.
Vật chuyển động ngược chiều dương từ giây thứ 4 đến giây thứ 9.
Câu 28:
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A.
s=∣v0t+21at2| (a và v0 cùng dấu).
B.
s=v0t+21at2 (a và v0 trái dấu).
C.
x=x0+v0t+21at2 (a và v0 trái dấu).
D.
x=x0+v0t+21at2 (a và v0 cùng dấu).
Câu 29:
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A.
s=∣v0t+21at2| (a và v0 trái dấu).
B.
x=x0+v0t+21at2 (a và v0 cùng dấu).
C.
s=v0t+21at2 (a và v0 cùng dấu).
D.
x=x0+v0t+21at2 (a và v0 trái dấu).
Câu 30:
Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức
A.
v=v2−2as.
B.
v=at−s.
C.
v=a−v0t.
D.
v=v0+at.
Câu 31:
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?
A.
a=ΔtΔv.
B.
v=v0+at.
C.
s=v0t+21at2.
D.
v=v0t+at2.
Câu 32:
Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A.
v+v0=2as.
B.
v2+v02=2as.
C.
v−v0=2as.
D.
v2−v02=2as.
Câu 33:
Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A.
v2−v02=as (a và v0 cùng dấu).
B.
v2−v02=2as (a và v0 trái dấu).
C.
v2−v02=as (a và v0 trái dấu).
D.
v2−v02=2as (a và v0 cùng dấu).
Câu 34:
Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100 m. Gia tốc của xe là
A.
1 m/s2.
B.
−1 m/s2.
C.
−2 m/s2.
D.
5 m/s2.
Câu 35:
Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục Ox từ vận tốc −20 m/s chậm dần đều tới khi dừng hẳn trong khoảng thời gian 5 s. Gia tốc chất điểm là
A.
2,5 m/s2.
B.
4 m/s2.
C.
−4 m/s2.
D.
−2 m/s2.
Câu 36:
Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2 m/s2, vận tốc ban đầu bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Bi đạt vận tốc 1 m/s tại thời điểm
A.
t=10 s.
B.
t=5 s.
C.
t=0,2 s.
D.
t=0,4 s.
Câu 37:
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 50 m nữa thì dừng lại. Quãng đường xe đi trong 2 s kể từ lúc hãm là
A.
18 m.
B.
10 m.
C.
20 m.
D.
25 m.
Câu 38:
Một tàu hỏa bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khi đạt đến vận tốc 36 km/h, tàu đã đi được quãng đường là
A.
100 m.
B.
1000 m.
C.
500 m.
D.
50 m.
Câu 39:
Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625 m thì ôtô đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là
A.
1 mm/s2.
B.
1 cm/s2.
C.
0,1 m/s2.
D.
1 m/s2.
Câu 40:
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2 m/s2. Tại B cách A là 125 m vận tốc của xe là
A.
10 m/s.
B.
20 m/s.
C.
30 m/s.
D.
40 m/s.
Câu 41:
Một tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 90 km/h thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2 đến khi tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu hỏa đi là
A.
225 m.
B.
312,5 m.
C.
450 m.
D.
625 m.
Câu 42:
Tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 60 km/h thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi thêm được 450 m thì vận tốc của tàu chỉ còn 15 km/h. Quãng đường tàu còn đi thêm được đến khi dừng hẳn là
A.
60 m.
B.
45 m.
C.
15 m.
D.
30 m.
Câu 43:
Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v=−2+3t (m/s). Chuyển động của vật là chuyển động
A.
chậm dần đều.
B.
nhanh dần đều.
C.
thẳng đều.
D.
tròn đều.
Câu 44:
Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18 km/h. Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5 m. Gia tốc của xe là
A.
3 m/s2.
B.
4 m/s2.
C.
5 m/s2.
D.
6 m/s2.
Câu 45:
Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong 10 s với gia tốc của vật 2 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 2 s cuối cùng là
A.
16 m.
B.
26 m.
C.
36 m.
D.
44 m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Gia Tốc và Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều — Mã đề: 7258 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.